Quản lý số liệu

Tìm kiếm

Xuất khẩu hàng hóa theo mặt hàng

Đơn vị tính: Trị giá: Tr.USD
TT Mặt hàng xuất khẩu Năm 2005Năm 2006
Số lượng Trị giáSố lượng Trị giá
I Tổng giá trị xuất khẩu 0.00 32,447.100.00 39,826.20
1 DN 100% vốn trong nước 0.00 13,893.410.00 16,717.95
2 DN có vốn ĐTNN 0.00 0.000.00 0.00
- Có cả dầu thô 0.00 18,553.690.00 23,108.25
- Không kể dầu thô 0.00 11,180.210.00 14,796.25
II Mặt hàng chủ yếu 0.00 32,447.100.00 39,826.20
A Nhóm nông, lâm, thuỷ sản 0.00 6,806.000.00 8,192.34
1 Thủy sản 0.00 2,732.500.00 3,357.96
2 Rau quả 0.00 235.500.00 259.08
3 Nhân điều 108.97 503.10127.70 503.90
4 Cà phê 912.70 740.30980.90 1,217.20
5 Chè các loại 91.70 91.70105.40 105.40
6 Hạt tiêu 109.90 151.50114.80 186.50
7 Gạo 5254.80 1,408.404642.00 1,275.90
8 Sắn và các sản phẩm từ sắn 0.00 139.400.00 0.00
- Sắn 0.00 0.000.00 0.00
9 Cao su 554.10 803.60703.60 1,286.40
B Nhóm nhiên liệu và khoáng sản 0.00 8,043.390.00 9,226.80
10 Than đá 17987.80 669.9029308.00 914.80
11 Xăng dầu các loại 17966.57 7,373.4916442.00 8,312.00
12 Dầu thô 0.00 0.000.00 0.00
13 Quặng và khoáng sản khác 0.00 0.000.00 0.00
C Nhóm công nghiệp chế biến 0.00 12,780.100.00 15,350.20
14 Bánh kẹo và các SP từ ngũ cốc 0.00 0.000.00 0.00
38 Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ 0.00 0.000.00 0.00
15 Thức ăn gia súc và nguyên liệu 0.00 0.000.00 0.00
16 Hoá chất 0.00 0.000.00 0.00
17 Sản phẩm hoá chất 0.00 0.000.00 0.00
18 Phân bón các loại 0.00 0.000.00 0.00
19 Chất dẻo nguyên liệu 0.00 357.700.00 0.00
20 Sản phẩm chất dẻo 0.00 0.000.00 452.30
21 Sản phẩm từ cao su 0.00 0.000.00 0.00
22 Túi sách, vali, mũ, ô dù 0.00 470.900.00 502.10
23 Hàng thủ công mỹ nghệ (Mây, tre, cói và thảm) 0.00 470.900.00 214.10
24 Gỗ và sản phẩm gỗ 0.00 1,561.400.00 1,943.10
- Sản phẩm gỗ 0.00 0.000.00 0.00
25 Giấy và sản phẩm từ giấy 0.00 0.000.00 0.00
26 Hàng dệt và may mặc 0.00 4,772.400.00 5,854.80
- Vải các loại 0.00 0.000.00 0.00
27 Vải mành, vải kỹ thuật khác 0.00 0.000.00 0.00
28 Xơ, sợi dệt các loại 0.00 4,772.400.00 0.00
29 Giầy, dép các loại 0.00 3,038.800.00 3,595.90
30 Nguyên phụ liệu dệt may, da giầy 0.00 0.000.00 0.00
31 Gốm, sứ 0.00 255.300.00 274.40
32 Thuỷ tinh và các SP thủy tinh 0.00 0.000.00 0.00
33 Đá quý và kim loại quý 0.00 0.000.00 0.00
34 Sắt thép các loại 0.00 0.000.00 0.00
35 Sản phẩm từ sắt thép 0.00 0.000.00 0.00
36 Kim loại thường khác và sản phẩm 0.00 0.000.00 0.00
37 Clanhke và xi măng 0.00 0.000.00 0.00
39 Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện 0.00 1,427.400.00 1,807.80
40 Điện thoại các loại và linh kiện 0.00 0.000.00 0.00
41 Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện 0.00 0.000.00 0.00
42 Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác 0.00 0.000.00 0.00
43 Dây điện và cáp điện 0.00 518.200.00 705.70
44 Phương tiện vận tải và phụ tùng 0.00 0.000.00 0.00
45 Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận 0.00 0.000.00 0.00
D Hàng hoá khác 0.00 4,817.610.00 7,056.86

Xuất khẩu hàng hóa theo mặt hàng (giá so sánh)

Đơn vị tính: %
TT Mặt hàng xuất khẩu Năm 2005Năm 2006
Số lượng Trị giáSố lượng Trị giá
I Tổng giá trị xuất khẩu - -- 122.74
1 DN 100% vốn trong nước - -- 120.33
2 DN có vốn ĐTNN - -- -
- Có cả dầu thô - -- 124.55
- Không kể dầu thô - -- 132.34
II Mặt hàng chủ yếu - -- 122.74
A Nhóm nông, lâm, thuỷ sản - -- 120.37
1 Thủy sản - -- 122.89
2 Rau quả - -- 110.01
3 Nhân điều - -0.25 100.16
4 Cà phê - -0.81 164.42
5 Chè các loại - -1.00 114.94
6 Hạt tiêu - -0.62 123.10
7 Gạo - -3.64 90.59
8 Sắn và các sản phẩm từ sắn - -- 0.00
- Sắn - -- -
9 Cao su - -0.55 160.08
B Nhóm nhiên liệu và khoáng sản - -- 114.71
10 Than đá - -32.04 136.56
11 Xăng dầu các loại - -1.98 112.73
12 Dầu thô - -- -
13 Quặng và khoáng sản khác - -- -
C Nhóm công nghiệp chế biến - -- 120.11
14 Bánh kẹo và các SP từ ngũ cốc - -- -
38 Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ - -- -
15 Thức ăn gia súc và nguyên liệu - -- -
16 Hoá chất - -- -
17 Sản phẩm hoá chất - -- -
18 Phân bón các loại - -- -
19 Chất dẻo nguyên liệu - -- 0.00
20 Sản phẩm chất dẻo - -- -
21 Sản phẩm từ cao su - -- -
22 Túi sách, vali, mũ, ô dù - -- 106.63
23 Hàng thủ công mỹ nghệ (Mây, tre, cói và thảm) - -- 45.47
24 Gỗ và sản phẩm gỗ - -- 124.45
- Sản phẩm gỗ - -- -
25 Giấy và sản phẩm từ giấy - -- -
26 Hàng dệt và may mặc - -- 122.68
- Vải các loại - -- -
27 Vải mành, vải kỹ thuật khác - -- -
28 Xơ, sợi dệt các loại - -- 0.00
29 Giầy, dép các loại - -- 118.33
30 Nguyên phụ liệu dệt may, da giầy - -- -
31 Gốm, sứ - -- 107.48
32 Thuỷ tinh và các SP thủy tinh - -- -
33 Đá quý và kim loại quý - -- -
34 Sắt thép các loại - -- -
35 Sản phẩm từ sắt thép - -- -
36 Kim loại thường khác và sản phẩm - -- -
37 Clanhke và xi măng - -- -
39 Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện - -- 126.65
40 Điện thoại các loại và linh kiện - -- -
41 Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện - -- -
42 Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác - -- -
43 Dây điện và cáp điện - -- 136.18
44 Phương tiện vận tải và phụ tùng - -- -
45 Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận - -- -
D Hàng hoá khác - -- 146.48