Quản lý số liệu

Tìm kiếm

Đơn vị tính: %
TT Nhập khẩu mặt hàng
I Tổng giá trị nhập khẩu
DN 100% vốn trong nước
DN có vốn ĐTNN
II Mặt hàng chủ yếu
A Nhóm hàng cần nhập khẩu
1 Thủy sản
2 Lúa mỳ
3 Sữa và sản phẩm từ sữa
4 Dầu, mỡ, động thực vật
5 Thức ăn gia súc và nguyên liệu
6 Nguyên, phụ liệu thuốc lá
7 Clanhke
8 Xăng dầu các loại
9 Khí đốt hoá lỏng
10 Sản phẩm từ dầu mỏ khác
11 Hoá chất
12 Sản phẩm hoá chất
13 Nguyên liệu dược phẩm
14 Dược phẩm
15 Phân bón
16 Ure
16 Thuốc trừ sâu và nguyên liệu
17 Chất dẻo nguyên liệu
18 Sản phẩm từ chất dẻo
19 Cao su các loại
20 Sản phẩm từ cao su
21 Gỗ và sản phẩm
22 Giấy các loại
23 Sản phẩm từ giấy
24 Bông
25 Sợi các loại
26 Vải
27 Nguyên, phụ liệu dệt, may, da giầy
28 Thép các loại
Phôi thép
29 Kim loại thường khác
30 Máy tính, điện tử và linh kiện
31 Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng
32 Dây điện và dây cáp điện
B Nhóm hàng NK cần phải kiểm soát
1 Rau quả
2 Bánh kẹo và các SP từ ngũ cốc
3 Sản phẩm từ thép
4 Đá quý, kim loại quý và sản phẩm
5 Linh kiện phụ tùng ô tô
6 Linh kiện, phụ tùng xe gắn máy
C Nhóm hàng hạn chế NK
1 Nhóm hàng tiêu dùng các loại
2 Ôtô nguyên chiếc các loại
3 Xe máy nguyên chiếc
D Hàng hoá khác
TT Nhập khẩu mặt hàng
Đơn vị tính: %
TT Nhập khẩu mặt hàng
I Tổng giá trị nhập khẩu
DN 100% vốn trong nước
DN có vốn ĐTNN
II Mặt hàng chủ yếu
A Nhóm hàng cần nhập khẩu
1 Thủy sản
2 Lúa mỳ
3 Sữa và sản phẩm từ sữa
4 Dầu, mỡ, động thực vật
5 Thức ăn gia súc và nguyên liệu
6 Nguyên, phụ liệu thuốc lá
7 Clanhke
8 Xăng dầu các loại
9 Khí đốt hoá lỏng
10 Sản phẩm từ dầu mỏ khác
11 Hoá chất
12 Sản phẩm hoá chất
13 Nguyên liệu dược phẩm
14 Dược phẩm
15 Phân bón
16 Ure
16 Thuốc trừ sâu và nguyên liệu
17 Chất dẻo nguyên liệu
18 Sản phẩm từ chất dẻo
19 Cao su các loại
20 Sản phẩm từ cao su
21 Gỗ và sản phẩm
22 Giấy các loại
23 Sản phẩm từ giấy
24 Bông
25 Sợi các loại
26 Vải
27 Nguyên, phụ liệu dệt, may, da giầy
28 Thép các loại
Phôi thép
29 Kim loại thường khác
30 Máy tính, điện tử và linh kiện
31 Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng
32 Dây điện và dây cáp điện
B Nhóm hàng NK cần phải kiểm soát
1 Rau quả
2 Bánh kẹo và các SP từ ngũ cốc
3 Sản phẩm từ thép
4 Đá quý, kim loại quý và sản phẩm
5 Linh kiện phụ tùng ô tô
6 Linh kiện, phụ tùng xe gắn máy
C Nhóm hàng hạn chế NK
1 Nhóm hàng tiêu dùng các loại
2 Ôtô nguyên chiếc các loại
3 Xe máy nguyên chiếc
D Hàng hoá khác
TT Nhập khẩu mặt hàng
Đơn vị tính: %
TT Nhập khẩu mặt hàng
I Tổng giá trị nhập khẩu
DN 100% vốn trong nước
DN có vốn ĐTNN
II Mặt hàng chủ yếu
A Nhóm hàng cần nhập khẩu
1 Thủy sản
2 Lúa mỳ
3 Sữa và sản phẩm từ sữa
4 Dầu, mỡ, động thực vật
5 Thức ăn gia súc và nguyên liệu
6 Nguyên, phụ liệu thuốc lá
7 Clanhke
8 Xăng dầu các loại
9 Khí đốt hoá lỏng
10 Sản phẩm từ dầu mỏ khác
11 Hoá chất
12 Sản phẩm hoá chất
13 Nguyên liệu dược phẩm
14 Dược phẩm
15 Phân bón
16 Ure
16 Thuốc trừ sâu và nguyên liệu
17 Chất dẻo nguyên liệu
18 Sản phẩm từ chất dẻo
19 Cao su các loại
20 Sản phẩm từ cao su
21 Gỗ và sản phẩm
22 Giấy các loại
23 Sản phẩm từ giấy
24 Bông
25 Sợi các loại
26 Vải
27 Nguyên, phụ liệu dệt, may, da giầy
28 Thép các loại
Phôi thép
29 Kim loại thường khác
30 Máy tính, điện tử và linh kiện
31 Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng
32 Dây điện và dây cáp điện
B Nhóm hàng NK cần phải kiểm soát
1 Rau quả
2 Bánh kẹo và các SP từ ngũ cốc
3 Sản phẩm từ thép
4 Đá quý, kim loại quý và sản phẩm
5 Linh kiện phụ tùng ô tô
6 Linh kiện, phụ tùng xe gắn máy
C Nhóm hàng hạn chế NK
1 Nhóm hàng tiêu dùng các loại
2 Ôtô nguyên chiếc các loại
3 Xe máy nguyên chiếc
D Hàng hoá khác
TT Nhập khẩu mặt hàng