Quản lý số liệu

Tìm kiếm

Vốn đầu tư

Đơn vị tính: Tỷ đồng
TT Vốn đầu tư Năm 2005Năm 2006Năm 2007Năm 2008Năm 2009Năm 2010Năm 2011Năm 2012Năm 2013
I Phân theo thành phần kinh tế 343,135.00404,712.00532,093.00616,735.00708,826.00830,278.00924,511.001,010,102.131,091,100.00
1 Kinh tế nhà nước 161,635.00185,102.00197,989.00209,031.00287,534.00316,285.00341,571.00406,502.09440,500.00
2 Kinh tế ngoài Nhà nước 130,398.00154,006.00204,705.00217,034.00240,109.00299,487.00356,049.00385,000.00410,500.00
3 Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài 51,102.0065,604.00129,399.00190,670.00181,183.00214,506.00226,891.00218,600.00240,100.00
II Phân theo ngành kinh tế 343,135.00404,712.00532,093.00616,735.00708,826.00830,278.00924,511.001,010,102.131,091,100.00
1 Ngành nông, lâm, thủy sản 25,715.0025,749.0033,907.0039,697.0044,309.0051,062.0055,284.3052,828.2060,992.50
2 Ngành công nghiệp và xây dựng 148,008.00168,094.00225,392.00252,459.00291,930.00355,442.00396,516.00443,433.91482,702.59
2.1 Ngành công nghiệp 135,716.00154,892.00205,667.00229,089.00265,703.00316,419.00352,602.41396,161.19434,912.50
Công nghiệp khai thác mỏ 26,780.0030,963.0037,794.0050,214.0059,754.0062,520.0067,950.4070,404.0073,649.30
Công nghiệp chế biến 65,892.0080,379.00104,689.00104,801.00120,146.00161,904.00186,008.00222,525.00250,516.59
Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước 34,112.0043,550.0049,339.0058,033.0067,338.0070,491.0075,346.6079,292.9083,796.50
Cung cấp nước, hoạt động quản lý rác thải và nước thải 8,932.000.0013,845.0016,041.0018,465.0021,504.0023,297.5023,939.4026,950.20
2.2 Ngành xây dựng 12,292.0013,202.0019,725.0023,370.0026,227.0039,023.0043,913.6047,272.7047,790.20
3 Ngành thương mại 169,412.00210,869.00272,794.00324,579.00372,587.00423,774.00472,710.69513,840.00547,404.88

Chỉ số

Đơn vị tính: %
TT Vốn đầu tư Năm 2005Năm 2006Năm 2007Năm 2008Năm 2009Năm 2010Năm 2011Năm 2012Năm 2013
I Phân theo thành phần kinh tế -117.95131.47115.91114.93117.13111.35109.26108.02
1 Kinh tế nhà nước -114.52106.96105.58137.56110.00107.99119.01108.36
2 Kinh tế ngoài Nhà nước -118.10132.92106.02110.63124.73118.89108.13106.62
3 Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài -128.38197.24147.3595.02118.39105.7796.35109.84
II Phân theo ngành kinh tế -117.95131.47115.91114.93117.13111.35109.26108.02
1 Ngành nông, lâm, thủy sản -100.13131.68117.08111.62115.24108.2795.56115.45
2 Ngành công nghiệp và xây dựng -113.57134.09112.01115.63121.76111.56111.83108.86
2.1 Ngành công nghiệp -114.13132.78111.39115.98119.09111.44112.35109.78
Công nghiệp khai thác mỏ -115.62122.06132.86119.00104.63108.69103.61104.61
Công nghiệp chế biến -121.99130.24100.11114.64134.76114.89119.63112.58
Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước -127.67113.29117.62116.03104.68106.89105.24105.68
Cung cấp nước, hoạt động quản lý rác thải và nước thải -0.00-115.86115.11116.46108.34102.76112.58
2.2 Ngành xây dựng -107.40149.41118.48112.23148.79112.53107.65101.09
3 Ngành thương mại -124.47129.37118.98114.79113.74111.55108.70106.53