Quản lý số liệu

Tìm kiếm

Đơn vị tính:
TT Sản phẩm công nghiệp Năm 2005 Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010 Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015
1 Điện sản xuất 52,078.2159,013.1467,121.0070,960.3679,721.4291,722.11101,499.28115,147.14124,454.08139,110.00159,678.00
Tập đoàn 41,185.9446,463.4047,783.0053,091.1657,001.7859,072.9947,526.0054,159.9756,354.5161,200.0066,695.00
Mua ngoài 10,892.2712,549.7419,338.0017,869.2022,719.6432,649.1253,973.2860,987.1768,099.5877,910.0092,983.00
Nhập khẩu 0.000.000.003,264.235,044.015,612.275,002.722,706.903,151.002,053.021,709.25
Điện thương phẩm 44,945.9851,372.2058,190.0065,929.9774,816.4185,669.2994,657.21105,474.11115,283.00127,610.00143,682.19
2 Than sạch 34.0938.7842.4839.7844.0844.8446.6142.0841.0441.0941.66
3 Dầu thô 18.5216.8015.9214.9016.3015.0115.2116.7416.7117.3918.75
4 Khí tự nhiên ở dạng khí 6.447.007.087.948.019.408.709.369.7010.2110.66
5 Khí hóa lỏng (LPG) 343.00338.00308.00260.00366.70560.30593.70656.04690.00650.10728.20
6 Xăng,dầu các loại 0.000.000.000.001,329.175,694.675,610.005,529.006,603.195,698.776,894.86
7 Quặng apatit 1,024.201,232.401,522.702,100.702,047.402,364.592,394.512,363.932,656.002,470.902,923.40
9 Thép cán, thép hình 3,403.003,837.004,612.005,001.007,497.908,414.508,084.907,640.207,326.9510,739.0012,543.30
11 Điện thoại di động 0.000.000.000.006.3637.5079.65118.00121.03181.40235.60
12 Máy điều hòa không khí 147.90189.00284.50313.10325.20343.68355.26360.00252.00286.60534.30
13 Tủ lạnh, tủ đông dùng trong gia đình 692.60793.40946.101,000.801,306.811,540.911,507.131,701.801,688.201,521.501,610.40
14 Máy giặt dùng trong gia đình 336.60339.80414.50527.60491.45467.39656.06814.30796.10916.401,284.80
15 Ti vi 2,515.302,445.602,927.603,106.703,005.892,800.263,099.162,399.583,251.343,425.905,512.40
16 Ô tô 59.1547.5871.89104.75112.46112.29108.1784.5098.82134.00192.80
17 Xe máy 1,982.102,146.602,729.202,880.203,091.493,506.654,070.193,527.693,682.493,488.803,422.20
18 Xe đạp 2,524.501,591.001,605.10647.30543.15705.89756.46634.67672.75720.70721.90
19 Phân hóa học 2,189.502,182.602,499.402,459.402,360.002,411.302,602.002,561.402,318.433,829.403,729.10
20 Phân đạm U rê 808.00790.00950.00921.40952.31995.50997.961,745.212,093.652,202.902,208.40
21 Phân lân 1,337.001,349.001,423.001,538.011,438.601,481.321,464.161,531.001,325.011,557.251,402.94
22 Phân bón NPK 2,083.502,182.602,499.402,301.802,526.982,645.433,118.012,576.232,471.703,387.103,304.10
23 Phân bón DAP 0.000.000.000.000.00156.19179.18284.89216.67284.87467.46
24 Động cơ diezen 201.59170.05229.36245.57190.91194.73206.50203.10198.600.000.00
25 Động cơ điện 194.37120.89152.21153.97172.65192.16189.10178.50180.400.000.00
26 Máy biến thế 45.5428.1544.6845.0446.3751.0052.1054.0053.600.000.00
27 Pin quy chuẩn 395.70277.30342.80330.40393.16396.98415.09406.20411.08457.90474.00
28 Ắc quy điện 8,308.000.000.000.0011,989.0015,931.0013,667.0013,998.0113,956.0213,378.0015,064.00
29 Bóng đèn điện 102.21208.13222.24204.04273.21350.41360.42352.05367.90161.30175.90
30 Quạt điện 1,751.701,809.802,930.702,914.705,561.027,174.077,045.846,529.386,966.845,524.406,694.00
31 Dầu thực vật tinh luyện 397.20415.60535.00592.40626.20565.92568.69620.84718.00862.90966.10
32 Sữa hộp đặc có đường 364.00361.40431.60379.20410.20436.300.000.000.000.000.00
33 Sữa bột 49.1036.3739.2046.5043.8058.9276.1377.8086.0690.2099.30
34 Rượu các loại 221.10290.13364.17343.47375.10349.41337.09310.00282.10312.70310.30
35 Bia các loại 1,460.601,547.201,655.301,847.202,007.502,420.162,625.692,702.872,901.973,287.203,526.80
36 Thuốc lá 4,484.703,941.304,549.104,355.004,833.705,073.875,316.445,450.955,816.334,909.005,462.00
37 Sợi 259.25268.58384.92392.92538.30810.15967.071,029.42924.501,560.001,905.30
38 Vải 633.52570.40700.931,076.501,187.301,176.901,238.281,234.651,220.821,346.501,525.60
39 Quần áo may sẵn 1,010.801,155.501,936.102,045.002,641.602,604.482,975.263,047.713,204.013,706.504,320.00
40 Giầy, dép da 218.04213.24213.24169.23187.72192.17200.42233.96256.14246.50253.00
41 Giấy, bìa 901.201,030.601,727.001,899.701,752.301,536.831,568.811,582.701,594.001,349.401,495.60
42 Dầu gội đầu, dầu xả 0.000.000.0053.2251.4049.2850.2067.1164.4863.6665.80
43 Sữa tắm, sữa rửa mặt 0.000.000.008.1810.4814.3317.4422.8228.0029.5034.94
44 Bột giặt và chế phẩm dùng để tẩy rửa 573.05427.30408.60639.50845.37815.64791.801,114.341,251.29938.801,055.50
45 Lốp ô tô 1,385.000.000.000.003,562.005,494.005,379.004,937.385,021.609,317.0011,607.00
46 Lốp xe máy, xe đạp 37,465.0044,136.0051,375.0050,607.0053,969.0048,526.0047,030.8041,344.7841,504.5049,336.0051,826.00
47 Xi măng 30.8132.6937.1040.0148.8155.8058.2754.4356.9960.9867.65
Đơn vị tính: %
TT Sản phẩm công nghiệp Năm 2005 Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010 Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015
1 Điện sản xuất -113.32113.74105.72112.35115.05110.66113.45108.08111.78114.79
Tập đoàn -112.81102.84111.11107.37103.6380.45113.96104.05108.60108.98
Mua ngoài -115.22154.0992.40127.14143.70165.31113.00111.66114.41119.35
Nhập khẩu ----154.52111.2789.1454.11116.4165.1583.26
Điện thương phẩm -114.30113.27113.30113.48114.51110.49111.43109.30110.69112.59
2 Than sạch -113.76109.5493.64110.81101.72103.9590.2897.53100.12101.39
3 Dầu thô -90.7194.7693.59109.4092.09101.33110.0699.82104.07107.82
4 Khí tự nhiên ở dạng khí -108.70101.14112.15100.88117.3592.55107.59103.63105.26104.41
5 Khí hóa lỏng (LPG) -98.5491.1284.42141.04152.80105.96110.50105.1894.22112.01
6 Xăng,dầu các loại -----428.4498.5198.56119.4386.30120.99
7 Quặng apatit -120.33123.56137.9697.46115.49101.2798.72112.3693.03118.31
9 Thép cán, thép hình -112.75120.20108.43149.93112.2296.0894.5095.90146.57116.80
11 Điện thoại di động -----589.62212.40148.15102.57149.88129.88
12 Máy điều hòa không khí -127.79150.53110.05103.86105.68103.37101.3370.00113.73186.43
13 Tủ lạnh, tủ đông dùng trong gia đình -114.55119.25105.78130.58117.9197.81112.9299.2090.13105.84
14 Máy giặt dùng trong gia đình -100.95121.98127.2993.1595.10140.37124.1297.76115.11140.20
15 Ti vi -97.23119.71106.1296.7693.16110.6777.43135.50105.37160.90
16 Ô tô -80.44151.09145.71107.3699.8596.3378.12116.95135.60143.88
17 Xe máy -108.30127.14105.53107.34113.43116.0786.67104.3994.7498.09
18 Xe đạp -63.02100.8940.3383.91129.96107.1683.90106.00107.13100.17
19 Phân hóa học -99.68114.5198.4095.96102.17107.9198.4490.51165.1797.38
20 Phân đạm U rê -97.77120.2596.99103.35104.54100.25174.88119.97105.22100.25
21 Phân lân -100.90105.49108.0893.54102.9798.84104.5786.55117.5390.09
22 Phân bón NPK -104.76114.5192.09109.78104.69117.8682.6295.94137.0497.55
23 Phân bón DAP ------114.72159.0076.05131.48164.10
24 Động cơ diezen -84.35134.88107.0777.74102.00106.0498.3597.780.00-
25 Động cơ điện -62.20125.91101.16112.13111.3098.4194.39101.060.00-
26 Máy biến thế -61.81158.72100.81102.95109.98102.16103.6599.260.00-
27 Pin quy chuẩn -70.08123.6296.38119.00100.97104.5697.86101.20111.39103.52
28 Ắc quy điện -0.00---132.8885.79102.4299.7095.86112.60
29 Bóng đèn điện -203.63106.7891.81133.90128.26102.8697.68104.5043.84109.05
30 Quạt điện -103.32161.9499.45190.79129.0198.2192.67106.7079.30121.17
31 Dầu thực vật tinh luyện -104.63128.73110.73105.7190.37100.49109.17115.65120.18111.96
32 Sữa hộp đặc có đường -99.29119.4287.86108.18106.360.00----
33 Sữa bột -74.07107.78118.6294.19134.52129.21102.19110.62104.81110.09
34 Rượu các loại -131.22125.5294.32109.2193.1596.4791.9691.00110.8599.23
35 Bia các loại -105.93106.99111.59108.68120.56108.49102.94107.37113.27107.29
36 Thuốc lá -87.88115.4295.73110.99104.97104.78102.53106.7084.40111.27
37 Sợi -103.60143.32102.08137.00150.50119.37106.4589.81168.74122.13
38 Vải -90.04122.88153.58110.2999.12105.2299.7198.88110.29113.30
39 Quần áo may sẵn -114.32167.56105.62129.1798.59114.24102.44105.13115.68116.55
40 Giầy, dép da -97.80100.0079.36110.93102.37104.29116.73109.4896.24102.64
41 Giấy, bìa -114.36167.57110.0092.2487.70102.08100.89100.7184.65110.83
42 Dầu gội đầu, dầu xả ----96.5895.88101.87133.6996.0898.73103.36
43 Sữa tắm, sữa rửa mặt ----128.12136.74121.70130.85122.70105.36118.44
44 Bột giặt và chế phẩm dùng để tẩy rửa -74.5795.62156.51132.1996.4897.08140.74112.2975.03112.43
45 Lốp ô tô -0.00---154.2497.9191.79101.71185.54124.58
46 Lốp xe máy, xe đạp -117.81116.4098.51106.6489.9196.9287.91100.39118.87105.05
47 Xi măng -106.10113.49107.84121.99114.32104.4393.41104.70107.00110.94
Đơn vị tính: %
TT Sản phẩm công nghiệp Năm 2005 Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010 Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015
1 Điện sản xuất 100.00100.00100.00100.00100.00100.00100.00100.00100.00100.00100.00
Tập đoàn 79.0878.7371.1974.8271.5064.4046.8247.0445.2843.9941.77
Mua ngoài 20.9221.2728.8125.1828.5035.6053.1852.9654.7256.0158.23
Nhập khẩu 0.000.000.004.606.336.124.932.352.531.481.07
Điện thương phẩm 86.3087.0586.6992.9193.8593.4093.2691.6092.6391.7389.98
2 Than sạch 0.070.070.060.060.060.050.050.040.030.030.03
3 Dầu thô 0.040.030.020.020.020.020.010.010.010.010.01
4 Khí tự nhiên ở dạng khí 0.010.010.010.010.010.010.010.010.010.010.01
5 Khí hóa lỏng (LPG) 0.660.570.460.370.460.610.580.570.550.470.46
6 Xăng,dầu các loại 0.000.000.000.001.676.215.534.805.314.104.32
7 Quặng apatit 1.972.092.272.962.572.582.362.052.131.781.83
9 Thép cán, thép hình 6.536.506.877.059.419.177.976.645.897.727.86
11 Điện thoại di động 0.000.000.000.000.010.040.080.100.100.130.15
12 Máy điều hòa không khí 0.280.320.420.440.410.370.350.310.200.210.33
13 Tủ lạnh, tủ đông dùng trong gia đình 1.331.341.411.411.641.681.481.481.361.091.01
14 Máy giặt dùng trong gia đình 0.650.580.620.740.620.510.650.710.640.660.80
15 Ti vi 4.834.144.364.383.773.053.052.082.612.463.45
16 Ô tô 0.110.080.110.150.140.120.110.070.080.100.12
17 Xe máy 3.813.644.074.063.883.824.013.062.962.512.14
18 Xe đạp 4.852.702.390.910.680.770.750.550.540.520.45
19 Phân hóa học 4.203.703.723.472.962.632.562.221.862.752.34
20 Phân đạm U rê 1.551.341.421.301.191.090.981.521.681.581.38
21 Phân lân 2.572.292.122.171.801.621.441.331.061.120.88
22 Phân bón NPK 4.003.703.723.243.172.883.072.241.992.432.07
23 Phân bón DAP 0.000.000.000.000.000.170.180.250.170.200.29
24 Động cơ diezen 0.390.290.340.350.240.210.200.180.160.000.00
25 Động cơ điện 0.370.200.230.220.220.210.190.160.140.000.00
26 Máy biến thế 0.090.050.070.060.060.060.050.050.040.000.00
27 Pin quy chuẩn 0.760.470.510.470.490.430.410.350.330.330.30
28 Ắc quy điện 15.950.000.000.0015.0417.3713.4712.1611.219.629.43
29 Bóng đèn điện 0.200.350.330.290.340.380.360.310.300.120.11
30 Quạt điện 3.363.074.374.116.987.826.945.675.603.974.19
31 Dầu thực vật tinh luyện 0.760.700.800.830.790.620.560.540.580.620.61
32 Sữa hộp đặc có đường 0.700.610.640.530.510.480.000.000.000.000.00
33 Sữa bột 0.090.060.060.070.050.060.080.070.070.060.06
34 Rượu các loại 0.420.490.540.480.470.380.330.270.230.220.19
35 Bia các loại 2.802.622.472.602.522.642.592.352.332.362.21
36 Thuốc lá 8.616.686.786.146.065.535.244.734.673.533.42
37 Sợi 0.500.460.570.550.680.880.950.890.741.121.19
38 Vải 1.220.971.041.521.491.281.221.070.980.970.96
39 Quần áo may sẵn 1.941.962.882.883.312.842.932.652.572.662.71
40 Giầy, dép da 0.420.360.320.240.240.210.200.200.210.180.16
41 Giấy, bìa 1.731.752.572.682.201.681.551.371.280.970.94
42 Dầu gội đầu, dầu xả 0.000.000.000.070.060.050.050.060.050.050.04
43 Sữa tắm, sữa rửa mặt 0.000.000.000.010.010.020.020.020.020.020.02
44 Bột giặt và chế phẩm dùng để tẩy rửa 1.100.720.610.901.060.890.780.971.010.670.66
45 Lốp ô tô 2.660.000.000.004.475.995.304.294.036.707.27
46 Lốp xe máy, xe đạp 71.9474.7976.5471.3267.7052.9146.3435.9133.3535.4732.46
47 Xi măng 0.060.060.060.060.060.060.060.050.050.040.04