Quản lý số liệu

Tìm kiếm

Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng của các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Đơn vị tính: Tỷ đồng
TT Tỉnh, thành phố Năm 2005Năm 2006Năm 2007Năm 2008Năm 2009Năm 2010Năm 2011Năm 2012
Tổng số 480,293.50596,207.13746,159.381,007,213.501,238,145.001,614,078.381,998,162.632,324,943.00
I Đồng bằng sông Hồng 106,737.90136,853.80171,585.00237,424.50282,715.69388,642.59528,098.50561,814.31
1 Hà Nội 44,823.1055,817.7067,987.90133,312.00157,217.80228,992.59325,709.31327,110.59
2 Hà Tây 10,321.9018,850.1024,509.100.000.000.000.000.00
3 Vĩnh Phúc 3,632.104,914.807,291.609,997.4011,896.3016,479.5021,389.8028,723.30
4 Bắc Ninh 4,116.005,050.106,680.409,888.2013,520.8017,335.6019,454.2025,240.90
5 Quảng Ninh 10,315.6011,782.6014,087.4018,557.7020,486.4025,127.3031,466.0037,173.80
6 Hải Dương 4,638.005,371.006,532.008,690.709,757.5012,340.6014,304.2014,967.70
7 Hải Phòng 11,551.8013,737.9017,740.4022,493.5027,496.2034,503.8050,361.0050,092.40
8 Hưng Yên 3,577.104,226.405,271.706,645.507,919.109,914.2011,964.8014,020.70
9 Thái Bình 4,174.905,337.406,695.608,835.5010,995.9014,326.4017,959.9020,625.90
10 Hà Nam 2,593.503,174.104,037.504,452.605,786.707,145.307,478.7010,353.50
11 Nam Định 4,203.605,051.506,103.007,906.309,406.3011,821.6014,158.4017,223.20
12 Ninh Bình 2,790.303,540.204,648.406,645.108,232.7010,655.7013,852.2016,282.30
II Trung du và miền núi phía Bắc 24,783.7029,803.0038,015.7050,541.0062,460.7078,019.9098,511.50114,869.30
13 Hà Giang 959.001,090.201,347.201,788.202,101.902,530.003,429.304,012.80
14 Cao Bằng 1,059.601,465.601,868.402,374.903,288.103,714.905,760.405,386.50
15 Bắc Kạn 627.00750.20936.601,202.201,528.001,766.202,671.302,710.90
16 Tuyên Quang 1,903.502,491.602,908.603,601.504,493.205,844.208,194.508,210.50
17 Lào Cai 1,674.902,058.402,639.203,581.004,415.905,624.606,892.608,504.20
18 Yên Bái 1,539.101,851.302,390.903,253.004,021.405,344.106,218.507,633.70
19 Thái Nguyên 3,564.103,980.305,018.706,379.307,642.808,880.6011,608.4013,429.10
20 Lạng Sơn 2,513.403,171.304,081.905,984.707,403.809,280.9010,049.5012,062.00
21 Bắc Giang 2,799.703,194.503,881.404,714.905,996.207,489.809,487.8011,684.80
22 Phú Thọ 3,190.303,799.304,898.306,997.508,146.409,911.3012,714.2014,619.30
23 Điện Biên 836.001,138.101,428.401,921.702,386.203,325.204,353.005,079.50
24 Lai Châu 399.20481.80683.40885.601,135.401,362.901,892.101,739.00
25 Sơn La 2,241.202,662.403,654.005,072.906,314.508,083.209,213.9012,365.70
26 Hòa Bình 1,476.701,668.002,278.702,783.603,586.904,862.006,026.007,431.30
III Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung 76,728.3095,477.00119,845.00156,810.41194,927.09249,144.00304,408.19371,598.09
27 Thanh Hóa 7,479.508,873.8010,638.3014,301.7017,780.0023,835.3029,465.4040,512.60
28 Nghệ An 9,053.209,218.1012,491.1016,155.7019,914.1027,680.2031,148.5039,219.30
29 Hà Tĩnh 3,376.804,642.105,755.808,985.3011,471.9014,639.4018,968.1021,783.20
30 Quảng Bình 2,850.603,566.904,280.906,024.607,273.609,563.0011,927.7013,657.20
31 Quảng Trị 3,087.203,604.704,568.805,685.707,311.109,493.8012,281.5015,209.00
32 Thừa Thiên - Huế 4,174.106,750.307,980.409,275.0010,960.6014,583.8018,047.2020,746.50
33 Đà Nẵng 9,641.0011,029.9014,817.9018,435.2026,867.0034,103.2042,696.3050,725.40
34 Quảng Nam 3,679.504,723.906,208.508,956.2011,154.6014,179.2016,403.7023,299.60
35 Quảng Ngãi 4,820.406,530.008,286.7010,713.1013,400.0017,229.7020,169.8025,199.10
36 Bình Định 7,968.409,640.5011,772.2015,835.6018,797.3022,525.4028,121.7032,410.20
37 Phú Yên 3,176.103,779.204,499.706,151.407,495.409,362.7011,506.3014,280.30
38 Khánh Hòa 8,539.0012,163.8015,459.2020,039.3023,390.1029,048.2035,610.2043,212.00
39 Ninh Thuận 2,129.602,651.603,260.504,223.205,106.906,416.307,376.509,153.00
40 Bình Thuận 6,752.908,302.209,825.0012,028.4014,004.5016,483.8020,685.3022,190.70
IV Tây Nguyên 17,398.2021,681.0027,870.1040,170.9052,575.2068,400.5076,267.4095,605.20
41 Kon Tum 1,019.201,252.401,566.202,188.602,790.603,680.604,849.606,219.20
42 Gia Lai 3,733.404,661.506,079.808,229.9010,069.5013,106.0018,268.2020,962.20
43 Đắk Lắk 5,321.906,712.508,395.7013,271.4019,115.8026,134.9022,533.8030,437.20
44 Đắk Nông 1,348.001,798.502,583.003,344.504,184.605,213.206,618.907,902.20
45 Lâm Đồng 5,975.707,256.109,245.4013,136.5016,414.7020,265.8023,996.9030,084.40
V Đông Nam Bộ 157,144.20196,027.91244,059.09336,668.19420,436.31541,686.00647,396.31774,528.88
46 Bình Phước 3,271.804,570.405,692.807,834.109,380.8012,225.7016,131.1018,814.30
47 Tây Ninh 8,550.8011,259.3013,465.3019,111.4022,286.4030,209.6032,361.1043,401.50
48 Bình Dương 10,683.9013,771.0018,126.3026,344.4033,699.9045,503.3055,691.5070,284.70
49 Đồng Nai 17,364.1021,158.5026,116.8037,720.8045,230.5057,221.0073,065.5084,249.70
50 Bà Rịa - Vũng Tàu 9,296.208,762.4012,723.7014,050.5018,808.6023,356.4032,934.8032,753.80
51 TP. Hồ Chí Minh 107,977.40136,506.30167,934.20231,607.00291,030.09373,170.00437,212.31525,024.88
VI Đồng bằng sông Cửu Long 97,501.20116,364.40144,784.50185,598.50225,030.00288,185.41343,480.69406,527.09
52 Long An 6,053.307,135.109,038.8011,579.5014,077.1017,937.0022,762.5027,214.80
53 Tiền Giang 9,302.1010,505.8013,002.3015,413.6018,060.1021,498.8027,271.4032,142.70
54 Bến Tre 5,458.006,460.108,261.6010,878.2012,587.0015,547.5018,895.9019,854.50
55 Trà Vinh 4,781.104,950.905,669.206,798.807,549.708,573.6010,435.2011,910.10
56 Vĩnh Long 5,710.706,880.808,763.1011,361.6013,784.4017,028.6019,839.0022,521.40
57 Đồng Tháp 7,674.209,256.7012,781.9016,891.0021,678.2026,745.0037,545.4041,261.50
58 An Giang 17,225.2019,227.8023,665.7028,396.2032,135.0049,075.7044,201.8059,389.40
59 Kiên Giang 10,294.6012,342.6015,582.7019,546.3022,567.2029,871.3037,640.1039,973.00
60 Cần Thơ 10,414.5012,887.1014,918.6020,520.6027,173.7032,501.5040,284.3045,163.40
61 Hậu Giang 2,664.103,944.104,890.306,961.809,389.8012,067.9016,495.3022,412.70
62 Sóc Trăng 5,377.707,018.109,090.4012,337.0015,608.1021,734.5025,639.6030,808.00
63 Bạc Liêu 4,950.106,125.707,154.009,448.6011,600.0011,854.5012,120.9017,611.30
64 Cà Mau 7,595.609,629.6011,965.9015,465.3018,819.7023,749.5030,349.3036,264.30
VII Không phân vùng 0.000.000.000.000.000.000.000.00

Chỉ số

Đơn vị tính: %
TT Tỉnh, thành phố Năm 2005Năm 2006Năm 2007Năm 2008Năm 2009Năm 2010Năm 2011Năm 2012
Tổng số -124.13125.15134.99122.93130.36123.80116.35
I Đồng bằng sông Hồng -128.21125.38138.37119.08137.47135.88106.38
1 Hà Nội -124.53121.80196.08117.93145.65142.24100.43
2 Hà Tây -182.62130.020.00----
3 Vĩnh Phúc -135.32148.36137.11118.99138.53129.80134.29
4 Bắc Ninh -122.69132.28148.02136.74128.21112.22129.75
5 Quảng Ninh -114.22119.56131.73110.39122.65125.23118.14
6 Hải Dương -115.80121.62133.05112.28126.47115.91104.64
7 Hải Phòng -118.92129.13126.79122.24125.49145.9699.47
8 Hưng Yên -118.15124.73126.06119.16125.19120.68117.18
9 Thái Bình -127.84125.45131.96124.45130.29125.36114.84
10 Hà Nam -122.39127.20110.28129.96123.48104.67138.44
11 Nam Định -120.17120.82129.55118.97125.68119.77121.65
12 Ninh Bình -126.88131.30142.95123.89129.43130.00117.54
II Trung du và miền núi phía Bắc -120.25127.56132.95123.58124.91126.26116.60
13 Hà Giang -113.68123.57132.73117.54120.37135.55117.02
14 Cao Bằng -138.32127.48127.11138.45112.98155.0693.51
15 Bắc Kạn -119.65124.85128.36127.10115.59151.25101.48
16 Tuyên Quang -130.90116.74123.82124.76130.07140.22100.20
17 Lào Cai -122.90128.22135.69123.31127.37122.54123.38
18 Yên Bái -120.28129.15136.06123.62132.89116.36122.76
19 Thái Nguyên -111.68126.09127.11119.81116.20130.72115.68
20 Lạng Sơn -126.18128.71146.62123.71125.35108.28120.03
21 Bắc Giang -114.10121.50121.47127.18124.91126.68123.16
22 Phú Thọ -119.09128.93142.86116.42121.66128.28114.98
23 Điện Biên -136.14125.51134.54124.17139.35130.91116.69
24 Lai Châu -120.69141.84129.59128.21120.04138.8391.91
25 Sơn La -118.79137.24138.83124.48128.01113.99134.21
26 Hòa Bình -112.95136.61122.16128.86135.55123.94123.32
III Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung -124.44125.52130.84124.31127.81122.18122.07
27 Thanh Hóa -118.64119.88134.44124.32134.06123.62137.49
28 Nghệ An -101.82135.51129.34123.26139.00112.53125.91
29 Hà Tĩnh -137.47123.99156.11127.67127.61129.57114.84
30 Quảng Bình -125.13120.02140.73120.73131.48124.73114.50
31 Quảng Trị -116.76126.75124.45128.59129.85129.36123.84
32 Thừa Thiên - Huế -161.72118.22116.22118.17133.06123.75114.96
33 Đà Nẵng -114.41134.34124.41145.74126.93125.20118.81
34 Quảng Nam -128.38131.43144.26124.55127.12115.69142.04
35 Quảng Ngãi -135.47126.90129.28125.08128.58117.06124.93
36 Bình Định -120.98122.11134.52118.70119.83124.84115.25
37 Phú Yên -118.99119.06136.71121.85124.91122.90124.11
38 Khánh Hòa -142.45127.09129.63116.72124.19122.59121.35
39 Ninh Thuận -124.51122.96129.53120.92125.64114.97124.08
40 Bình Thuận -122.94118.34122.43116.43117.70125.49107.28
IV Tây Nguyên -124.62128.55144.14130.88130.10111.50125.36
41 Kon Tum -122.88125.06139.74127.51131.89131.76128.24
42 Gia Lai -124.86130.43135.36122.35130.16139.39114.75
43 Đắk Lắk -126.13125.08158.07144.04136.7286.22135.07
44 Đắk Nông -133.42143.62129.48125.12124.58126.96119.39
45 Lâm Đồng -121.43127.42142.09124.95123.46118.41125.37
V Đông Nam Bộ -124.74124.50137.95124.88128.84119.52119.64
46 Bình Phước -139.69124.56137.61119.74130.33131.94116.63
47 Tây Ninh -131.68119.59141.93116.61135.55107.12134.12
48 Bình Dương -128.89131.63145.34127.92135.03122.39126.20
49 Đồng Nai -121.85123.43144.43119.91126.51127.69115.31
50 Bà Rịa - Vũng Tàu -94.26145.21110.43133.86124.18141.0199.45
51 TP. Hồ Chí Minh -126.42123.02137.92125.66128.22117.16120.08
VI Đồng bằng sông Cửu Long -119.35124.42128.19121.25128.07119.19118.36
52 Long An -117.87126.68128.11121.57127.42126.90119.56
53 Tiền Giang -112.94123.76118.55117.17119.04126.85117.86
54 Bến Tre -118.36127.89131.67115.71123.52121.54105.07
55 Trà Vinh -103.55114.51119.93111.04113.56121.71114.13
56 Vĩnh Long -120.49127.36129.65121.32123.54116.50113.52
57 Đồng Tháp -120.62138.08132.15128.34123.37140.38109.90
58 An Giang -111.63123.08119.99113.17152.7290.07134.36
59 Kiên Giang -119.89126.25125.44115.46132.37126.01106.20
60 Cần Thơ -123.74115.76137.55132.42119.61123.95112.11
61 Hậu Giang -148.05123.99142.36134.88128.52136.69135.87
62 Sóc Trăng -130.50129.53135.71126.51139.25117.97120.16
63 Bạc Liêu -123.75116.79132.07122.77102.19102.25145.30
64 Cà Mau -126.78124.26129.24121.69126.19127.79119.49
VII Không phân vùng --------