| 1 |
Tổng sản phẩm trong nước phân theo thành phần kinh tế (theo giá so sánh) |
| 2 |
Tổng sản phẩm trong nước phân theo ngành kinh tế (theo giá so sánh) |
| 2 |
Tổng sản phẩm trong nước phân theo ngành kinh tế (theo giá hiện hành) |
| 3 |
Giá trị sản xuất công nghiệp phân theo thành phần kinh tế (theo giá so sánh). |
| 3 |
Tổng sản phẩm trong nước phân theo thành phần kinh tế (theo giá hiện hành) |
| 3 |
Tổng sản phẩm trong nước phân theo thành phần kinh tế (theo giá hiện hành) |
| 4 |
Giá trị sản xuất công nghiệp phân theo ngành công nghiệp (theo giá so sánh) |
| 5 |
Giá trị sản xuất công nghiệp phân theo thành phần kinh tế (theo giá hiện hành) |
| 6 |
Giá trị sản xuất công nghiệp phân theo ngành công nghiệp (theo giá hiện hành) |
| 7 |
Giá trị sản xuất công nghiệp của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (theo giá thực tế) |
| 8 |
Giá trị sản xuất công nghiệp của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (theo giá so sánh) |
| 9 |
Sản phẩm công nghiệp chủ yếu |
| 10 |
Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng |
| 10 |
Cơ cấu tổng mức bán lẻ hàng hóa theo ngành kinh tế |
| 11 |
Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng của các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
| 12 |
Xuất khẩu hàng hóa theo mặt hàng1 |
| 12 |
Xuất khẩu hàng hóa theo mặt hàng |
| 13 |
Xuất khẩu hàng hóa theo thị trường |
| 14 |
Cơ cấu nhập khẩu hàng hóa theo mặt hàng |
| 14 |
Nhập khẩu hàng hóa theo mặt hàng |
| 15 |
Nhập khẩu hàng hóa theo thị trường |
| 16 |
Doanh nghiệp đang hoạt động sản xuất kinh doanh phân theo loại hình doanh nghiệp |
| 17 |
Lao động trong doanh nghiệp đang hoạt động sản xuất kinh doanh phân theo loại hình doanh nghiệp |
| 18 |
Vốn đầu tư |
| 19 |
Giáo dục đại học, cao đẳng và trung cấp chuyên nghiệp |
| 20 |
Chỉ số sản xuất công nghiệp |
| 21 |
Chỉ số tiêu thụ ngành công nghiệp chế biến, chế tạo phân theo ngành công nghiệp |
| 22 |
Chỉ số tồn kho ngành công nghiệp chế biến, chế tạo tại thời điểm 31/12 hàng năm phân theo ngành công nghiệp |
| 23 |
Số doanh nghiệp đang hoạt động sản xuất kinh doanh tại thời điểm 31/12 hàng năm phân theo ngành kinh tế |
| 24 |
Tổng số lao động trong các doanh nghiệp tại thời điểm 31/12 hàng năm phân theo ngành kinh tế |
| 27 |
Xuất khẩu theo tỉnh, thành phố |