| NĂNG LỰC SẢN XUẤT CỦA MỘT
SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CẢ NƯỚC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
Điều tra năm 2014 |
Điều tra năm 2016 |
Điều tra năm 2018 |
Điều tra năm 2020 |
| STT |
Sản phẩm |
Mã sản phẩm |
Đơn vị tính của sản
phẩm |
Năng lực sản xuất
hiện có đến 31 tháng 12 năm 2012 |
Năng lực sản xuất
hiện có đến 31 tháng 12 năm 2013 |
Năng lực sản xuất
hiện có đến 31 tháng 12 năm 2014 |
Năng lực sản xuất
hiện có đến 31 tháng 12 năm 2015 |
Năng lực sản xuất
hiện có đến 31 tháng 12 năm 2016 |
Năng lực sản xuất
hiện có đến 31 tháng 12 năm 2017 |
Năng lực sản xuất
hiện có đến 31 tháng 12 năm 2018 |
Năng lực sản xuất
hiện có đến 31 tháng 12 năm 2019 |
Năng lực sản xuất
hiện có đến 31 tháng 12 năm 2020 |
| Giá trị đầu tư (Tỷ
đồng) |
Năng
lực sản xuất theo thiết kế |
Sản
lượng sản xuất thực tế |
Giá
trị đầu tư (Tỷ đồng) |
Năng
lực sản xuất theo thiết kế |
Sản
lượng sản xuất thực tế |
Giá
trị đầu tư (Tỷ đồng) |
Năng
lực sản xuất theo thiết kế |
Sản
lượng sản xuất thực tế |
Giá
trị đầu tư (Tỷ đồng) |
Năng
lực sản xuất theo thiết kế |
Sản
lượng sản xuất thực tế |
Giá
trị đầu tư (Tỷ đồng) |
Năng
lực sản xuất theo thiết kế |
Sản
lượng sản xuất thực tế |
Giá
trị đầu tư (Tỷ đồng) |
Năng
lực sản xuất theo thiết kế |
Sản
lượng sản xuất thực tế |
Giá
trị đầu tư (Tỷ đồng) |
Năng
lực sản xuất theo thiết kế |
Sản
lượng sản xuất thực tế |
Giá
trị đầu tư (Tỷ đồng) |
Năng
lực sản xuất theo thiết kế |
Sản
lượng sản xuất thực tế |
Giá
trị đầu tư (Tỷ đồng) |
Năng
lực sản xuất theo thiết kế |
Sản
lượng sản xuất thực tế |
| A |
B |
C |
D |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
|
15 |
16 |
17 |
18 |
19 |
20 |
21 |
22 |
23 |
24 |
25 |
26 |
| SẢN PHẨM KHAI KHOÁNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
Than
cứng |
051000 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
8 729.25 |
24 241 900.00 |
20 082 910.32 |
9 226.86 |
24 621 900.00 |
19 638 062.32 |
1 251.90 |
1 701 700.00 |
1 554 469.00 |
1 254.90 |
1 701 750.00 |
1 504 125.00 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| 2 |
Than
antraxit |
0510001 |
Tấn |
28 905.26 |
56 756 474.00 |
47 742 635.00 |
29 930.95 |
57 573 338.00 |
48 703 403.00 |
8 981.98 |
9 959 000.00 |
9 217 687.00 |
9 323.98 |
10 120 000.00 |
7 844 781.00 |
93 027.28 |
40 362 000.00 |
31 150 554.47 |
160 378.66 |
40 882 000.00 |
32 976 460.00 |
206 589.55 |
48 117 600.00 |
40 498 404.41 |
207 624.15 |
51 811 000.00 |
46 643 008.49 |
207 707.90 |
53 033 500.00 |
45 651 589.00 |
| 3 |
Than
đá (than cứng) loại khác |
0510003 |
Tấn |
4 789.36 |
6 720 630.00 |
7 468 548.00 |
5 383.06 |
7 158 310.00 |
7 691 417.00 |
6 391.64 |
5 895 500.00 |
5 553 070.00 |
7 189.68 |
6 472 000.00 |
5 967 770.00 |
1 897.63 |
613 900.00 |
568 000.00 |
1 909.63 |
615 400.00 |
500 022.00 |
689.69 |
1 951 500.00 |
2 082 975.00 |
975.69 |
1 961 500.00 |
2 529 808.00 |
1 081.69 |
2 011 100.00 |
2 088 500.00 |
| 4 |
Dầu
thô khai thác |
061000 |
Tấn |
158 159.00 |
16 179 934.00 |
16 740 000.00 |
192 061.66 |
18 128 914.00 |
15 592 400.00 |
441 354.80 |
15 550 000.00 |
16 247 000.00 |
472 583.80 |
16 980 000.00 |
16 700 000.00 |
472 584.00 |
15 520 000.00 |
15 200 000.00 |
472 584.00 |
15 520 000.00 |
13 560 000.00 |
515 220.00 |
12 120 000.00 |
11 989 000.00 |
515 220.00 |
12 120 000.00 |
11 044 000.00 |
515 220.00 |
12 120 000.00 |
9 430 000.00 |
| 5 |
Dầu
mỏ và dầu thu được từ khoáng bitum ở
dạng thô |
0610010 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
255 912 717.00 |
223 912 920.00 |
232 426 790.00 |
255 912 717.00 |
227 014 220.00 |
235 952 730.00 |
255 912 717.00 |
229 964 220.00 |
239 053 650.00 |
| 6 |
Khí
tự nhiên dạng hóa lỏng |
0620001 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
6.21 |
13 000.00 |
4 459.11 |
6.21 |
13 000.00 |
4 456.62 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| 7 |
Khí
tự nhiên dạng khí |
0620002 |
m3 |
15 557.58 |
7 642 037 861.00 |
6 192 145 768.00 |
15 844.58 |
7 867 199 009.00 |
6 291 319 618.00 |
6 909.00 |
10 970 000 000.00 |
10 970 000 000.00 |
6 909.00 |
11 276 000 000.00 |
11 415 000 000.00 |
12 616.00 |
13 276 000 000.00 |
12 603 800 000.00 |
12 616.00 |
13 276 000 000.00 |
11 849 000 000.00 |
16 213.20 |
14 845 000 000.00 |
13 389 000 000.00 |
16 213.20 |
14 845 000 000.00 |
13 708 560 000.00 |
16 213.20 |
14 845 000 000.00 |
13 093 510 000.00 |
| 8 |
Quặng
sắt và tinh quặng sắt |
0710000 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
184 401.19 |
2 960 500.00 |
1 299 160.81 |
184 413.19 |
3 038 100.00 |
2 838 083.00 |
1 668.30 |
2 177 241.00 |
1 078 810.65 |
1 668.30 |
2 253 770.00 |
1 360 213.00 |
1 668.30 |
2 253 770.00 |
1 529 245.40 |
| 9 |
Quặng
bôxít và tinh quặng bôxit |
0722100 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
24 893.50 |
346 068.00 |
114 869.80 |
24 897.00 |
374 068.00 |
324 645.30 |
91.60 |
12 112 668.00 |
11 859 910.00 |
91.60 |
12 112 668.00 |
11 232 487.00 |
91.60 |
12 122 668.00 |
11 666 484.15 |
| 10 |
Quặng
mangan và tinh quặng mangan |
0722911 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
9.40 |
53 350.00 |
5 347.00 |
9.90 |
53 400.00 |
23 018.00 |
4 884.56 |
94 500.00 |
97 321.62 |
4 884.56 |
94 500.00 |
105 221.90 |
4 884.56 |
94 500.00 |
88 371.50 |
| 11 |
Quặng
đồng và tinh quặng đồng |
0722912 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
25.14 |
7 000.00 |
6 700.00 |
25.14 |
7 000.00 |
63 000.00 |
1 861.11 |
77 116.00 |
53 182.00 |
1 864.59 |
125 256.00 |
107 716.00 |
1 864.59 |
125 256.00 |
77 671.00 |
| 12 |
Quặng
vonfram và tinh quặng vonfram |
0722916 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
1 826.00 |
9 354.00 |
6 191.09 |
1 826.00 |
9 354.00 |
6 091.00 |
1 826.00 |
9 354.00 |
2 448.00 |
| 13 |
Quặng
chì, kẽm, thiếc và tinh các loại quặng đó |
072292 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
83.36 |
257 000.00 |
84 684.08 |
107.23 |
273 500.00 |
94 176.71 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| 14 |
Quặng
chì và tinh quặng chì |
0722921 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
443.00 |
20 000.00 |
829.00 |
443.00 |
20 000.00 |
266.00 |
128.79 |
256 130.00 |
152 820.36 |
134.04 |
275 215.00 |
168 850.98 |
142.28 |
278 690.00 |
160 258.00 |
| 15 |
Quặng
kẽm và tinh quặng kẽm |
0722922 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
15.60 |
15 000.00 |
3 000.00 |
15.60 |
15 000.00 |
3 040.00 |
72.50 |
140 650.00 |
33 623.13 |
72.50 |
140 650.00 |
28 057.75 |
72.50 |
140 650.00 |
25 785.00 |
| 16 |
Quặng
thiếc và tinh quặng thiếc |
0722923 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
57.73 |
484.57 |
484.57 |
60.07 |
569.97 |
550.79 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| 17 |
Quặng
titan và tinh quặng titan |
0722940 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
190.00 |
115 000.00 |
17 854.00 |
414.00 |
295 000.00 |
40 445.00 |
63.54 |
13 000.00 |
13 350.00 |
63.54 |
13 000.00 |
12 650.00 |
63.54 |
13 000.00 |
13 500.00 |
| 18 |
Quặng
ilmenite và tinh quặng ilmenite |
0722941 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
333.23 |
265 593.00 |
61 651.34 |
333.23 |
265 593.00 |
26 810.60 |
333.23 |
265 593.00 |
55 082.80 |
| 19 |
Quặng
rutil và tinh quặng rutil |
0722942 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
25 899.50 |
4 261.82 |
0 |
25 899.50 |
2 982.93 |
0 |
25 899.50 |
3 793.64 |
| 20 |
Quặng
monazite và tinh quặng monazite |
0722943 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
183.20 |
0 |
0 |
15.30 |
0 |
0 |
0 |
| 21 |
Quặng
titan khác và tinh quặng titan khác |
0722949 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
12 978.90 |
18 458.00 |
0 |
12 978.90 |
10 891.00 |
0 |
12 978.90 |
21 845.00 |
| 22 |
Quặng
zircon và tinh quặng zircon |
0722961 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
130.00 |
15 000.00 |
2 782.00 |
130.00 |
15 000.00 |
2 889.00 |
0 |
16 518.60 |
7 825.65 |
286.01 |
51 518.60 |
3 485.00 |
286.01 |
51 518.60 |
18 404.79 |
| 23 |
Quặng
và tinh quặng kim loại khác không chứa sắt chưa
được phân vào đâu còn lại |
0722990 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
284.60 |
265 123.00 |
273 705.00 |
284.60 |
265 123.00 |
254 098.00 |
286.20 |
305 123.00 |
271 413.00 |
| 24 |
Quặng
vàng và tinh quặng vàng |
0730002 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
2.05 |
245.00 |
211.00 |
2.05 |
245.00 |
78.00 |
11 624.70 |
11 926.00 |
1 052.00 |
11 650.10 |
17 326.00 |
5 706.00 |
11 650.10 |
17 326.00 |
5 782.00 |
| 25 |
Canxi-phosphat
tự nhiên, canxi-phosphat nhôm tự nhiên, và đá phấn có
chứa phosphat |
0891010 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
1 670.67 |
3 312 071.00 |
3 328 213.00 |
1 670.73 |
3 477 710.00 |
2 851 807.00 |
1 670.73 |
3 477 710.00 |
2 147 000.00 |
| 26 |
Khoáng
hóa chất và khoáng phân bón khác chưa phân vào đâu |
0891099 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
12.17 |
7 618.00 |
1 900.00 |
12.32 |
14 650.00 |
2 854.00 |
12.32 |
14 650.00 |
1 700.00 |
| 27 |
Than
bùn |
0892000 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
30.58 |
160 000.00 |
32 622.00 |
30.58 |
160 000.00 |
36 979.00 |
30.58 |
160 000.00 |
39 000.00 |
| 28 |
Muối |
0893000 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
1.30 |
8 000.00 |
5 400.00 |
1.30 |
8 000.00 |
5 600.00 |
1.30 |
8 000.00 |
8 000.00 |
| 29 |
Đá
bọt, đá nhám, corundum tự nhiên, granet (dạ minh châu)
tự nhiên và đá mài tự nhiên khác |
0899014 |
Kg |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
38.30 |
86 080 000.00 |
34 483 125.00 |
44.30 |
86 100 000.00 |
132 055 227.00 |
52.60 |
86 750 000.00 |
126 615 000.00 |
| 30 |
Quặng
thạch anh, trừ cát tự nhiên |
0899092 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
44.83 |
160 000.00 |
104 528.00 |
44.83 |
160 000.00 |
92 076.00 |
44.83 |
160 000.00 |
77 303.00 |
| 31 |
Bột
hóa thạch silic và đất silic tương tự |
0899093 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0.24 |
1 000.00 |
536.00 |
0.24 |
1 000.00 |
381.50 |
0.24 |
1 000.00 |
600.00 |
| 32 |
Quặng
amiang |
0899095 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
50.35 |
95 000.00 |
88 373.00 |
52.08 |
125 000.00 |
104 470.00 |
52.08 |
125 000.00 |
80 000.00 |
| SẢN
PHẨM CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 33 |
Thịt
hộp |
1010100 |
Tấn |
91.49 |
4 620.00 |
1 319.00 |
91.49 |
4 620.00 |
1 319.00 |
170.50 |
8 022.40 |
1 911.31 |
190.50 |
8 062.40 |
2 968.00 |
25.68 |
5 924.00 |
1 621.93 |
27.80 |
5 996.40 |
2 620.62 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| 34 |
Thịt
động vật tươi hoặc ướp lạnh |
101021 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
566.26 |
11 539.40 |
5 539.80 |
646.67 |
11 642.40 |
5 713.80 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| 35 |
Thịt
động vật có vú tươi hoặc ướp
lạnh |
1010211 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
7 981.40 |
201.80 |
201.80 |
7 982.30 |
203.40 |
27.80 |
27.70 |
9 020.00 |
5 705.00 |
27.70 |
9 120.00 |
6 455.00 |
28.30 |
9 150.00 |
5 800.00 |
| 36 |
Thịt
gia cầm tươi hoặc ướp lạnh |
1010212 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
9.20 |
280.00 |
2 434.00 |
35.10 |
400.00 |
382.30 |
238.44 |
740 522.00 |
483 684.00 |
252.67 |
741 202.00 |
490 890.00 |
554.23 |
753 052.00 |
469 292.00 |
| 37 |
Thịt
động vật có vú đông lạnh |
1010221 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
17.05 |
3 103.00 |
718.70 |
17.05 |
3 103.00 |
1 063.20 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| 38 |
Thịt
gia cầm đông lạnh |
1010222 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0.50 |
500.00 |
250.00 |
5.61 |
520.00 |
300.69 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| 39 |
Phụ
phẩm ăn được sau giết mổ của gia
cầm tươi sống, ướp lạnh, đông
lạnh |
1010232 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
61.11 |
78.16 |
74.44 |
99.40 |
343.95 |
390.17 |
101.39 |
350.83 |
397.97 |
| 40 |
Thịt
và phụ phẩm dạng thịt ăn được
sau giết mổ, muối, ngâm nước muối,
sấy khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô
ăn được từ thịt hoặc phụ
phẩm dạng thịt sau giết mổ |
1010910 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
9.90 |
319.00 |
252.30 |
10.90 |
323.00 |
276.30 |
11.40 |
325.00 |
173.00 |
| 41 |
Xúc
xích và các sản phẩm tương tự làm từ
thịt, phụ phẩm hoặc tiết |
1010920 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
488.39 |
8 181 322.00 |
7 363 402.50 |
526.79 |
8 341 557.00 |
7 576 600.00 |
532.94 |
8 459 779.00 |
7 379 236.00 |
| 42 |
Thuỷ
sản đóng hộp |
10201 |
Tấn |
711.82 |
71 460.00 |
44 215.73 |
1 015.70 |
102 980.00 |
69 579.74 |
70 767.80 |
26 055.00 |
39 089.00 |
71 049.10 |
34 420.00 |
21 083.60 |
31.63 |
8 005 500.00 |
6 213 002.56 |
37.63 |
8 405 500.00 |
7 342 200.30 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| 43 |
Cá
và các bộ phận của cá đóng hộp |
1020110 |
Tấn |
3 027.68 |
1 403 315.70 |
969 438.39 |
3 459.45 |
1 429 215.70 |
990 141.69 |
48 336.70 |
1 777 323.19 |
1 065 281.03 |
48 683.24 |
1 803 418.91 |
1 047 117.23 |
467.30 |
1 139 350.00 |
1 078 543.80 |
496.30 |
1 141 950.00 |
92 035.00 |
86.00 |
23 200.00 |
18 863.00 |
86.00 |
23 200.00 |
18 567.00 |
86.00 |
23 200.00 |
17 440.00 |
| 44 |
Phi
lê cá và thịt cá khác tươi hoặc ướp
lạnh |
1020111 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
1 287.41 |
396 470.00 |
175 029.24 |
1 288.91 |
398 470.00 |
99 201.58 |
642.00 |
89 068.00 |
36 059.00 |
664.00 |
93 368.00 |
52 121.00 |
702.00 |
101 568.00 |
53 748.00 |
| 45 |
Gan,
sẹ và bọc trứng cá tươi, ướp
lạnh |
1020112 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
20.00 |
3 120 000.00 |
1 643 130.00 |
20.00 |
3 120 000.00 |
2 298 810.00 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| 46 |
Cá
đông lạnh |
102012 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
686.45 |
1 830 850.61 |
1 571 311.75 |
765.52 |
1 944 387.79 |
1 725 468.10 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| 47 |
Cá
đông lạnh (trừ phi lê cá và thịt cá) |
1020121 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
461.63 |
45 624.85 |
27 594.55 |
558.21 |
53 754.65 |
34 496.15 |
565.71 |
65 730.00 |
47 933.56 |
621.65 |
77 420.00 |
53 894.01 |
632.28 |
80 420.00 |
58 982.63 |
| 48 |
Phi
lê cá đông lạnh |
1020122 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
25 236.12 |
1 648 330.42 |
1 424 547.33 |
25 461.37 |
1 417 990.37 |
1 146 174.00 |
4 437.80 |
451 280.00 |
236 859.50 |
5 344.80 |
516 308.00 |
258 496.90 |
5 520.80 |
540 308.00 |
195 700.15 |
| 49 |
Thịt
cá (đã hoặc chưa băm nhỏ), đông lạnh |
1020123 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
118.85 |
22 930.00 |
14 595.20 |
136.72 |
25 380.00 |
17 821.50 |
72.92 |
19 800.00 |
7 166.00 |
72.92 |
19 800.00 |
7 082.00 |
72.92 |
19 800.00 |
6 600.00 |
| 50 |
Gan,
sẹ và bọc trứng cá đông lạnh |
1020124 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
2.00 |
100.00 |
20.00 |
2.00 |
100.00 |
50.00 |
41.87 |
2 500.00 |
1 985.00 |
50.02 |
3 000.00 |
2 203.00 |
50.02 |
3 000.00 |
2 000.00 |
| 51 |
Thủy
hải sản khác đông lạnh (trừ cá) |
102013 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
201 910.16 |
350 098.00 |
266 262.89 |
306 468.80 |
375 149.00 |
308 697.61 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| 52 |
Tôm
đông lạnh |
1020131 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
7 824.09 |
282 142.00 |
184 116.27 |
8 050.58 |
298 920.00 |
167 523.35 |
8 167.34 |
306 102.00 |
168 768.82 |
| 53 |
Mực
đông lạnh |
1020132 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
198.50 |
8 800.00 |
5 947.00 |
200.50 |
9 800.00 |
5 846.22 |
203.50 |
10 900.00 |
7 321.72 |
| 54 |
Thủy
hải sản đông lạnh khác (trừ tôm, cá, mực) |
1020139 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
785.20 |
62 232.00 |
33 291.07 |
787.20 |
62 505.00 |
36 053.12 |
868.70 |
64 460.00 |
35 930.54 |
| 55 |
Thuỷ
hải sản đóng hộp (trừ cá đóng hộp) |
1020190 |
Tấn |
11 817.19 |
708 574.00 |
98 744.14 |
12 046.35 |
728 803.00 |
117 251.10 |
1 640.44 |
180 251.97 |
102 173.74 |
1 708.24 |
182 951.96 |
100 772.65 |
16 129.42 |
84 079.50 |
55 297.74 |
16 644.33 |
113 179.50 |
62 547.40 |
0 |
0 |
0 |
39.20 |
2 000.00 |
125.00 |
54.35 |
3 000.00 |
180.00 |
| 56 |
Thủy
sản ướp muối, phơi khô, sấy khô, hun khói |
10202 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
90.93 |
2 350.00 |
796.60 |
91.03 |
3 350.00 |
917.60 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| 57 |
Cá
ướp muối, phơi khô, sấy khô, hun khói; bột
mịn, bột thô và bột viên từ cá thích hợp làm
thức ăn cho người |
102021 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0.64 |
224.22 |
224.22 |
0.64 |
224.22 |
111.30 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| 58 |
Phi
lê cá sấy khô, muối hoặc ngâm nước muối
nhưng không hun khói |
1020211 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
20.85 |
1 401.40 |
661.90 |
21.70 |
1 431.30 |
824.80 |
91.94 |
10 592.00 |
14 067.84 |
105.23 |
11 152.00 |
19 239.38 |
133.93 |
12 602.00 |
21 787.44 |
| 59 |
Gan,
sẹ và bọc trứng cá sấy khô, hun khói, muối
hoặc ngâm nước muối; bột mịn, bột
thô và bột viên từ cá thích hợp làm thức ăn cho
người |
1020212 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
4.40 |
2 003.70 |
903.70 |
9.40 |
3 007.70 |
807.70 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| 60 |
Cá
khô, đã hoặc chưa ướp muối hoặc ngâm
nước muối |
1020213 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
18.00 |
1 265.00 |
1 131.46 |
19.10 |
1 929.00 |
1 553.77 |
19.10 |
1 929.00 |
1 283.00 |
| 61 |
Vây
cá, đầu, đuôi, bong bóng và phụ phẩm khác ăn
được sau giết mổ của cá |
1020214 |
Tấn |
543 510.00 |
307 900 000.00 |
303 596 030.00 |
551 090.00 |
439 901 000.00 |
432 835 040.00 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
5 253.05 |
360 793 930.00 |
45 662 170.00 |
5 253.25 |
361 856 880.00 |
17 298 140.00 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| 62 |
Tôm
sấy khô, muối hoặc ngâm nước muối;
bột thô, bột mịn và viên của tôm, thích hợp
dùng làm thức ăn cho người |
1020221 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
10.00 |
1 050.00 |
397.00 |
10.00 |
1 050.00 |
428.00 |
10.00 |
1 050.00 |
492.00 |
| 63 |
Mực
khô, muối hoặc ngâm nước muối |
1020222 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
911.60 |
897 700.00 |
921 004.32 |
911.60 |
897 700.00 |
168 066.35 |
911.60 |
897 700.00 |
22 015.00 |
| 64 |
Thủy
sản khác sấy khô, muối hoặc ngâm muối;
bột thô và viên của thủy sản khác, thích hợp
dùng làm thức ăn cho người |
1020229 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
12 264.70 |
101 007.00 |
60 510.00 |
12 265.00 |
101 017.00 |
59 406.00 |
24.01 |
3 120.00 |
1 210.00 |
24.01 |
3 120.00 |
1 525.00 |
24.01 |
3 120.00 |
1 830.00 |
| 65 |
Thủy
hải sản đã được chế biến
bảo quản khác dùng làm thức ăn cho người |
1020911 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
1 002.36 |
31 726.59 |
14 861.91 |
1 005.90 |
32 301.00 |
20 799.81 |
1 014.65 |
32 890.00 |
21 428.80 |
| 66 |
Chế
biến, bảo quản các sản phẩm khác từ
thủy sản không thích hợp làm thức ăn cho
người |
1020912 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
667.76 |
104 633.70 |
54 899.00 |
693.76 |
119 733.70 |
67 262.32 |
710.76 |
139 763.70 |
63 587.44 |
| 67 |
Nước
ép từ rau |
1030101 |
Lít |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
97.80 |
35 300.00 |
25 382.00 |
104.30 |
40 300.00 |
29 701.00 |
127.90 |
47 200.00 |
31 700.00 |
| 68 |
Nước
quả ép |
1030102 |
Lít |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
35.90 |
6 000 670.50 |
3 000 128.95 |
35.90 |
6 000 670.50 |
1 950 095.16 |
35.90 |
6 000 670.50 |
1 200 117.06 |
| 69 |
Nước
ép hỗn hợp |
1030103 |
Lít |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
33.18 |
181 647.00 |
174 045.00 |
33.21 |
248 847.00 |
239 453.00 |
35.04 |
314 147.00 |
197 530.00 |
| 70 |
Rau,
quả đông lạnh, bảo quản tạm thời và
bảo quản khác |
103091 |
Tấn |
369.55 |
61 270.53 |
26 888.04 |
400.31 |
67 571.92 |
33 214.46 |
412.03 |
161 677.20 |
128 515.07 |
281.92 |
205 243.20 |
140 065.72 |
28 745.31 |
59 062.00 |
39 285.43 |
29 042.97 |
69 483.00 |
41 037.41 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| 71 |
Rau,
quả các loại (đã hoặc chưa hấp chín
hoặc luộc chín trong nước) đông lạnh |
1030911 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
229.01 |
1 450 215.00 |
24 038.13 |
238.41 |
1 455 482.00 |
26 353.11 |
253.23 |
1 456 332.00 |
197 126.59 |
| 72 |
Rau,
quả và hạt các loại đã bảo quản tạm
thời, nhưng không ăn ngay được |
1030912 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
49.85 |
20 150.00 |
3 034.62 |
49.85 |
20 150.00 |
4 223.19 |
49.85 |
20 150.00 |
2 552.71 |
| 73 |
Rau,
quả được bảo quản bằng giấm
hoặc axit axetic |
1030913 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
40.94 |
4 279.70 |
2 579.30 |
42.14 |
4 306.20 |
1 803.30 |
44.26 |
4 315.30 |
4 506.60 |
| 74 |
Rau
đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách
khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit
axetic, đã đông lạnh hoặc không đông lạnh |
1030919 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
322.70 |
919 373.60 |
6 135.55 |
404.16 |
930 323.60 |
13 306.61 |
406.21 |
931 004.20 |
9 748.20 |
| 75 |
Rau
khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát hoặc ở
dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm |
1030921 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
8.93 |
3 600.00 |
3 063.00 |
9.70 |
3 400.00 |
2 859.00 |
56.54 |
4 538.70 |
2 429.70 |
66.50 |
5 388.48 |
3 108.02 |
71.02 |
5 907.05 |
1 758.63 |
| 76 |
Quả
và hạt khô |
1030922 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
2 172.03 |
1 136 423.41 |
828 967.72 |
2 359.25 |
1 157 440.21 |
700 614.69 |
1 955.32 |
366 056.09 |
226 660.09 |
2 466.42 |
396 953.49 |
287 949.28 |
3 076.59 |
458 546.09 |
219 719.05 |
| 77 |
Các
loại hạt, lạc và các loại hạt khác, đã
rang, muối hoặc chế biến sẵn |
1030923 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
153.11 |
47 939.00 |
30 432.40 |
159.58 |
53 281.00 |
35 005.01 |
166.68 |
54 173.00 |
33 375.75 |
| 78 |
Phụ
phẩm còn lại sau khi chế biến và bảo quản
rau quả |
1030930 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
1.00 |
18 000.00 |
17 019.00 |
1.13 |
18 001.80 |
17 336.53 |
1.34 |
18 003.24 |
17 337.73 |
| 79 |
Dầu,
bơ thực vật chế biến |
104020 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
5.00 |
1 500.00 |
600.00 |
17.38 |
1 000.00 |
726.10 |
17.38 |
1 000.00 |
109.23 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| 80 |
Dầu
thực vật thô |
1040201 |
Tấn |
23.24 |
48 900.00 |
41 690.90 |
24.08 |
49 250.00 |
38 104.90 |
19.85 |
140 762.40 |
64 557.86 |
19.95 |
141 262.40 |
72 415.57 |
958.90 |
21 091.35 |
8 121.96 |
961.70 |
21 793.35 |
8 091.01 |
694.00 |
198 188.00 |
114 520.80 |
705.29 |
263 188.00 |
168 710.60 |
838.29 |
267 252.00 |
173 494.70 |
| 81 |
Dầu,
bơ thực vật tinh luyện |
1040202 |
Tấn |
1 337.67 |
718 474.00 |
414 915.46 |
1 337.87 |
722 074.00 |
420 498.46 |
198.17 |
272 020.00 |
157 449.00 |
198.17 |
272 020.00 |
168 899.00 |
653.45 |
645 140.00 |
391 706.60 |
655.00 |
659 540.00 |
384 306.80 |
1 617.10 |
812 242.80 |
473 326.11 |
1 640.60 |
882 430.70 |
508 296.08 |
1 655.80 |
882 462.30 |
547 044.12 |
| 82 |
Sữa
và kem chưa cô đặc, chưa pha thêm đường
và chất ngọt khác |
1050011 |
Lít |
443 120.00 |
319 426 800.00 |
39 394 090.00 |
617 420.00 |
441 592 500.00 |
60 612 690.00 |
43.53 |
4 539 630.00 |
4 348 592.00 |
43.53 |
4 539 630.00 |
4 348 595.00 |
841.23 |
8 765 694.80 |
7 070 171.62 |
901.22 |
8 791 753.04 |
4 368 296.01 |
1 144.00 |
242 225 440.00 |
102 811 464.10 |
1 280.00 |
279 958 721.90 |
116 942 269.00 |
1 400.30 |
298 068 161.90 |
111 386 770.10 |
| 83 |
Sữa
và kem dạng bột, hạt hoặc thể rắn khác |
1050012 |
Tấn |
6 365.00 |
228 766.91 |
207 350.90 |
7 225.90 |
293 898.35 |
257 560.51 |
410.38 |
45 503.80 |
14 764.29 |
411.88 |
45 704.50 |
12 795.11 |
1 846.80 |
336 006.00 |
290 930.20 |
2 649.80 |
413 006.00 |
380 110.40 |
540.20 |
38 852.00 |
14 790.00 |
566.40 |
39 086.00 |
12 640.00 |
567.40 |
39 586.00 |
20 523.00 |
| 84 |
Pho
mát và sữa đông dùng làm pho mát |
1050014 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
1.15 |
20 000.00 |
2 271.40 |
2.14 |
40 000.00 |
5 514.10 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| 85 |
Các
sản phẩm sữa khác |
1050019 |
Tấn |
877.12 |
256 772.00 |
112 308.00 |
947.55 |
270 200.00 |
115 924.11 |
1 212.94 |
349 505.16 |
182 524.28 |
1 244.47 |
371 551.87 |
187 912.56 |
1 850.91 |
422 207.80 |
344 261.51 |
1 851.41 |
422 222.80 |
353 697.71 |
747.80 |
252 202.30 |
124 847.50 |
857.80 |
262 572.30 |
141 569.60 |
857.80 |
262 572.30 |
139 567.16 |
| 86 |
Kem
lạnh (ice - cream) và các sản phẩm tương tự
khác |
1050031 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
11.00 |
28 800.00 |
175.00 |
11.00 |
28 800.00 |
197.00 |
11.00 |
28 800.00 |
200.00 |
| 87 |
Gạo
xay xát |
1061100 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
31 813.96 |
122 146 468.00 |
24 565 816.48 |
32 029.46 |
122 655 094.00 |
55 302 423.21 |
8 947.39 |
4 021 026.50 |
1 962 595.93 |
9 681.59 |
4 292 746.50 |
2 323 269.80 |
9 762.58 |
4 494 260.50 |
2 405 103.55 |
| 88 |
Bột
ngũ cốc và rau; hỗn hợp bột ngũ cốc
và rau |
1061201 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
1 832.70 |
766 367.24 |
562 453.24 |
2 069.10 |
769 467.24 |
578 767.95 |
2 335.10 |
864 687.24 |
569 519.16 |
| 89 |
Ngũ
cốc dạng tấm, dạng bột thô và bột viên |
1061202 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
303.50 |
40 603.00 |
17 826.06 |
304.62 |
40 603.00 |
23 760.00 |
304.62 |
40 603.00 |
12 591.00 |
| 90 |
Sản
phẩm ngũ cốc khác |
1061203 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
819.15 |
378 185.05 |
278 690.51 |
820.12 |
441 287.00 |
311 462.12 |
820.12 |
441 287.00 |
300 643.89 |
| 91 |
Các
sản phẩm từ tinh bột sắn và các sản
phẩm thay thế chế biến từ tinh bột,
ở dạng mảnh, hạt, bột xay, bột rây hay
các dạng tương tự |
1062012 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
22.60 |
37 000.00 |
12 428.00 |
22.60 |
37 000.00 |
11 940.00 |
22.60 |
37 000.00 |
16 000.00 |
| 92 |
Đường
thô và đường tinh luyện, đường
mật |
107201 |
Tấn |
3 290.56 |
1 067 529.73 |
557 127.60 |
3 591.06 |
1 328 616.33 |
660 609.10 |
1 309.37 |
263 000.00 |
180 294.55 |
1 318.30 |
267 000.00 |
164 274.25 |
20.00 |
46 800.00 |
7 000.00 |
20.00 |
46 800.00 |
6 078.00 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| 93 |
Đường
thô |
1072011 |
Tấn |
929.79 |
152 735.00 |
137 864.40 |
1 091.79 |
186 804.00 |
163 377.80 |
883.60 |
160 920.00 |
84 500.00 |
887.60 |
164 720.00 |
82 720.00 |
2 276.69 |
253 250.00 |
152 746.00 |
2 423.52 |
282 500.00 |
156 651.00 |
1 738.60 |
123 286.50 |
148 397.50 |
1 738.99 |
123 292.00 |
104 201.00 |
1 739.49 |
123 302.50 |
73 502.50 |
| 94 |
Đường
tinh luyện |
1072012 |
Tấn |
7 270.87 |
739 597.00 |
577 438.27 |
7 761.60 |
972 587.50 |
795 398.20 |
3 493.55 |
1 100 640.00 |
507 183.00 |
3 493.56 |
1 100 650.00 |
451 889.05 |
851 580.17 |
1 441 150.00 |
643 304.97 |
851 850.02 |
1 339 150.00 |
720 566.55 |
43 073.54 |
5 484 325.00 |
4 341 934.65 |
44 513.54 |
5 746 325.00 |
4 302 070.39 |
44 513.54 |
5 746 325.00 |
4 232 843.00 |
| 95 |
Đường
có pha thêm chất hương liệu, chất tạo màu |
1072013 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
86.01 |
31 060.00 |
66 902.00 |
86.11 |
31 080.00 |
76 612.00 |
86.11 |
31 080.00 |
56 252.00 |
| 96 |
Ca
cao mềm, bơ ca cao, bột ca cao |
1073010 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
23.21 |
46 120.00 |
11 374.15 |
23.21 |
46 120.00 |
11 636.98 |
23.21 |
46 120.00 |
9 717.43 |
| 97 |
Sô
cô la và các chế phẩm có ca cao (trừ bột ca cao có
đường) |
1073021 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
9.90 |
5 018.00 |
1 217.60 |
11.32 |
5 036.44 |
1 528.42 |
56.60 |
2 788.00 |
2 347.50 |
56.60 |
2 788.00 |
2 070.50 |
56.60 |
2 788.00 |
2 015.00 |
| 98 |
Bánh
kẹo có đường (gồm cả sô cô la trắng),
không chứa ca cao |
1073022 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
1 597.08 |
489 006.68 |
408 548.69 |
1 777.38 |
554 983.98 |
496 521.29 |
675.55 |
80 753.36 |
56 882.97 |
1 124.55 |
94 057.86 |
59 479.59 |
1 136.45 |
95 607.86 |
46 752.61 |
| 99 |
Mỳ
từ bột mỳ sống |
1074010 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
5.40 |
25 032.00 |
16 107.00 |
5.40 |
25 032.00 |
17 701.00 |
5.40 |
25 032.00 |
18 569.00 |
| 100 |
Mỳ
ăn liền, mỳ sợi và các loại tương
tự |
107402 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
100.00 |
73 515.00 |
47 154.00 |
110.00 |
96 500.00 |
48 484.00 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| 101 |
Mỳ,
phở, miến, bún, cháo ăn liền |
1074021 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
8 680.56 |
164 931 651.00 |
35 444 394.52 |
8 880.42 |
165 163 183.00 |
30 112 920.42 |
20 978.07 |
65 522.02 |
52 395.35 |
20 981.07 |
65 722.02 |
57 524.07 |
21 120.07 |
73 942.02 |
60 448.26 |
| 102 |
Miến,
hủ tiếu, bánh đa khô (bánh tráng) và các loại
tương tự (gồm cả bánh phồng các loại) |
1074023 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
147.70 |
16 860.00 |
10 661.50 |
204.00 |
22 760.00 |
12 485.00 |
16 502.80 |
18 600.00 |
12 025.38 |
16 504.00 |
18 800.00 |
13 256.57 |
16 511.00 |
19 560.00 |
12 511.73 |
| 103 |
Chè
và các sản phẩm tương tự chè |
107600 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
13.85 |
15 000.00 |
418.15 |
13.85 |
15 000.00 |
582.89 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| 104 |
Chè
(trà) |
1076001 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
451.33 |
107 450.00 |
41 908.32 |
554.93 |
112 550.00 |
47 286.90 |
37 465.86 |
186 829.50 |
137 233.47 |
37 496.30 |
194 787.50 |
74 619.70 |
37 545.54 |
213 236.50 |
75 303.02 |
| 105 |
Các
sản phẩm tương tự chè (trà) (như: các
loại chè (trà) thảo dược, chè dây, chè
đắng, atiso...) |
1076002 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
429.30 |
30 226.00 |
2 505.00 |
434.90 |
30 340.90 |
2 691.10 |
3 118.60 |
3 637.44 |
862.41 |
3 119.89 |
4 997.84 |
1 179.38 |
4 123.09 |
6 197.84 |
1 642.15 |
| 106 |
Cà
phê |
107700 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
27.00 |
500.00 |
129.00 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| 107 |
Cà
phê rang nguyên hạt |
1077001 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
1 524.42 |
60 678.00 |
39 560.50 |
2 384.74 |
60 975.00 |
60 647.20 |
318.37 |
73 547.35 |
55 397.93 |
337.91 |
77 899.35 |
46 835.02 |
344.65 |
85 315.35 |
45 492.10 |
| 108 |
Cà
phê bột |
1077002 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
439.69 |
473 105.00 |
373 091.89 |
464.94 |
603 115.30 |
488 751.24 |
248.72 |
85 885.94 |
60 619.61 |
513.66 |
110 711.20 |
87 228.86 |
525.44 |
111 465.46 |
81 142.67 |
| 109 |
Thực
phẩm đồng nhất |
1079011 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
129.30 |
86 510.00 |
63 592.98 |
129.30 |
86 510.00 |
63 255.43 |
30.05 |
21 254.00 |
18 591.00 |
33.15 |
21 454.00 |
12 929.00 |
38.39 |
22 654.00 |
15 436.00 |
| 110 |
Gia
vị và chất thơm đã chế biến |
1079012 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
259.40 |
29 049.42 |
13 042.56 |
268.70 |
38 134.50 |
14 040.32 |
281.20 |
48 584.20 |
16 628.03 |
| 111 |
Mỳ
chính |
1079013 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
4 115.00 |
180 000.00 |
126 428.00 |
4 115.00 |
180 000.00 |
132 419.00 |
6 298.00 |
330 000.00 |
256 985.00 |
6 576.00 |
350 000.00 |
261 766.00 |
6 719.00 |
362 000.00 |
266 555.00 |
| 112 |
Muối
chế biến (muối iốt, muối tinh, muối xay,
bột canh, bột gia vị...) |
1079014 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
175.56 |
267 784.55 |
125 826.11 |
378.56 |
275 384.55 |
133 032.36 |
928.68 |
426 067.60 |
151 603.80 |
964.48 |
438 017.60 |
130 864.40 |
4 849.53 |
441 499.50 |
126 475.70 |
| 113 |
Bột
nêm, viên súp, bột súp |
1079033 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
245.00 |
224.00 |
160.00 |
245.00 |
224.00 |
290.00 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| 114 |
Thức
ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
10800 |
Tấn |
3 851.54 |
5 385 747.10 |
4 427 686.56 |
4 508.60 |
6 648 981.90 |
5 043 043.77 |
749.63 |
1 317 080.00 |
626 569.00 |
828.53 |
1 874 280.00 |
1 158 754.00 |
4 872.94 |
3 380 236.00 |
2 250 129.50 |
5 376.07 |
4 107 312.00 |
2 127 759.00 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| 115 |
Thức
ăn cho gia súc |
1080010 |
Tấn |
8 451.12 |
5 889 280.68 |
3 882 746.34 |
14 067.51 |
6 655 460.73 |
3 880 693.08 |
79 013.93 |
6 300 945.00 |
3 299 411.82 |
82 002.97 |
7 314 691.00 |
4 537 843.97 |
108 262.36 |
110 283 748.98 |
158 733 986.09 |
109 343.67 |
110 986 574.95 |
106 922 009.47 |
6 127.24 |
7 841 235.00 |
4 026 921.92 |
6 475.56 |
8 396 484.00 |
4 005 186.25 |
7 259.66 |
8 726 854.00 |
4 243 154.12 |
| 116 |
Thức
ăn cho gia cầm |
1080020 |
Tấn |
1 284.52 |
1 183 642.00 |
529 722.26 |
15 619.59 |
1 295 985.00 |
590 238.26 |
2 676.80 |
634 220.00 |
226 792.13 |
2 681.80 |
637 820.00 |
257 473.01 |
1 835.46 |
1 628 856.00 |
743 409.04 |
1 908.66 |
1 749 801.00 |
815 064.85 |
3 269.08 |
3 893 284.00 |
1 454 323.26 |
3 307.44 |
4 012 535.00 |
1 591 279.10 |
3 384.44 |
4 219 535.00 |
1 861 709.33 |
| 117 |
Thức
ăn cho thuỷ sản |
1080030 |
Tấn |
3 846.49 |
3 042 857.00 |
1 855 539.47 |
5 661.82 |
4 007 528.00 |
2 510 790.21 |
10 364.29 |
28 979 266.40 |
13 174 756.89 |
10 899.14 |
29 262 783.04 |
14 211 651.55 |
5 077.89 |
179 490 139.00 |
175 995 436.56 |
6 111.89 |
310 128 649.00 |
186 387 519.73 |
9 077.59 |
6 209 362.00 |
3 478 564.36 |
9 717.20 |
6 470 464.00 |
3 888 203.91 |
10 116.47 |
6 564 519.00 |
3 581 181.69 |
| 118 |
Thức
ăn cho vật nuôi làm cảnh |
1080040 |
Tấn |
55.00 |
500 000.00 |
320 201.00 |
57.00 |
550 000.00 |
409 801.00 |
2.00 |
2 500.00 |
1 822.00 |
2.00 |
2 500.00 |
1 387.00 |
5.00 |
1 800.00 |
1 700.00 |
5.50 |
1 900.00 |
2 000.00 |
0.13 |
225.00 |
157.00 |
0.30 |
689.00 |
419.00 |
0.70 |
1 236.00 |
824.00 |
| 119 |
Rượu
mạnh |
1101001 |
Lít |
1 525 610.00 |
111 413 680.00 |
69 839 850.00 |
1 580 830.00 |
114 436 030.00 |
71 376 030.00 |
12 355.94 |
139 798 305.00 |
75 865 078.36 |
12 369.14 |
140 503 830.00 |
42 519 950.13 |
778.58 |
39 138 779.40 |
17 646 477.20 |
19 003.62 |
39 917 279.40 |
17 803 515.80 |
158.44 |
9 906 880.00 |
1 806 744.00 |
189.11 |
10 630 180.00 |
2 264 214.00 |
192.84 |
10 780 180.00 |
3 266 291.00 |
| 120 |
Rượu
vang |
110200 |
Lít |
19 170.00 |
3 018 000.00 |
38 630.00 |
19 170.00 |
3 018 000.00 |
38 630.00 |
8.50 |
13 158 000.00 |
3 960 000.00 |
8.50 |
13 158 000.00 |
5 447 200.00 |
2.00 |
28 000.00 |
25 000.00 |
3.00 |
54 000.00 |
48 000.00 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| 121 |
Rượu
vang từ quả tươi |
1102001 |
Lít |
35 250.00 |
3 162 000.00 |
2 696 640.00 |
36 790.00 |
3 575 000.00 |
2 969 140.00 |
1 310.58 |
9 091 500.00 |
5 876 821.00 |
1 313.08 |
9 131 500.00 |
5 707 756.00 |
3.50 |
82 000.00 |
3 230.00 |
3.50 |
82 000.00 |
4 270.00 |
49.37 |
8 855 000.00 |
5 383 510.00 |
49.87 |
8 900 000.00 |
4 667 049.00 |
50.37 |
8 905 000.00 |
3 407 823.00 |
| 122 |
Rượu
từ táo, rượu từ lê, rượu sakê
(đồ uống có cồn, lên men không qua chưng
cất) |
1102002 |
Lít |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
11.67 |
9 250 000.00 |
3 492 793.00 |
13.97 |
9 462 000.00 |
3 274 396.00 |
6.00 |
620 000.00 |
150 013.65 |
6.00 |
620 000.00 |
78 001.39 |
66.00 |
25 000 000.00 |
4 584 753.00 |
66.00 |
25 000 000.00 |
11 046 879.00 |
66.00 |
25 000 000.00 |
10 274 980.00 |
| 123 |
Rượu
không cồn và có độ cồn thấp |
1102003 |
Lít |
32 540.00 |
230 000.00 |
81 490.00 |
35 590.00 |
1 282 000.00 |
612 490.00 |
0.60 |
12 500.00 |
9 500.00 |
1.10 |
15 000.00 |
8 500.00 |
136.17 |
18 982 000.00 |
14 418 249.00 |
137.73 |
19 028 000.00 |
16 146 865.00 |
0.50 |
36 000.00 |
20 000.00 |
1.20 |
90 000.00 |
32 000.00 |
1.70 |
126 000.00 |
27 900.00 |
| 124 |
Sâm
panh, vang nổ |
1102004 |
Lít |
1 000.00 |
10 000.00 |
2 370.00 |
1 000.00 |
10 000.00 |
2 370.00 |
0.20 |
15 000.00 |
5 000.00 |
0.20 |
15 000.00 |
3 000.00 |
0 |
0 |
0 |
1.60 |
2 700 000.00 |
20 500.00 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| 125 |
Bia
các loại |
1103001 |
Lít |
35 274 620.00 |
3 306 831 200.00 |
1 977 911 950.00 |
36 777 160.00 |
3 486 361 200.00 |
2 056 277 230.00 |
19 020.15 |
2 158 966 710.00 |
1 570 554 399.09 |
20 324.67 |
2 339 566 710.00 |
1 763 668 193.07 |
177 327.13 |
2 256 483 000.00 |
1 824 123 527.49 |
177 800.04 |
2 326 963 000.00 |
1 788 195 348.57 |
14 269.94 |
2 058 411 600.00 |
1 593 272 106.60 |
15 618.92 |
2 713 411 600.00 |
1 933 021 692.00 |
15 839.21 |
2 734 461 600.00 |
1 850 236 016.00 |
| 126 |
Nước
khoáng, nước tinh khiết đóng chai |
1104101 |
Lít |
50 499 700.00 |
1 880 269 750.00 |
1 359 609 770.00 |
50 867 480.00 |
2 374 591 410.00 |
1 787 117 380.00 |
1 765.99 |
1 451 548 159.00 |
916 291 352.00 |
1 967.84 |
2 055 365 009.00 |
1 581 702 413.50 |
1 984.57 |
1 800 450 333.00 |
976 888 103.00 |
2 161.82 |
2 017 749 783.00 |
1 071 148 327.57 |
2 287.37 |
1 614 599 248.00 |
1 140 032 673.58 |
2 413.25 |
1 636 252 592.00 |
1 275 320 030.91 |
2 417.01 |
1 645 498 764.00 |
1 291 616 770.60 |
| 127 |
Đồ
uống không cồn |
1104201 |
Lít |
4 500 860.00 |
408 558 750.00 |
247 749 620.00 |
4 678 150.00 |
502 826 890.00 |
268 337 760.00 |
4 953.74 |
412 042 344.00 |
268 767 394.10 |
5 827.39 |
532 894 337.00 |
377 274 845.90 |
12 400.92 |
1 801 007 960.00 |
880 331 448.00 |
418 975.15 |
1 836 977 442.00 |
1 013 320 919.00 |
2 846.10 |
396 862 703.00 |
190 895 255.50 |
3 452.70 |
437 088 466.00 |
237 375 446.00 |
3 967.74 |
511 536 973.00 |
259 828 481.00 |
| 128 |
Sợi
thuốc lá |
1200101 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
36 107.80 |
55 852.00 |
20 414.00 |
36 107.80 |
55 852.00 |
27 610.00 |
36 107.80 |
55 852.00 |
17 248.00 |
| 129 |
Thuốc
lá điếu |
1200102 |
Bao |
292 827 600.00 |
6 752 535 000.00 |
4 660 928 370.00 |
294 338 600.00 |
6 757 035 000.00 |
4 660 928 370.00 |
53 971.46 |
3 909 611 320.00 |
2 075 092 981.00 |
53 989.12 |
3 909 697 465.00 |
2 323 481 842.00 |
19 723.51 |
2 785 102 760.00 |
1 724 262 846.00 |
19 750.51 |
2 785 102 760.00 |
1 674 354 214.00 |
252 083.15 |
8 098 360 000.00 |
5 115 946 275.00 |
252 110.08 |
8 399 200 000.00 |
5 140 570 968.00 |
252 935.95 |
8 757 040 000.00 |
4 892 047 760.00 |
| 130 |
Xì
gà |
1200901 |
Điếu |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
2.20 |
300 000.00 |
70 000.00 |
2.20 |
300 000.00 |
100 000.00 |
2.20 |
300 000.00 |
120 000.00 |
| 131 |
Thuốc
lá sợi |
1200902 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
205.04 |
46 236.00 |
613 290.00 |
205.04 |
46 236.00 |
23 372.25 |
193.40 |
28.80 |
11.40 |
194.20 |
29.00 |
11.50 |
194.20 |
11.50 |
29.70 |
| 132 |
Lá
thuốc lá đã chế biến |
1200903 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
131 408.00 |
24 000.00 |
12 030.00 |
131 408.00 |
24 000.00 |
14 190.00 |
131 408.00 |
24 000.00 |
3 600.00 |
| 133 |
Thuốc
lá tấm |
1200904 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
106.00 |
24 400.00 |
10 420.00 |
106.00 |
24 400.00 |
8 719.00 |
106.00 |
24 400.00 |
7 180.00 |
| 134 |
Sợi
tự nhiên |
131102 |
Tấn |
256.80 |
11 600.00 |
10 569.00 |
293.90 |
15 900.00 |
14 765.00 |
2 527.90 |
84 782.30 |
63 133.00 |
2 527.90 |
84 782.30 |
60 545.00 |
3 186.94 |
193 048.00 |
121 961.74 |
3 445.13 |
201 270.00 |
151 013.22 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| 135 |
Sợi
xe từ sợi tơ tằm |
1311021 |
Tấn |
20.00 |
35 500.00 |
28 377.00 |
20.00 |
35 500.00 |
28 377.00 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
300.60 |
5 003.70 |
4 603.70 |
497.30 |
5 005.82 |
6 305.82 |
770.55 |
32 230.00 |
29 319.38 |
1 191.28 |
39 396.00 |
33 384.57 |
1 207.28 |
39 462.00 |
33 732.45 |
| 136 |
Sợi
xe từ lông động vật |
1311022 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
10.00 |
900.00 |
639.00 |
12.20 |
950.00 |
669.00 |
0 |
0 |
0 |
88.66 |
4 000.00 |
249.00 |
88.66 |
4 000.00 |
834.10 |
| 137 |
Sợi
xe từ xơ thực vật: bông, đay, lanh, dừa... |
1311023 |
Tấn |
10 484.11 |
1 250 491.74 |
1 152 775.67 |
13 059.12 |
1 725 225.75 |
1 661 347.09 |
2 726.41 |
298 180.00 |
250 802.60 |
4 124.96 |
392 640.00 |
324 225.32 |
13 846.76 |
448 527.00 |
392 509.63 |
15 171.21 |
487 952.00 |
453 445.48 |
8 401.64 |
422 692.96 |
376 593.35 |
9 647.78 |
481 222.96 |
392 823.21 |
9 965.58 |
507 932.96 |
363 447.46 |
| 138 |
Chỉ
may từ nguyên liệu tự nhiên |
1311024 |
Tấn |
13 325.20 |
8 832.00 |
1 655.00 |
13 574.21 |
9 532.00 |
2 109.00 |
11.00 |
800.00 |
501.00 |
11.00 |
800.00 |
603.00 |
68.28 |
2 133.24 |
2 120.38 |
90.63 |
2 632.47 |
2 612.74 |
67.51 |
3 200.00 |
3 122.92 |
71.51 |
3 700.00 |
3 442.78 |
72.51 |
3 800.00 |
3 509.54 |
| 139 |
Sợi
nhân tạo có nguồn gốc từ tự nhiên
(động, thực vật) |
131103 |
Tấn |
10 870.50 |
155 900.00 |
179 809.00 |
12 742.50 |
212 630.00 |
245 774.00 |
9 512.55 |
707 302.72 |
548 166.43 |
10 159.28 |
836 276.22 |
629 032.43 |
7 910.50 |
207 017.60 |
193 601.00 |
8 059.30 |
292 072.20 |
263 470.14 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| 140 |
Chỉ
may làm từ sợi tổng hợp hoặc tái tạo có
nguồn gốc tự nhiên |
1311031 |
Tấn |
54.45 |
256 988.00 |
209 066.25 |
64.46 |
259 538.25 |
210 065.28 |
746.09 |
59 010.00 |
49 967.65 |
784.09 |
60 230.00 |
48 510.49 |
368.96 |
21 992.00 |
17 989.00 |
1 585.64 |
174 553.00 |
140 358.07 |
1 429.66 |
170 840.00 |
175 657.60 |
8 328.17 |
640 490.00 |
232 789.38 |
8 564.74 |
648 520.00 |
395 410.34 |
| 141 |
Sợi
filament tổng hợp và tái tạo, dạng sợi xe
hoặc sợi cáp |
1311032 |
Tấn |
4 220.07 |
406 007.00 |
344 867.63 |
7 051.29 |
457 378.00 |
342 210.38 |
86 685.68 |
139 788.33 |
63 060.79 |
87 209.22 |
154 801.59 |
63 115.15 |
5 197.02 |
69 506 627.13 |
64 954 980.78 |
5 893.07 |
94 507 062.78 |
90 526 039.58 |
3 465.00 |
242 309.00 |
192 667.80 |
3 711.00 |
253 959.00 |
185 251.57 |
4 148.00 |
271 974.00 |
169 944.00 |
| 142 |
Sợi
từ xơ staple |
1311033 |
Tấn |
3 061.23 |
349 451.67 |
322 416.62 |
3 473.89 |
464 651.67 |
412 418.62 |
137.35 |
2 200.00 |
1 614.00 |
584.35 |
2 500.00 |
1 631.00 |
2 433.28 |
7 344 221.00 |
2 273 961.00 |
2 588.28 |
7 359 149.00 |
4 694 836.00 |
3 028.60 |
178 551.00 |
153 312.67 |
3 078.60 |
191 704.00 |
154 464.37 |
3 091.60 |
194 204.00 |
150 607.00 |
| 143 |
Vải
dệt thoi từ sợi tự nhiên |
131201 |
Mét |
679 280.00 |
95 376 900.00 |
58 333 300.00 |
749 280.00 |
97 376 900.00 |
61 594 300.00 |
638.68 |
68 182 567.01 |
42 878 307.93 |
639.38 |
73 082 567.01 |
54 433 050.30 |
741.53 |
38 576 242.00 |
23 229 041.70 |
1 101.72 |
68 360 242.00 |
47 238 764.93 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| 144 |
Vải
dệt thoi từ sợi tơ tằm |
1312011 |
Mét |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
15 893.20 |
29 274 280.00 |
14 563 993.00 |
15 894.20 |
29 770 280.00 |
15 377 027.00 |
15 894.50 |
29 774 280.00 |
13 904 743.00 |
| 145 |
Vải
dệt thoi từ sợi bông |
1312013 |
Mét |
666 140.00 |
117 193 610.00 |
95 928 220.00 |
705 710.00 |
122 048 970.00 |
97 132 930.00 |
82.94 |
28 178 000.00 |
14 940 086.60 |
89.13 |
28 458 000.00 |
17 503 993.40 |
395.66 |
36 315 317.52 |
19 950 428.60 |
561.99 |
56 165 717.52 |
37 795 694.90 |
2 355.22 |
215 128 088.00 |
191 338 037.00 |
2 875.25 |
245 450 384.00 |
202 134 487.00 |
3 015.25 |
251 441 765.00 |
176 599 981.00 |
| 146 |
Vải
dệt thoi từ sợi tự nhiên khác (trừ sợi
bông) |
1312014 |
Mét |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
1 240.85 |
116 770 196.00 |
22 342 019.00 |
1 514.85 |
135 244 467.00 |
37 885 328.00 |
1 557.85 |
144 500 000.00 |
45 514 154.00 |
| 147 |
Vải
dệt thoi từ sợi tổng hợp hoặc tái
tạo |
1312020 |
Mét |
1 174 860.00 |
210 350 270.00 |
248 835 920.00 |
1 295 250.00 |
490 750 870.00 |
304 966 870.00 |
1 647.38 |
279 561 330.00 |
181 828 184.00 |
1 866.12 |
345 573 094.00 |
251 762 866.00 |
12 410.98 |
219 663 829.00 |
140 435 091.00 |
13 948.68 |
235 265 729.00 |
145 414 421.00 |
1 357.91 |
216 949 984.00 |
132 277 816.00 |
1 794.20 |
306 464 222.00 |
159 757 781.00 |
2 040.02 |
324 313 746.00 |
165 344 929.00 |
| 148 |
Vải
dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
13910 |
Mét |
106 770.00 |
12 458 000.00 |
9 423 120.00 |
107 170.00 |
12 758 000.00 |
9 106 120.00 |
884.60 |
28 256 000.00 |
6 609 610.88 |
914.60 |
30 056 000.00 |
21 558 668.00 |
2 116.24 |
30 356 000.00 |
25 095 995.00 |
3 748.09 |
43 956 000.00 |
31 341 309.00 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| 149 |
Vải
len dệt kim, đan, móc |
1391011 |
Mét |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
2 742.10 |
212 627 423.00 |
150 903 112.21 |
2 746.60 |
213 345 453.00 |
171 055 704.72 |
2 770.40 |
219 518 640.00 |
158 071 453.64 |
| 150 |
Vải
dệt kim, đan, móc khác |
1391012 |
Mét |
697 440.00 |
50 320 490.00 |
34 067 500.00 |
794 140.00 |
54 600 440.00 |
38 803 870.00 |
817.34 |
76 054 927.00 |
53 779 872.00 |
1 405.53 |
128 069 009.00 |
40 021 844.00 |
8 649.20 |
156 491 250.00 |
64 629 476.00 |
9 043.20 |
173 351 800.00 |
74 637 992.00 |
10 365.98 |
1 270 095 326.01 |
960 682 729.53 |
11 670.55 |
1 709 800 125.97 |
988 068 543.31 |
13 104.55 |
1 930 200 125.97 |
719 059 419.15 |
| 151 |
Sản
phẩm dệt sẵn dùng cho gia đình |
139201 |
Cái |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
21.81 |
4 426 600.00 |
3 128 440.00 |
23.81 |
4 676 600.00 |
3 519 860.00 |
123.00 |
2 993 217.00 |
2 993 217.00 |
131.00 |
3 725 946.00 |
3 725 946.00 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| 152 |
Chăn
và chăn du lịch (trừ chăn điện) |
1392011 |
Cái |
529 650.00 |
969 686 320.00 |
405 701 950.00 |
585 970.00 |
970 723 470.00 |
406 400 720.00 |
14.54 |
217 900.00 |
154 750.00 |
16.84 |
220 100.00 |
155 200.00 |
20.76 |
608 222.00 |
566 617.00 |
21.24 |
611 441.00 |
557 745.00 |
360.00 |
2 470 000.00 |
2 761 022.00 |
527.30 |
2 700 000.00 |
2 063 197.00 |
541.30 |
2 750 000.00 |
2 250 000.00 |
| 153 |
Vỏ
ga, vỏ gối, ga trải giường |
1392012 |
Cái |
118 610.00 |
7 138 940.00 |
4 810 040.00 |
190 420.00 |
8 729 950.00 |
5 882 980.00 |
141.24 |
19 240 930.00 |
16 302 958.00 |
143.53 |
19 244 530.00 |
11 879 029.00 |
311.27 |
24 132 667.00 |
20 653 944.00 |
406.27 |
27 252 667.00 |
25 146 525.00 |
42.80 |
104 108 000.00 |
81 285 147.00 |
42.80 |
104 108 000.00 |
81 633 097.00 |
73.84 |
105 808 000.00 |
71 644 740.00 |
| 154 |
Màn
(mùng) |
1392013 |
Cái |
291 650.00 |
60 605 000.00 |
41 713 500.00 |
327 250.00 |
92 905 000.00 |
84 203 500.00 |
53.27 |
31 351 450.00 |
25 674 916.00 |
60.27 |
36 361 450.00 |
27 686 519.00 |
317.19 |
29 760 088.00 |
17 438 589.00 |
318.16 |
31 710 171.00 |
19 417 327.00 |
25.68 |
15 109 500.00 |
9 910 784.00 |
25.88 |
17 259 500.00 |
9 602 010.00 |
26.37 |
35 259 500.00 |
10 463 600.00 |
| 155 |
Màn
che (kể cả rèm trang trí) và rèm mờ che phía trong;
diềm màn che hoặc diềm giường |
1392014 |
Cái |
32 050.00 |
1 918 090.00 |
2 664 330.00 |
35 630.00 |
3 301 480.00 |
4 321 330.00 |
87.14 |
2 050 900.00 |
1 828 675.00 |
87.34 |
2 061 000.00 |
2 136 843.00 |
99.63 |
228 002.00 |
600 262.00 |
186.45 |
449 519.00 |
568 710.00 |
21.00 |
6 075 800.00 |
4 225 725.00 |
21.00 |
6 075 800.00 |
5 767 071.00 |
21.00 |
6 075 800.00 |
5 455 949.00 |
| 156 |
Khăn
trải bàn |
1392015 |
Tấn |
0.06 |
7.00 |
11.00 |
0.06 |
7.00 |
11.00 |
15.09 |
11 001.60 |
10 902.00 |
18.14 |
16 001.60 |
14 000.20 |
14.36 |
39 500.00 |
39 182.00 |
14.38 |
39 500.10 |
34 824.10 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| 157 |
Khăn
mặt, khăn tắm và khăn khác dùng trong phòng vệ
sinh, nhà bếp |
1392016 |
Tấn |
914.95 |
32 528.46 |
27 555.31 |
1 017.01 |
40 097.64 |
35 344.39 |
2 134.13 |
5 110.50 |
4 365.50 |
20 134.13 |
5 590.50 |
4 616.50 |
414.75 |
26 385.00 |
25 849.93 |
539.65 |
182 910.50 |
173 477.30 |
745.58 |
14 389.50 |
9 007.30 |
756.88 |
15 489.50 |
10 128.80 |
756.88 |
15 489.50 |
9 254.30 |
| 158 |
Các
sản phẩm dệt trang trí nội thất khác |
1392019 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
1 676.42 |
26 580.00 |
27 854.00 |
1 707.82 |
33 095.00 |
37 104.00 |
1 760.10 |
34 495.00 |
24 161.00 |
| 159 |
Quần
áo nghề nghiệp và bảo hộ lao động |
1410020 |
Bộ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
1 731.22 |
274 987 884.00 |
248 480 153.00 |
1 840.87 |
313 141 530.00 |
280 241 105.60 |
844.89 |
989 698 553.00 |
981 253 151.00 |
872.75 |
990 902 293.00 |
524 068 024.00 |
903.51 |
1 005 103 143.00 |
280 657 139.00 |
| 160 |
Áo
khoác và áo jacket |
1410030 |
Chiếc |
1 688 380.00 |
111 106 680.00 |
57 185 930.00 |
2 056 890.00 |
123 751 730.00 |
69 074 060.00 |
33 546.74 |
165 979 525.00 |
144 618 384.00 |
37 994.76 |
220 985 383.00 |
206 086 147.69 |
20 162.37 |
632 623 290.00 |
631 275 111.00 |
22 112.59 |
709 023 474.00 |
681 062 150.00 |
24 007.20 |
77 203 223.00 |
61 353 806.00 |
38 249.34 |
82 718 762.00 |
63 841 068.00 |
38 273.85 |
84 227 714.00 |
57 932 061.00 |
| 161 |
Quần
áo mặc thường ( quần, áo, áo dài, váy liền, chân
váy Trừ áo phông; quần áo lót) |
1410040 |
Chiếc |
2 210 100.00 |
201 470 540.00 |
175 538 290.00 |
2 594 180.00 |
488 396 430.00 |
215 240 680.00 |
111 249.49 |
899 825 738.00 |
283 160 192.00 |
116 861.69 |
948 989 371.00 |
346 501 213.00 |
3 931.41 |
321 513 697.00 |
260 276 558.30 |
5 123.67 |
364 471 054.00 |
281 341 122.80 |
67 315.67 |
24 841 025 949.60 |
24 613 693 297.10 |
58 458.18 |
24 981 653 669.60 |
28 434 953 556.90 |
58 997.00 |
25 092 506 910.60 |
21 739 510 828.60 |
| 162 |
Bộ
comple |
1410050 |
Bộ |
13 769 990.00 |
1 813 880 610.00 |
1 117 613 740.00 |
16 978 930.00 |
3 097 364 220.00 |
2 186 758 610.00 |
669 663.33 |
1 721 604 413.00 |
1 263 985 019.21 |
737 099.46 |
2 007 889 734.00 |
1 388 144 250.60 |
18 333.62 |
1 800 636 904.08 |
1 562 653 227.60 |
19 412.22 |
1 853 323 521.08 |
1 014 628 777.01 |
122.03 |
7 124 243.00 |
2 275 205.00 |
141.43 |
7 149 243.00 |
2 720 528.00 |
142.33 |
7 158 343.00 |
915 210.00 |
| 163 |
Quần,
áo lót; áo ngủ, váy ngủ, pijama; áo phông (T-shirt); áo may ô và
các loại quần; áo lót khác |
1410060 |
Chiếc |
766 520.00 |
70 129 780.00 |
60 755 330.00 |
930 000.00 |
91 059 670.00 |
78 453 820.00 |
937.27 |
102 586 238.20 |
103 371 353.90 |
2 713.68 |
167 698 561.20 |
92 811 020.80 |
4 305.26 |
2 905 663 947.00 |
2 864 396 613.00 |
6 120.78 |
3 002 606 523.00 |
2 235 398 404.00 |
2 711.31 |
630 729 653.00 |
572 165 737.00 |
3 159.92 |
650 406 013.00 |
588 304 951.00 |
4 197.52 |
1 578 684 830.00 |
612 318 950.00 |
| 164 |
Trang
phục thể thao |
1410071 |
Bộ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
443.11 |
86 691 177.00 |
50 882 699.00 |
814.26 |
92 526 169.00 |
63 233 988.00 |
956.11 |
105 276 583.00 |
65 624 013.00 |
| 165 |
Bộ
quần áo và đồ phụ trợ cho trẻ sơ
sinh |
1410072 |
Bộ |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
41.25 |
1 582 783.00 |
1 782 783.00 |
40.00 |
1 500 000.00 |
1 400 000.00 |
40.50 |
1 502 100.00 |
1 202 081.00 |
| 166 |
Trang
phục lễ hội |
1410073 |
Chiếc |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
58.19 |
609 011.00 |
422 690.00 |
58.29 |
709 011.00 |
508 964.00 |
58.79 |
2 711 211.00 |
837 331.00 |
| 167 |
Trang
phục dệt kim, đan móc |
143001 |
Cái |
51 050.00 |
524 000.00 |
474 740.00 |
67 000.00 |
648 800.00 |
589 990.00 |
352.65 |
27 608 512.00 |
20 312 966.00 |
379.79 |
28 551 369.00 |
22 214 589.00 |
769.65 |
69 850 000.00 |
59 778 866.00 |
783.82 |
75 250 000.00 |
67 442 162.00 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| 168 |
Áo
bó, áo chui đầu, áo cài khuy, gi-lê và các mặt hàng
tương tự dệt kim hoặc móc |
1430011 |
Cái |
1 225 250.00 |
105 641 990.00 |
83 366 220.00 |
1 306 050.00 |
128 252 230.00 |
109 082 670.00 |
537.04 |
50 393 708.00 |
46 744 720.00 |
548.00 |
54 782 508.00 |
45 810 764.00 |
1 406.36 |
54 036 460.00 |
25 258 988.00 |
1 436.84 |
63 636 460.00 |
37 052 601.00 |
16 322.40 |
69 220 505.00 |
58 589 944.00 |
16 400.58 |
82 260 005.00 |
73 207 270.00 |
16 412.06 |
88 233 079.00 |
68 103 733.00 |
| 169 |
Quần
tất, quần áo nịt, bít tất dài (trên đầu
gối), bít tất ngắn và các loại hàng bít tất
dệt kim khác, kể cả nịt chân (ví dụ, dùng cho
người dãn tĩnh mạch) và giày dép không đế,
dệt kim hoặc móc |
1430012 |
Cái |
713 860.00 |
51 970 700.00 |
49 468 660.00 |
975 420.00 |
121 441 600.00 |
118 565 610.00 |
43.36 |
27 782 000.00 |
25 392 650.00 |
45.88 |
30 747 000.00 |
29 624 542.00 |
536.21 |
41 039 800.00 |
15 541 624.63 |
539.49 |
42 693 000.00 |
34 147 287.00 |
89.21 |
63 300 960.00 |
55 293 223.00 |
96.39 |
72 477 960.00 |
65 692 781.00 |
104.93 |
109 503 960.00 |
100 395 930.00 |
| 170 |
Va
ly, túi xách và các loại tương tự |
151201 |
Cái |
76 200.00 |
4 744 500.00 |
4 441 810.00 |
84 300.00 |
4 779 500.00 |
4 497 360.00 |
5.60 |
2 393 328.00 |
2 205 996.00 |
6.07 |
2 710 700.00 |
2 628 629.00 |
13 182.55 |
4 114 629.00 |
3 813 197.00 |
14 747.00 |
4 221 941.00 |
3 978 295.00 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| 171 |
Va
ly |
1512011 |
Cái |
33 040.00 |
70 330 000.00 |
50 318 300.00 |
36 700.00 |
70 400 000.00 |
50 408 000.00 |
16.03 |
213 322.00 |
73 322.00 |
16.03 |
214 480.00 |
89 480.00 |
25.71 |
746 248.00 |
74 676.71 |
25.71 |
746 248.00 |
348 091.84 |
26.11 |
3 415 605.00 |
686 964.00 |
26.54 |
3 890 512.00 |
1 391 785.00 |
27.30 |
3 950 000.00 |
335 337.00 |
| 172 |
Túi
xách, cặp xách, ba lô, ví |
1512012 |
Cái |
1 033 370.00 |
911 383 220.00 |
812 375 980.00 |
1 528 850.00 |
1 091 034 040.00 |
998 991 450.00 |
34 334.75 |
249 199 567.60 |
205 099 067.00 |
34 479.39 |
256 886 843.60 |
195 263 447.70 |
169 864.98 |
105 016 848.50 |
48 116 102.50 |
170 258.31 |
113 160 725.50 |
63 268 045.10 |
1 343.90 |
39 981 416.00 |
34 769 961.00 |
2 975.85 |
50 516 322.00 |
40 732 763.00 |
2 992.91 |
51 078 431.00 |
32 635 729.00 |
| 173 |
Sản
phẩm tương tự túi xách |
1512013 |
Cái |
311 620.00 |
9 048 390.00 |
5 515 050.00 |
322 460.00 |
9 599 310.00 |
6 164 210.00 |
146.17 |
1 828 380 495.00 |
35 434 823.00 |
161.22 |
3 057 884 306.00 |
1 250 618 667.00 |
162.90 |
13 334 254.00 |
7 235 242.00 |
162.96 |
15 134 254.00 |
10 081 955.00 |
57.16 |
8 030 900.00 |
1 323 600.00 |
150.54 |
17 060 900.00 |
1 629 766.00 |
638.64 |
137 090 831.00 |
2 839 085.76 |
| 174 |
Giày,
dép thường |
1520010 |
Đôi |
2 822 660.00 |
439 769 280.00 |
111 740 870.00 |
3 416 970.00 |
450 842 680.00 |
121 118 390.00 |
1 190.85 |
65 042 837.00 |
43 040 272.00 |
1 337.06 |
68 176 248.00 |
52 213 784.00 |
2 311.73 |
84 841 221.00 |
58 906 861.00 |
2 334.20 |
88 007 888.00 |
60 975 543.00 |
158 282.95 |
136 939 675.00 |
107 947 050.50 |
158 776.68 |
142 515 511.00 |
135 618 271.10 |
158 988.57 |
155 298 420.00 |
117 296 433.00 |
| 175 |
Giày,dép
thể thao |
1520020 |
Đôi |
16 559 120.00 |
519 368 600.00 |
428 341 720.00 |
18 216 610.00 |
745 182 720.00 |
639 229 030.00 |
9 474.55 |
205 481 304.00 |
163 220 180.00 |
11 893.33 |
247 808 421.00 |
189 514 857.00 |
11 614.46 |
346 936 910.00 |
338 821 945.50 |
13 906.19 |
388 501 362.00 |
303 964 159.09 |
158 789.20 |
1 541 053 211.00 |
981 048 008.30 |
177 995.50 |
1 635 016 658.00 |
1 117 127 298.77 |
207 254.65 |
1 729 816 862.00 |
1 016 501 518.00 |
| 176 |
Giày,
dép khác |
1520030 |
Đôi |
2 045 070.00 |
84 645 190.00 |
48 459 530.00 |
2 289 160.00 |
110 496 750.00 |
59 674 740.00 |
657.04 |
57 611 477.00 |
55 125 532.00 |
1 214.05 |
67 596 740.50 |
57 380 246.50 |
12 900.68 |
52 512 097.49 |
50 182 818.84 |
13 129.26 |
127 739 529.59 |
49 898 138.43 |
542.13 |
65 590 000.00 |
40 196 256.00 |
646.45 |
67 380 000.00 |
53 469 010.00 |
647.01 |
67 620 000.00 |
44 545 747.00 |
| 177 |
Bột
giấy |
1701010 |
Tấn |
463.53 |
128 790.00 |
57 126.63 |
466.19 |
130 050.00 |
58 148.63 |
18 226.94 |
228 500.00 |
182 922.92 |
18 259.94 |
229 000.00 |
186 190.45 |
7 326.37 |
761 600.00 |
646 676.00 |
7 772.47 |
782 600.00 |
633 277.00 |
2 809.00 |
236 000.00 |
188 031.00 |
2 810.00 |
256 000.00 |
216 489.00 |
2 811.00 |
286 000.00 |
230 500.00 |
| 178 |
Giấy
và bìa |
1701020 |
Tấn |
5 292.45 |
741 997.25 |
578 908.85 |
5 457.39 |
767 625.67 |
599 434.37 |
11 115.26 |
1 266 625.04 |
757 592.44 |
14 152.02 |
1 521 708.23 |
842 034.53 |
26 507.52 |
10 142 848.10 |
8 588 270.16 |
26 611.09 |
15 201 217.60 |
13 516 195.49 |
6 421.14 |
1 671 170.00 |
2 367 171.00 |
6 528.36 |
4 749 990.00 |
2 744 284.90 |
6 558.53 |
5 755 720.00 |
2 343 782.00 |
| 179 |
Bao
bì bằng giấy, bìa (trừ giấy nhăn, bìa nhăn) |
170210 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
10.00 |
4 000.00 |
3 708.00 |
10.70 |
4 500.00 |
3 877.00 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| 180 |
Bao
bì và túi bằng giấy (trừ giấy nhăn) |
1702101 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
625.09 |
151 962.00 |
122 155.00 |
838.19 |
183 584.30 |
149 891.36 |
1 638.38 |
2 788 420.30 |
1 855 261.80 |
1 705.10 |
2 812 210.30 |
2 138 930.77 |
1 751.84 |
2 816 110.30 |
1 529 578.39 |
| 181 |
Thùng,
hộp bằng bìa cứng (trừ bìa nhăn) |
1702102 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
11 144.54 |
575 568.00 |
418 025.17 |
11 436.03 |
670 719.00 |
556 893.28 |
6 292.71 |
11 046 186.32 |
9 786 895.57 |
6 383.03 |
12 374 166.17 |
9 706 544.42 |
6 581.56 |
12 694 005.34 |
7 502 170.30 |
| 182 |
Giấy
và bìa nhăn; bao bì bằng giấy nhăn và bìa nhăn |
170221 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
20.00 |
5 760.00 |
4 883.00 |
20.00 |
5 760.00 |
6 312.00 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| 183 |
Giấy
và bìa nhăn |
1702211 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
1 442.70 |
265 685.00 |
209 734.50 |
1 599.08 |
396 537.00 |
302 583.60 |
313.27 |
48 300.00 |
28 551.00 |
358.99 |
52 800.00 |
31 661.00 |
367.78 |
53 200.00 |
33 700.00 |
| 184 |
Bao
bì và túi bằng giấy nhăn và bìa nhăn |
1702212 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
173.77 |
14 107.60 |
11 695.60 |
205.85 |
16 540.00 |
11 685.50 |
237.56 |
28 000.00 |
20 610.00 |
252.56 |
29 000.00 |
24 411.00 |
277.00 |
30 000.00 |
24 500.00 |
| 185 |
Hộp
và thùng bằng giấy nhăn và bìa nhăn |
1702213 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
693.53 |
230 900.30 |
224 391.88 |
822.83 |
301 040.30 |
235 773.12 |
289.14 |
51 514.00 |
18 962.00 |
290.04 |
52 514.00 |
20 305.00 |
339.00 |
78 514.00 |
20 074.00 |
| 186 |
Sản
phẩm khác từ giấy và bìa chưa được
phân vào đâu |
17090 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
2.34 |
273.00 |
202.74 |
2.34 |
273.00 |
220.73 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| 187 |
Giấy
vệ sinh; khăn giấy; tã và các sản phẩm
giấy tương tự |
1709010 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
1 455.43 |
358 133.00 |
335 707.85 |
1 352.84 |
406 933.00 |
359 884.18 |
1 048.47 |
80 353.70 |
63 255.90 |
1 056.07 |
120 022.70 |
96 730.90 |
1 060.07 |
120 364.70 |
103 765.00 |
| 188 |
Sản
phẩm khác từ giấy và bìa chưa được
phân vào đâu |
1709020 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
1 421.22 |
233 394.50 |
207 126.07 |
1 491.56 |
245 919.50 |
215 392.96 |
236.90 |
4 931.00 |
4 562.00 |
261.20 |
5 331.00 |
4 620.00 |
364.20 |
9 081.00 |
7 122.00 |
| 189 |
Sản
phẩm khác từ giấy và bìa chưa được
phân vào đâu (Trừ giấy dán tường) |
1709029 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
5 306.26 |
84 465.88 |
49 163.32 |
5 349.82 |
88 574.88 |
96 097.93 |
5 304.10 |
88 812.88 |
109 818.40 |
| 190 |
Than
cốc và bán cốc luyện từ than đá, than bùn
hoặc than non; muội bình chưng than đá |
1910010 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
13.00 |
500.00 |
300.00 |
13.00 |
500.00 |
300.00 |
13.00 |
500.00 |
35.00 |
| 191 |
Than
bánh và các nhiên liệu rắn tương tự sản
xuất từ than đá |
1920010 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
1.10 |
300.00 |
180.00 |
1.10 |
300.00 |
160.00 |
1.10 |
300.00 |
110.00 |
| 192 |
Nhiên
liệu dầu và xăng; dầu mỡ bôi trơn |
192002 |
Tấn |
43 109.00 |
6 650 000.00 |
5 173 368.00 |
43 109.00 |
6 650 000.00 |
5 173 368.00 |
383.80 |
420 000.00 |
365 421.00 |
384.90 |
420 089.00 |
483 509.40 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| 193 |
Dầu
nhẹ và các chế phẩm |
1920021 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
103.00 |
5 105.35 |
4 862.24 |
103.00 |
5 105.35 |
3 943.79 |
0 |
0 |
0 |
0 |
11 550.00 |
1 616.00 |
3 250.10 |
1 550 750.00 |
1 420 013.00 |
3 250.10 |
1 550 750.00 |
1 510 284.00 |
3 250.10 |
1 550 750.00 |
1 266 924.00 |
| 194 |
Nhiên
liệu dầu và xăng; dầu mỡ bôi trơn khác |
1920022 |
Tấn |
2 059.53 |
4 357 400.00 |
9 552 620.00 |
2 059.57 |
4 357 460.00 |
9 552 644.00 |
43 765.00 |
5 926 002.97 |
17 105 402.41 |
43 765.00 |
5 926 002.97 |
15 808 777.67 |
45 085.00 |
6 204 569.00 |
6 171 019.00 |
45 086.00 |
6 205 138.00 |
5 543 385.00 |
45 973.93 |
5 928 200.00 |
6 851 185.00 |
45 974.43 |
5 928 500.00 |
6 771 075.00 |
45 974.43 |
5 928 500.00 |
5 779 446.00 |
| 195 |
Khí
dầu mỏ và các loại khí Hydro cacbon khác (trừ khí
thiên nhiên) |
192003 |
Tấn |
3 370.00 |
450 000.00 |
327 165.00 |
3 370.00 |
450 000.00 |
327 165.00 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| 196 |
Propan
và bu tan đã được hoá lỏng (LPG) |
1920031 |
Tấn |
30.00 |
7 200.00 |
3 600.00 |
30.00 |
7 200.00 |
3 600.00 |
5 993.00 |
350 000.00 |
303 000.00 |
5 993.00 |
350 000.00 |
288 000.00 |
9.50 |
423 600.00 |
492 390.00 |
5 455.50 |
621 600.00 |
475 950.00 |
6 449.30 |
862 500.00 |
953 374.00 |
6 449.30 |
862 500.00 |
858 411.00 |
6 456.20 |
876 900.00 |
791 464.00 |
| 197 |
Etylen,
propylen, butylen, butadien và các loại khí dầu khác hoặc
khí hidro cacbon trừ khí ga tự nhiên |
1920032 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0.20 |
46 464.00 |
20 060.00 |
0.20 |
46 464.00 |
13 838.00 |
1.00 |
300 050.00 |
169 181.84 |
1.00 |
300 050.00 |
143 122.84 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| 198 |
Khí
công nghiệp |
201101 |
m3 |
632.22 |
725 820.00 |
520 569.60 |
656.49 |
775 870.00 |
559 504.90 |
569.24 |
40 829 312.00 |
25 046 250.00 |
570.24 |
41 380 322.00 |
29 745 707.94 |
6 461.10 |
10 954 500.00 |
7 278 836.00 |
6 461.10 |
10 954 500.00 |
7 881 755.40 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| 199 |
Hyđrô,
agon, khí hiếm, nitơ và ôxi |
2011011 |
m3 |
88.06 |
19 867 237.00 |
16 477 880.50 |
119.29 |
26 223 454.00 |
21 648 710.50 |
8 067.69 |
22 272 146.00 |
18 148 834.32 |
8 073.93 |
25 126 546.00 |
20 021 364.04 |
412.96 |
97 440 400.00 |
68 357 492.00 |
398.46 |
96 185 650.00 |
21 814 099.00 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| 200 |
Cacbon
điôxit và hợp chất khí ôxi vô cơ khác của á kim |
2011012 |
m3 |
349.82 |
1 873 960.00 |
1 850 366.00 |
434.09 |
2 174 740.00 |
2 085 934.00 |
2 201.15 |
21 031 888.28 |
3 288 137.31 |
2 202.52 |
21 182 002.28 |
4 280 429.77 |
1 165.00 |
1 922 700.00 |
924 663.00 |
1 165.00 |
1 922 700.00 |
883 837.00 |
84.00 |
43 000.00 |
20 623.00 |
84.00 |
43 000.00 |
20 150.00 |
84.00 |
43 000.00 |
18 000.00 |
| 201 |
Khí
lỏng và khí nén |
2011013 |
m3 |
793.69 |
150 339 435.00 |
116 897 969.79 |
820.17 |
160 449 655.00 |
142 074 622.38 |
3 493.37 |
56 196 224.00 |
80 125 576.00 |
4 053.48 |
58 836 762.00 |
90 216 837.00 |
466.70 |
183 697 413.00 |
145 003 176.00 |
477.50 |
184 213 862.00 |
140 987 405.00 |
1.50 |
9 600.00 |
4 342.00 |
1.60 |
9 800.00 |
4 338.00 |
1.60 |
9 800.00 |
4 200.00 |
| 202 |
Hyđrô,
agon, khí hiếm, nitơ và ôxy |
2011110 |
m3 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
1 234.45 |
59 892 125.00 |
57 837 159.00 |
1 247.00 |
63 249 151.00 |
57 030 405.00 |
1 247.51 |
63 253 777.00 |
45 634 496.00 |
| 203 |
Cacbon
điôxit và hợp chất khí ôxi vô cơ khác của á kim |
2011120 |
m3 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0.70 |
480 000.00 |
15 120.00 |
0.70 |
480 000.00 |
28 980.00 |
0.70 |
480 000.00 |
32 760.00 |
| 204 |
Khí
lỏng và khí nén |
2011130 |
m3 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
25.37 |
2 534 861.00 |
3 064 899.00 |
33.82 |
3 506 285.59 |
3 460 769.48 |
34.12 |
3 508 016.59 |
3 254 952.48 |
| 205 |
Phân
amoni có xử lý nước |
2012021 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
20.00 |
20 000.00 |
14 956.00 |
20.00 |
20 000.00 |
14 081.00 |
20.00 |
20 000.00 |
14 000.00 |
| 206 |
Phân
khoáng hoặc phân hóa học, có chứa ni tơ |
2012030 |
Tấn |
33 637.10 |
3 153 880.00 |
2 541 919.36 |
33 669.69 |
3 161 921.00 |
2 541 524.36 |
34 010.65 |
2 393 420.00 |
2 217 713.55 |
39 638.60 |
2 926 320.00 |
2 363 327.07 |
22 174.38 |
2 449 812.00 |
1 767 202.00 |
22 248.03 |
2 524 512.00 |
1 883 948.00 |
25 862.86 |
3 226 275.00 |
2 486 625.04 |
25 926.50 |
3 230 020.00 |
2 545 018.59 |
26 036.29 |
3 334 090.00 |
2 588 142.00 |
| 207 |
Phân
khoáng hoặc phân hóa học chứa phốt phát |
2012040 |
Tấn |
295.51 |
1 514 622.00 |
1 304 501.87 |
298.72 |
1 515 996.20 |
1 305 012.97 |
648.57 |
2 215 100.00 |
1 713 946.12 |
651.07 |
2 219 800.00 |
1 516 825.02 |
594.65 |
1 123 420.00 |
757 236.50 |
709.35 |
1 129 270.00 |
846 315.20 |
2 023.72 |
4 302 500.00 |
2 872 953.00 |
2 030.28 |
4 303 600.00 |
1 924 093.89 |
2 033.28 |
4 304 600.00 |
1 998 517.00 |
| 208 |
Phân
khoáng hoặc phân hoá học có chứa kali |
2012050 |
Tấn |
2.58 |
750.00 |
550.00 |
5.71 |
1 620.00 |
1 215.00 |
0.55 |
3 030.00 |
2 305.00 |
0.55 |
3 030.00 |
2 424.00 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
93.26 |
36 800.00 |
26 641.88 |
119.39 |
55 512.00 |
44 380.55 |
119.39 |
55 512.00 |
42 373.46 |
| 209 |
Phân
khoáng hoặc phân hóa học khác chưa phân vào đâu |
2012060 |
Tấn |
4 155.74 |
4 068 983.50 |
2 957 456.45 |
4 205.78 |
5 056 333.50 |
3 616 223.06 |
17 346.80 |
2 960 491.12 |
1 750 070.38 |
17 404.75 |
3 088 302.12 |
1 878 514.52 |
8 105.57 |
3 402 787.00 |
1 641 451.82 |
8 262.72 |
3 589 637.00 |
1 787 302.62 |
472 003.69 |
5 416 926.40 |
2 974 986.98 |
472 081.40 |
5 435 466.45 |
2 603 611.90 |
472 452.31 |
5 544 296.45 |
2 622 587.12 |
| 210 |
Polyme
dạng nguyên sinh |
2013101 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
10.88 |
3 000.00 |
1 309.00 |
15.88 |
5 000.00 |
1 653.00 |
15.99 |
5 000.00 |
1 100.00 |
| 211 |
Thuốc
trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông
nghiệp |
202101 |
Tấn |
37.63 |
7 000 000.00 |
6 090 300.00 |
40.63 |
9 000 000.00 |
9 690 300.00 |
174.96 |
43 391.00 |
26 189.00 |
211.47 |
46 049.00 |
28 782.00 |
1 154.44 |
681 703.00 |
603 301.20 |
1 156.47 |
67 883.00 |
486 492.22 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| 212 |
Thuốc
trừ côn trùng |
2021011 |
Tấn |
696.67 |
10 720.00 |
10 191.00 |
710.47 |
13 080.00 |
12 547.00 |
1 196.06 |
10 659.50 |
7 018.60 |
1 196.06 |
10 659.50 |
7 785.51 |
102.10 |
1 850.00 |
560.00 |
102.10 |
1 850.00 |
623.00 |
749.60 |
49 047.00 |
15 497.50 |
761.33 |
52 029.00 |
15 680.92 |
778.47 |
53 248.00 |
13 635.60 |
| 213 |
Thuốc
diệt nấm |
2021012 |
Tấn |
23.37 |
11 270.00 |
10 608.00 |
28.87 |
13 380.00 |
12 727.00 |
11.71 |
3 926.00 |
1 530.45 |
12.81 |
4 007.00 |
1 850.36 |
500.00 |
2 000.00 |
1 000.00 |
500.00 |
2 000.00 |
1 000.00 |
180.59 |
22 467.56 |
4 863.92 |
243.59 |
25 755.30 |
6 129.81 |
258.59 |
28 550.30 |
6 698.80 |
| 214 |
Thuốc
diệt cỏ, Thuốc chống nảy mầm và
thuốc điều hoà sinh trưởng cây trồng |
2021013 |
Tấn |
43.58 |
7 780.00 |
5 684.60 |
47.58 |
8 850.00 |
6 719.60 |
7.91 |
369.00 |
73.10 |
7.91 |
369.00 |
44.24 |
68.60 |
1 551.00 |
886.00 |
139.00 |
2 974.00 |
1 514.00 |
26.00 |
14 103.00 |
3 431.50 |
36.00 |
22 038.00 |
2 949.60 |
38.00 |
22 498.00 |
4 652.00 |
| 215 |
Thuốc
khử trùng |
2021014 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
63.38 |
5 100.00 |
3 504.38 |
68.66 |
5 920.00 |
4 578.58 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
20.80 |
102 500.00 |
112 270.00 |
23.72 |
103 100.00 |
97 464.30 |
28.82 |
133 600.00 |
130 250.30 |
| 216 |
Thuốc
trừ sâu khác và sản phẩm hoá chất khác dùng trong
nông nghiệp |
2021019 |
Tấn |
269.95 |
46 715.00 |
23 190.80 |
290.45 |
48 965.00 |
23 838.80 |
292.00 |
19 564.00 |
8 746.00 |
292.00 |
19 564.00 |
10 602.00 |
392.49 |
258 504.00 |
257 116.63 |
392.49 |
258 504.00 |
215 571.38 |
735.02 |
84 904.00 |
61 854.29 |
737.52 |
100 230.00 |
61 412.16 |
741.52 |
101 916.00 |
52 395.16 |
| 217 |
Sơn,
véc ni và các chất sơn, quét tương tự, ma tít |
202210 |
Tấn |
49.03 |
24 196.28 |
19 010.74 |
61.36 |
30 610.96 |
24 075.50 |
92.33 |
43 017 304.00 |
38 008 651.00 |
153.73 |
43 519 875.00 |
37 510 602.00 |
332.70 |
90 614.00 |
88 183.25 |
419.90 |
102 008.00 |
84 456.40 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| 218 |
Sơn
và véc ni từ polime |
2022101 |
Tấn |
984.57 |
719 964.00 |
620 007.85 |
1 006.78 |
748 209.00 |
626 436.68 |
1 018.57 |
115 155.88 |
63 940.31 |
1 282.41 |
119 388.88 |
71 683.65 |
983.97 |
1 066 482.00 |
444 538.10 |
990.47 |
1 567 307.15 |
559 978.79 |
3 365.66 |
179 802.50 |
164 811.87 |
3 402.16 |
188 708.00 |
140 815.98 |
3 443.16 |
206 628.20 |
132 351.51 |
| 219 |
Sơn,
véc ni khác và các sản phẩm có liên quan; màu dùng trong
nghệ thuật |
2022102 |
Tấn |
1 097.68 |
781 894.40 |
716 685.70 |
1 282.24 |
885 786.40 |
795 123.70 |
2 014.14 |
60 008.50 |
30 886.40 |
2 450.34 |
62 032.50 |
34 658.80 |
1 307.51 |
1 184 626.64 |
113 000.65 |
1 394.30 |
2 196 432.84 |
128 611.63 |
461.18 |
43 659.80 |
21 031.74 |
466.21 |
44 557.80 |
24 723.54 |
469.41 |
44 697.80 |
23 707.68 |
| 220 |
Ma
tít và sản phẩm tương tự |
2022103 |
Tấn |
1 802.03 |
205 550.24 |
171 879.08 |
1 802.03 |
205 550.24 |
171 879.08 |
29.67 |
24 210.00 |
13 995.00 |
34.79 |
25 160.00 |
16 769.00 |
412.81 |
74 940.00 |
52 793.17 |
413.12 |
79 940.00 |
62 802.60 |
5.90 |
3 968.00 |
3 485.00 |
5.90 |
3 921.60 |
3 365.60 |
5.90 |
3 949.00 |
3 128.40 |
| 221 |
Mực
in |
2022201 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
680.08 |
21 288.50 |
16 457.10 |
780.58 |
274 182.90 |
21 686.42 |
233.45 |
11 575.00 |
7 823.24 |
245.96 |
24 175.00 |
17 985.75 |
245.96 |
24 175.00 |
15 072.50 |
| 222 |
Mỹ
phẩm hoặc các chế phẩm để trang
điểm và các chế phẩm dưỡng da, trang
điểm móng tay hoặc móng chân |
202311 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
769.00 |
80.00 |
50.00 |
804.50 |
1 084.00 |
102.00 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| 223 |
Chế
phẩm trang điểm môi, mắt |
2023111 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
85.55 |
15 978.00 |
8 035.38 |
85.55 |
15 978.00 |
7 501.81 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| 224 |
Chế
phẩm chăm sóc móng tay, móng chân |
2023112 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
1.00 |
3 026.00 |
898.00 |
1.00 |
3 026.00 |
913.00 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| 225 |
Mỹ
phẩm hoặc chế phẩm trang điểm khác |
2023113 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
8.73 |
40 304.23 |
18 835.51 |
9.48 |
1 546.73 |
853.95 |
85.60 |
54 264.50 |
46 795.51 |
87.85 |
55 511.38 |
39 145.99 |
90.55 |
56 611.38 |
65 238.07 |
| 226 |
Chế
phẩm dùng cho tóc, lông, vệ sinh răng hoặc miệng |
202312 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0.30 |
250.00 |
220.00 |
0.30 |
250.00 |
235.00 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| 227 |
Dầu
gội đầu, keo xịt tóc, thuốc làm sóng tóc và ép
tóc |
2023121 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
42.00 |
5 311.00 |
3 229.00 |
43.00 |
5 811.00 |
3 503.00 |
455.51 |
78 015.00 |
61 469.35 |
510.93 |
88 020.00 |
76 593.18 |
904.50 |
140 030.00 |
69 701.16 |
| 228 |
Chế
phẩm dùng cho vệ sinh răng miệng (kể cả
kem và bột làm chặt chân răng) |
2023122 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
15.00 |
65.00 |
52.50 |
15.00 |
65.00 |
66.09 |
10.00 |
100.00 |
50.00 |
10.00 |
100.00 |
40.00 |
10.00 |
100.00 |
20.00 |
| 229 |
Chế
phẩm dùng trước, trong hoặc sau khi cạo
mặt, chất khử mùi cơ thể; chế phẩm
dùng để tắm rửa, thuốc làm rụng lông và
chế phẩm vệ sinh
khác chưa được phân vào đâu |
2023124 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
28.50 |
15 260.00 |
2 254.60 |
28.50 |
15 260.00 |
3 329.91 |
15.81 |
11 097.00 |
7 342.69 |
29.81 |
14 097.00 |
11 530.52 |
36.81 |
14 597.00 |
10 154.45 |
| 230 |
Nước
hoa và nước thơm |
2023125 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
1.94 |
0.05 |
0.04 |
1.94 |
0.05 |
0.02 |
1.94 |
0.05 |
0.02 |
| 231 |
Xà
phòng, chất pha chế dùng để giặt giũ và làm
sạch |
202323 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
157.44 |
43 000.00 |
23 445.49 |
157.44 |
43 000.00 |
24 359.67 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| 232 |
Xà
phòng; sản phẩm và chế phẩm hữu cơ
hoạt động bề mặt dùng như xà phòng;
giấy, đồ chèn lót, nỉ, vải không dệt,
không thấm, phủ hoặc tráng xà phòng hoặc bột
giặt |
2023231 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
3.75 |
25 000.00 |
3 200.00 |
3.75 |
25 000.00 |
6 200.00 |
142.88 |
42 070.00 |
43 976.00 |
249.98 |
45 890.00 |
43 535.00 |
60.15 |
17 400.00 |
12 038.00 |
60.15 |
17 400.00 |
12 396.00 |
60.15 |
17 400.00 |
12 800.00 |
| 233 |
Bột
giặt và các chế phẩm dùng để tẩy,
rửa |
2023232 |
Tấn |
280.91 |
226 973.00 |
117 094.72 |
328.84 |
259 731.00 |
126 361.29 |
289.29 |
266 500.00 |
150 925.47 |
362.77 |
291 600.00 |
134 911.96 |
818.30 |
231 334.50 |
181 135.86 |
827.30 |
232 949.50 |
195 219.14 |
246.65 |
533 619.20 |
335 813.60 |
246.65 |
533 619.20 |
356 004.60 |
372.31 |
593 619.20 |
382 138.60 |
| 234 |
Sợi
filament tổng hợp (trừ chỉ khâu), sợi
monofilament tổng hợp |
2030012 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
1 817.96 |
76 576.00 |
66 258.00 |
1 817.96 |
76 576.00 |
72 052.00 |
1 817.96 |
76 576.00 |
71 244.00 |
| 235 |
Sợi
filament nhân tạo (trừ chỉ khâu), sợi monofilament
nhân tạo |
2030022 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
47.00 |
450.80 |
392.00 |
71.00 |
614.10 |
534.00 |
72.00 |
736.92 |
640.80 |
| 236 |
Lốp
và săm cao su mới |
221101 |
Cái |
601 550.00 |
52 355 000.00 |
32 084 600.00 |
629 800.00 |
59 455 000.00 |
33 419 500.00 |
1 754.90 |
550 959 041.00 |
550 720 310.00 |
1 788.10 |
550 979 391.00 |
427 190 826.00 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| 237 |
Lốp
mới, loại bơm hơi, bằng cao su dùng cho ô tô, xe
và máy nông nghiệp, lâm nghiệp, công nghiệp, xây dựng |
2211011 |
Cái |
3 744 330.00 |
10 336 460.00 |
8 227 660.00 |
3 872 260.00 |
57 545 440.00 |
13 628 410.00 |
5 116.16 |
4 630 000.00 |
2 415 671.00 |
6 071.16 |
7 654 000.00 |
2 526 867.00 |
9 035.00 |
22 574 578.00 |
20 096 617.00 |
9 044.40 |
23 674 578.00 |
21 731 816.00 |
5 334.56 |
2 681 239 572.00 |
2 403 606 397.00 |
5 334.73 |
2 681 241 462.00 |
2 475 832 013.00 |
5 339.29 |
2 685 241 672.00 |
2 548 291 738.00 |
| 238 |
Lốp
hơi mới bằng cao su, loại dùng cho xe máy, xe
đạp |
2211012 |
Cái |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
128.99 |
24 880 000.00 |
17 275 851.00 |
128.99 |
24 880 000.00 |
16 188 394.00 |
48.00 |
17 632 000.00 |
13 706 369.00 |
48.00 |
17 632 000.00 |
13 759 380.00 |
1 434.87 |
35 715 100.00 |
31 083 426.00 |
1 914.03 |
37 815 600.00 |
31 725 636.00 |
2 003.35 |
39 816 000.00 |
33 872 444.00 |
| 239 |
Lốp
đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót
vành, bằng cao su |
2211013 |
Cái |
200 000.00 |
17 500 000.00 |
16 813 000.00 |
204 000.00 |
18 300 000.00 |
17 583 000.00 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
9.60 |
2 060 000.00 |
1 669 619.00 |
9.60 |
2 060 000.00 |
1 204 351.00 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| 240 |
Săm
các loại, bằng cao su |
2211014 |
Cái |
1 952 700.00 |
79 386 790.00 |
61 132 150.00 |
2 044 700.00 |
81 186 790.00 |
62 505 150.00 |
50 717.97 |
42 697 000.00 |
36 020 039.00 |
50 717.97 |
43 009 000.00 |
126 750 209.00 |
334.36 |
52 406 100.00 |
84 993 094.00 |
371.46 |
63 507 100.00 |
61 132 269.00 |
2 040.86 |
798 435 000.00 |
437 382 939.00 |
2 462.75 |
806 540 000.00 |
418 096 474.00 |
2 524.25 |
807 740 000.00 |
457 624 233.00 |
| 241 |
Dải
"camel-back" dùng để đắp lại lốp
cao su |
2211015 |
Tấn |
54.00 |
11 900.00 |
13 480.00 |
54.00 |
11 900.00 |
13 480.00 |
182.75 |
3 000 923.00 |
1 103 563.00 |
188.05 |
3 001 420.00 |
771 047.00 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
1 562.90 |
1 000.00 |
1 057.00 |
2 071.06 |
16 000.00 |
15 545.00 |
2 071.06 |
16 000.00 |
7 320.00 |
| 242 |
Bao
bì để gói hàng bằng plastic |
222011 |
|
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
310.77 |
12 804.00 |
6 917.05 |
314.87 |
13 306.00 |
8 360.37 |
941.00 |
65 462.00 |
41 228.71 |
1 282.50 |
96 874.00 |
50 346.36 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| 243 |
Bao
và túi bằng plastic |
2220111 |
Tấn |
2 166.95 |
260 207.71 |
182 098.32 |
2 628.45 |
299 416.63 |
218 055.03 |
54 806.42 |
348 754.47 |
284 719.58 |
55 630.82 |
373 480.97 |
316 205.14 |
4 719.56 |
1 501 165.37 |
1 330 171.01 |
5 690.08 |
1 569 784.86 |
892 012.68 |
62 370.18 |
82 740 743.52 |
10 771 220.09 |
62 436.68 |
83 782 890.78 |
11 615 832.86 |
62 774.67 |
83 821 499.37 |
10 954 832.45 |
| 244 |
Thùng,
hộp, bình và bao bì để đóng gói khác bằng plastic |
2220112 |
Tấn |
1 643.46 |
374 959.52 |
287 838.04 |
1 782.28 |
409 661.18 |
311 115.03 |
658.45 |
2 372 161.90 |
2 344 401.57 |
732.60 |
2 387 209.60 |
2 426 136.05 |
2 699.67 |
101 627.75 |
69 062.11 |
2 935.39 |
513 096.36 |
375 438.83 |
2 412.03 |
2 521 877.00 |
2 135 015.54 |
2 605.68 |
2 990 460.00 |
2 592 934.52 |
2 612.80 |
2 141 843.00 |
2 203 883.78 |
| 245 |
Plastic
dạng sợi monofilament có kích thước mặt
cắt ngang bất kỳ trên 1mm dạng thanh, que và các
dạng hình bằng plastic |
2220910 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
260.31 |
22 093.30 |
11 536.47 |
271.51 |
22 108.00 |
12 076.28 |
8 322.65 |
100 867.08 |
46 606.05 |
8 347.85 |
110 895.08 |
37 277.84 |
8 650.40 |
110 976.08 |
39 042.82 |
| 246 |
Ống
tuýp, ống dẫn, ống vòi và các phụ kiện dùng
để ghép nối chúng bằng plastic |
2220920 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
834.38 |
1 002 200.00 |
702 478.20 |
838.12 |
1 005 750.00 |
759 220.00 |
27 105.63 |
17 766.28 |
12 463.47 |
27 263.63 |
63 336.28 |
60 133.99 |
27 295.53 |
73 799.28 |
72 513.04 |
| 247 |
Tấm,
phiến, màng, lá và dải bằng plastic, không tự dính,
không xốp và chưa được gia cố, chưa
gắn lớp mặt, chưa được bổ
trợ, chưa được kết hợp tương
tự với các vật liệu khác |
2220930 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
6 403.46 |
21 844.00 |
10 468.86 |
6 427.58 |
25 348.59 |
14 270.20 |
18 974.80 |
5 056 489.80 |
4 053 711.99 |
19 026.76 |
5 956 040.80 |
3 775 768.97 |
19 029.00 |
5 958 054.80 |
3 543 902.60 |
| 248 |
Tấm,
phiến, màng, lá và dải khác bằng plastic |
2220940 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
4 017.89 |
505 632.31 |
333 752.21 |
4 154.05 |
544 600.17 |
409 680.82 |
2 850.65 |
800 960.93 |
710 320.18 |
3 124.14 |
907 129.12 |
818 847.49 |
3 176.11 |
994 814.12 |
775 422.25 |
| 249 |
Đồ
vật bằng plastic dùng trong xây lắp; vải sơn lót
sàn nhà và các tấm phủ bề mặt sàn nhà cứng
không phải là plastic |
222096 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
500.00 |
12 000.00 |
12 000.00 |
500.00 |
12 000.00 |
12 000.00 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| 250 |
Tấm
trải sàn bằng plastic, dạng cuộn hoặc
dạng tấm rời để ghép; tấm phủ
tường hoặc phủ trần bằng plastic |
2220961 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
923.67 |
251 630.00 |
179 719.34 |
971.56 |
264 280.00 |
201 778.42 |
232.07 |
54 374.00 |
44 291.50 |
232.07 |
54 374.00 |
44 195.00 |
232.07 |
54 374.00 |
37 311.00 |
| 251 |
Bồn
tắm, chậu rửa, bệ rửa và nắp xí
bệt, bình xối nước và các thiết bị
vệ sinh tương tự, bằng plastic |
2220962 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
3.15 |
5 005.00 |
3 602.50 |
3.15 |
5 005.00 |
4 139.50 |
437.28 |
1 477 916.00 |
1 331 567.42 |
483.68 |
1 574 749.00 |
1 386 635.67 |
509.98 |
1 640 825.00 |
1 511 372.80 |
| 252 |
Thùng
chứa, bể và các loại đồ chứa
tương tự dung tích trên 300 lít bằng plastic |
2220963 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
2.62 |
1 875.00 |
752.50 |
2.62 |
1 875.00 |
1 409.75 |
2.62 |
1 875.00 |
1 818.00 |
| 253 |
Cửa
ra vào, cửa sổ, khung và ngưỡng cửa của
cửa ra vào; cửa chớp, mành, rèm và các sản phẩm
tương tự và các bộ phận của chúng
bằng plastic |
2220964 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
219.00 |
27 130.00 |
27 708.00 |
220.70 |
28 135.50 |
34 302.20 |
999.81 |
81 864.48 |
30 276.13 |
1 026.31 |
81 874.43 |
30 406.39 |
1 026.31 |
81 874.43 |
30 363.64 |
| 254 |
Vải
sơn, đã hoặc chưa cắt theo hình; các loại
trải sàn có một lớp tráng hoặc phủ gắn
trên lớp bồi là vật liệu dệt, đã
hoặc chưa cắt thành hình |
2220965 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
31.28 |
20 800.00 |
7 582.52 |
46.00 |
100 800.00 |
85 645.75 |
3.90 |
50.00 |
1.80 |
4.35 |
590.00 |
201.60 |
4.35 |
590.00 |
202.50 |
| 255 |
Đồ
vật bằng plastic dùng trong xây lắp chưa
được phân vào đâu |
2220966 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
422.28 |
6 047.00 |
2 402.50 |
425.74 |
6 526.00 |
2 974.50 |
2 662.86 |
53 241.00 |
33 606.30 |
6 139.86 |
160 057.00 |
38 219.43 |
7 492.86 |
164 102.00 |
35 114.51 |
| 256 |
Cấu
kiện nhà lắp sẵn bằng plastic |
2220967 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
233.50 |
1 734 015.98 |
79 585.26 |
233.50 |
1 734 015.98 |
378 365.98 |
234.00 |
1 734 016.52 |
830 011.21 |
| 257 |
Xi
măng |
239411 |
Tấn |
8 615.04 |
5 548 000.00 |
4 054 323.00 |
13 094.04 |
7 608 000.00 |
5 910 521.00 |
21 195.42 |
4 250 883.00 |
3 730 445.66 |
21 214.33 |
4 310 883.00 |
4 000 488.90 |
3 762.00 |
2 400 000.00 |
37 110.00 |
3 762.00 |
2 400 000.00 |
1 297 000.00 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| 258 |
Clanhke
xi măng |
2394111 |
Tấn |
60 899.10 |
41 145 800.00 |
25 255 777.98 |
65 451.88 |
44 358 800.00 |
26 236 823.86 |
25 835.87 |
18 774 820.00 |
14 949 979.37 |
36 414.07 |
23 295 592.00 |
15 826 678.76 |
934 759.73 |
24 882 042.00 |
18 832 396.41 |
934 759.73 |
28 882 042.00 |
21 883 230.13 |
37 262.62 |
41 328 788.00 |
44 625 897.15 |
41 048.00 |
52 654 934.00 |
48 284 825.93 |
41 082.00 |
54 543 969.00 |
50 428 036.28 |
| 259 |
Xi
măng Portland, xi măng nhôm, xi
măng chịu nước khác |
2394112 |
Tấn |
43 101.98 |
41 107 500.00 |
27 847 171.79 |
43 195.48 |
41 582 500.00 |
28 195 671.79 |
45 981.52 |
29 616 708.00 |
23 950 359.66 |
50 029.78 |
30 726 708.00 |
27 100 389.67 |
64 124.13 |
43 711 983.00 |
37 348 136.63 |
76 741.45 |
42 516 483.00 |
37 875 957.78 |
41 067.68 |
41 561 195.36 |
34 042 507.01 |
41 109.11 |
41 814 193.06 |
36 417 487.29 |
43 575.39 |
45 916 150.83 |
39 467 616.94 |
| 260 |
Sản
phẩm gang, sắt, thép cơ bản |
241001 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
32.65 |
4 270 257.20 |
3 379 168.30 |
1 950.27 |
7 395 567.30 |
5 977 854.70 |
1 917.56 |
223 395.00 |
83 402.50 |
1 918.22 |
223 795.00 |
193 957.60 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| 261 |
Gang,
gang thỏi không hợp kim; gang thỏi hợp kim; gang
thỏi giàu mangan, hợp kim sắt-cacbon chứa trên 6%
nhưng không quá 30% mangan tính theo trọng lượng
dạng khối hoặc dạng cơ bản khác |
2410011 |
Tấn |
401.34 |
79 755.00 |
47 128.70 |
794.38 |
344 945.00 |
245 033.70 |
176.79 |
72 553.00 |
53 845.72 |
178.62 |
72 627.00 |
46 170.62 |
140.25 |
170 735.00 |
29 253.00 |
140.70 |
170 750.00 |
33 421.00 |
802.23 |
739 741.20 |
609 114.20 |
987.43 |
963 767.30 |
751 404.30 |
1 049.10 |
993 770.30 |
828 225.20 |
| 262 |
Hợp
kim sắt (hợp kim Fero) |
2410012 |
Tấn |
587.99 |
93 500.00 |
70 958.64 |
798.99 |
143 500.00 |
660 958.64 |
2 478.64 |
161 600.00 |
134 239.00 |
2 478.64 |
161 600.00 |
137 205.00 |
301.68 |
58 300.00 |
29 629.44 |
301.68 |
58 300.00 |
34 352.12 |
1 550.23 |
923 800.00 |
864 855.18 |
1 565.23 |
941 800.00 |
958 226.60 |
1 580.23 |
951 800.00 |
1 010 220.00 |
| 263 |
Sản
phẩm chứa sắt được hoàn nguyên trực
tiếp từ quặng sắt và các sản phẩm
sắt xốp khác |
2410013 |
Tấn |
1 383.58 |
716 000.00 |
260 966.00 |
1 402.78 |
744 000.00 |
279 566.00 |
1 446.83 |
672 500.00 |
225 155.20 |
1 446.83 |
672 500.00 |
190 874.80 |
2 245.36 |
500 100.00 |
421 937.00 |
2 245.46 |
500 150.00 |
464 436.00 |
17.00 |
1 806.00 |
1 548.00 |
27.60 |
2 423.00 |
2 146.00 |
36.10 |
3 648.00 |
2 499.00 |
| 264 |
Hột
và bột của gang thỏi không hợp kim; gang thỏi
hợp kim; gang thỏi giàu mangan, hợp kim sắt-cacbon
chứa trên 6% nhưng không quá 30% mangan tính theo trọng
lượng dạng khối hoặc dạng cơ
bản khác, sắt, thép |
2410014 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
5 347.00 |
500 000.00 |
130 878.00 |
5 347.00 |
500 000.00 |
316 733.00 |
4.45 |
300.00 |
220.00 |
5.30 |
360.00 |
323.00 |
0 |
0 |
0 |
277.80 |
14 400.00 |
4 200.00 |
277.80 |
14 400.00 |
9 600.00 |
| 265 |
Thép
thô |
241002 |
|
33.77 |
30 900.00 |
19 624.00 |
314.87 |
132 770.36 |
25 914.12 |
91.22 |
311 010.00 |
239 352.09 |
91.22 |
311 010.00 |
234 428.02 |
5 649.30 |
710 000.00 |
448 649.90 |
5 649.30 |
710 000.00 |
471 286.16 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| 266 |
Thép
không hợp kim dạng thỏi đúc hoặc dạng thô
khác; thép không hợp kim ở dạng bán thành phẩm |
2410021 |
Tấn |
17 057.24 |
1 332 180.38 |
902 393.02 |
17 491.09 |
1 398 482.38 |
957 122.97 |
191 865.13 |
3 495 280.00 |
1 704 904.47 |
191 871.63 |
3 496 780.00 |
1 310 838.31 |
157 770.26 |
1 609 022.00 |
645 507.35 |
158 256.18 |
1 962 092.00 |
705 189.76 |
3 252.02 |
4 239 416.51 |
4 153 744.99 |
3 253.64 |
4 250 787.31 |
4 570 562.83 |
3 909.91 |
5 191 591.50 |
4 450 204.86 |
| 267 |
Thép
không gỉ dạng thỏi hoặc dạng cơ bản
thô khác; Thép không gỉ ở dạng bán thành phẩm |
2410022 |
Tấn |
4 374.57 |
427 715.00 |
332 705.05 |
4 380.57 |
428 575.00 |
333 685.05 |
141.58 |
15 900.00 |
10 674.92 |
141.58 |
15 900.00 |
13 386.20 |
3 969.40 |
243 150.42 |
191 413.64 |
4 027.40 |
243 208.82 |
203 018.84 |
3 839.96 |
246 670.00 |
218 083.30 |
3 902.96 |
304 673.00 |
232 033.19 |
3 953.96 |
310 673.00 |
247 035.27 |
| 268 |
Thép
hợp kim khác dạng thỏi đúc hoặc dạng thô
khác; Thép hợp kim khác ở dạng bán thành phẩm |
2410023 |
Tấn |
11 735.05 |
2 900 324.00 |
1 418 213.00 |
13 225.84 |
3 598 324.80 |
1 846 543.00 |
248.40 |
193 345.00 |
116 511.00 |
249.60 |
196 870.00 |
101 094.00 |
639.38 |
4 560.00 |
1 707.35 |
639.38 |
4 560.00 |
1 866.79 |
1 643.94 |
512 462.00 |
656 622.00 |
1 766.21 |
517 127.00 |
660 353.00 |
1 766.21 |
517 127.00 |
614 551.00 |
| 269 |
Sản
phẩm thép cuộn phẳng không gia công quá mức
cuộn nóng, chưa được dát phủ, mạ
hoặc tráng |
241003 |
Tấn |
18.01 |
55 000.00 |
31 733.00 |
22.11 |
89 000.00 |
62 356.00 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
22 057.58 |
1 497 000.00 |
1 269 280.40 |
22 059.58 |
1 521 000.00 |
1 200 297.84 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| 270 |
Thép
không hợp kim cuộn phẳng không gia công quá mức
cuộn nóng, có chiều rộng ≥ 600mm, chưa
được dát phủ, mạ hoặc tráng |
2410031 |
Tấn |
255.03 |
155 190.00 |
85 050.00 |
322.03 |
188 980.00 |
105 510.00 |
691.50 |
408 000.00 |
212 693.69 |
691.50 |
408 000.00 |
105 255.23 |
8 513.00 |
603 537.00 |
79 708.00 |
45 451.00 |
704 790.00 |
167 714.00 |
7.00 |
6 926.00 |
5 973.00 |
10.00 |
6 946.00 |
5 869.00 |
14.00 |
9 163.00 |
3 620.00 |
| 271 |
Thép
không gỉ cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn
nóng, có chiều rộng ≥ 600mm |
2410032 |
Tấn |
138.63 |
160 000.00 |
120 000.00 |
138.63 |
160 000.00 |
120 000.00 |
200.00 |
100 000.00 |
2 186.00 |
200.00 |
100 000.00 |
4 402.00 |
50.00 |
150.00 |
150.00 |
50.00 |
150.00 |
60.00 |
105.00 |
106 000.00 |
77 920.00 |
105.00 |
106 000.00 |
97 337.00 |
105.00 |
106 000.00 |
93 330.00 |
| 272 |
Thép
hợp kim khác cuộn phẳng không gia công quá mức
cuộn nóng, có chiều rộng ≥ 600mm |
2410033 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
2 884.00 |
200 000.00 |
14 453.00 |
16.00 |
150 000.00 |
72 450.00 |
16.00 |
150 000.00 |
83 107.00 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| 273 |
Thép
không hợp kim cuộn phẳng không gia công quá mức
cuộn nóng, có chiều rộng < 600mm, chưa
được dát phủ, mạ hoặc tráng |
2410034 |
Tấn |
50.70 |
1 300.00 |
1 150.00 |
50.70 |
1 300.00 |
1 150.00 |
4.90 |
1 000.00 |
315.60 |
9.70 |
1 979.00 |
645.40 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| 274 |
Thép
không gỉ cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn
nóng, có chiều rộng < 600mm |
2410035 |
Tấn |
10.00 |
491.00 |
474.00 |
10.00 |
491.00 |
474.00 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| 275 |
Thép
hợp kim khác cuộn phẳng không gia công quá mức
cuộn nóng, có chiều rộng < 600mm |
2410036 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
17 639.00 |
2 120 000.00 |
2 558 548.00 |
17 639.00 |
2 120 000.00 |
2 534 767.00 |
17 681.00 |
3 000 000.00 |
2 515 200.00 |
| 276 |
Sản
phẩm thép cuộn phẳng không gia công quá mức
cuộn nguội (ép nguội), chưa được dát
phủ, mạ hoặc tráng |
241004 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
2 060.00 |
100 000.00 |
75 000.00 |
1 980.86 |
416 000.00 |
211 842.78 |
1 981.70 |
421 000.00 |
200 233.30 |
3 113.62 |
1 349 209.00 |
1 037 874.00 |
3 565.62 |
1 656 093.00 |
1 186 680.00 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| 277 |
Thép
không hợp kim cuộn phẳng không gia công quá mức
cuộn nguội, có chiều rộng ≥ 600mm, chưa
được dát phủ, mạ hoặc tráng |
2410041 |
Tấn |
275.24 |
298 040.00 |
128 899.00 |
275.24 |
298 040.00 |
128 899.00 |
3.92 |
3 915.00 |
2 570.00 |
4.25 |
4 915.00 |
3 340.00 |
45 740.70 |
5 506 000.00 |
3 288 947.00 |
45 740.70 |
5 506 000.00 |
3 334 022.00 |
1 889.90 |
540 250.00 |
314 358.00 |
1 889.90 |
540 250.00 |
294 221.00 |
1 889.90 |
540 250.00 |
342 210.00 |
| 278 |
Thép
không gỉ cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn
nguội, có chiều rộng ≥ 600mm, chưa
được dát phủ, mạ hoặc tráng |
2410042 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
25.70 |
1 328 000.00 |
1 258 793.40 |
25.70 |
1 328 000.00 |
850 685.40 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| 279 |
Thép
hợp kim khác cuộn phẳng không gia công quá mức
cuộn nguội, có chiều rộng ≥ 600mm, chưa
được dát phủ, mạ hoặc tráng |
2410043 |
Tấn |
200.00 |
200 000.00 |
70 000.00 |
2 189.00 |
700 000.00 |
137 442.00 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
96.00 |
12 000.00 |
3 747.00 |
96.00 |
12 000.00 |
4 290.00 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| 280 |
Thép
không hợp kim cuộn phẳng không gia công quá mức
cuộn nguội, có chiều rộng < 600mm, chưa
được dát phủ, mạ hoặc tráng |
2410044 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
5.00 |
5 000.00 |
1 684.00 |
6.80 |
6 000.00 |
1 730.00 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| 281 |
Thép
không gỉ cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn
nguội, có chiều rộng < 600mm |
2410045 |
Tấn |
182.00 |
18 000.00 |
4 064.00 |
182.00 |
18 000.00 |
4 064.00 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
208.10 |
14 060.00 |
10 065.00 |
258.10 |
14 065.00 |
1 882.00 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| 282 |
Thép
hợp kim khác cuộn mỏng không gia công quá mức
cuộn nguội, có chiều rộng < 600mm |
2410046 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
41.00 |
12 000.00 |
8 486.00 |
41.00 |
12 000.00 |
10 154.00 |
9 923.00 |
700 000.00 |
317 000.00 |
9 923.00 |
700 000.00 |
371 000.00 |
9 923.00 |
700 000.00 |
289 000.00 |
| 283 |
Sản
phẩm thép cuộn phẳng đã được dát
phủ, mạ hoặc tráng; Sản phẩm thép kỹ
thuật điện, thép gió |
241005 |
Tấn |
58.00 |
150 000.00 |
84 143.00 |
58.00 |
150 000.00 |
84 143.00 |
745.50 |
495 078.00 |
265 712.00 |
775.00 |
521 574.00 |
316 779.00 |
436.20 |
186 530.00 |
90 688.00 |
436.20 |
186 530.00 |
139 795.00 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| 284 |
Thép
không hợp kim cuộn phẳng có chiều rộng ≥
600mm, đã được dát phủ, mạ hoặc tráng |
2410051 |
Tấn |
585.00 |
976 000.00 |
758 041.00 |
620.00 |
1 036 000.00 |
774 041.00 |
39.50 |
184 260.00 |
40 540.88 |
40.00 |
184 760.00 |
39 621.92 |
97 945.50 |
851 050.00 |
321 001.00 |
97 946.42 |
852 370.00 |
350 310.00 |
53 095.70 |
550 394.64 |
454 816.93 |
54 385.89 |
583 176.76 |
487 302.44 |
54 390.89 |
583 321.76 |
512 598.58 |
| 285 |
Thép
không hợp kim cán phẳng có chiều rộng < 600mm,
đã được dát phủ, mạ hoặc tráng |
2410052 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
25.00 |
3 000.00 |
2 340.00 |
3.74 |
72 000.00 |
110 592.00 |
4.03 |
84 000.00 |
81 207.00 |
365.00 |
160 000.00 |
100 000.00 |
565.00 |
240 000.00 |
150 000.00 |
565.00 |
240 000.00 |
180 000.00 |
| 286 |
Thép
hợp kim cán phẳng, có chiều rộng ≥ 600mm,
đã được dát phủ, mạ hoặc tráng |
2410053 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
2 098.00 |
300 000.00 |
14 701.00 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
12.95 |
500.00 |
200.52 |
12.95 |
500.00 |
269.05 |
191.20 |
60 000.00 |
59 126.97 |
223.09 |
80 000.00 |
78 970.36 |
270.59 |
120 000.00 |
112 858.82 |
| 287 |
Thép
hợp kim cuộn phẳng, có chiều rộng < 600mm |
2410054 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
4.50 |
50 000.00 |
24 000.00 |
6.50 |
80 000.00 |
36 000.00 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| 288 |
Thép
hợp kim cán phẳng, có chiều rộng ≥ 600mm,
bằng thép silic kỹ thuật điện |
2410055 |
Tấn |
8.20 |
6 000.00 |
6 323.00 |
1 447.20 |
206 000.00 |
31 048.00 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
12.95 |
500.00 |
243.89 |
12.95 |
500.00 |
314.30 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| 289 |
Thép
hợp kim cán mỏng, có chiều rộng <600mm, bằng
thép silic kỹ thuật điện |
2410056 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
44.00 |
13 000.00 |
8 828.00 |
44.00 |
13 000.00 |
8 307.00 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| 290 |
Thép
hợp kim cán mỏng, có chiều rộng < 600mm,
bằng thép gió |
2410057 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
162.70 |
144 000.00 |
133 148.00 |
162.70 |
144 000.00 |
137 270.00 |
162.70 |
144 000.00 |
138 000.00 |
| 291 |
Sản
phẩm thép dạng thanh, que, dạng góc, khuôn hình cán nóng |
241006 |
Tấn |
2 532.10 |
459 800.00 |
414 808.00 |
2 812.10 |
669 800.00 |
474 955.00 |
3 608.21 |
620 100.00 |
220 304.90 |
12 540.93 |
1 320 150.00 |
403 976.58 |
161 623.59 |
2 179 890.00 |
1 981 914.46 |
161 693.64 |
2 539 891.00 |
2 165 106.37 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| 292 |
Thanh,
que sắt, thép không hợp kim được cán nóng,
dạng cuộn cuốn không đều |
2410061 |
Tấn |
537.43 |
407 370.00 |
116 894.79 |
666.93 |
414 170.00 |
123 155.31 |
7 423.90 |
2 126 000.00 |
1 285 386.90 |
7 424.90 |
2 126 500.00 |
1 891 392.40 |
736.70 |
519 680.00 |
314 227.00 |
736.70 |
519 680.00 |
376 647.00 |
1 038.55 |
2 056 196.00 |
1 061 096.00 |
1 060.00 |
2 226 196.00 |
1 149 609.00 |
1 060.00 |
2 526 196.00 |
1 168 697.00 |
| 293 |
Thanh,
que thép không gỉ được cán nóng, dạng cuộn
cuốn không đều |
2410062 |
Tấn |
13.72 |
25 980.00 |
11 801.00 |
14.19 |
31 590.00 |
16 717.00 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
25.50 |
12 000.00 |
5 800.00 |
26.80 |
14 000.00 |
6 600.00 |
26.90 |
16 000.00 |
3 300.00 |
| 294 |
Thanh,
que thép hợp kim khác được cán nóng, dạng
cuộn cuốn không đều |
2410063 |
Tấn |
939.85 |
534 782.15 |
392 759.66 |
939.85 |
534 782.15 |
392 759.66 |
3 060.95 |
975 000.00 |
829 662.00 |
3 060.95 |
975 000.00 |
872 849.00 |
3 102.00 |
405 000.00 |
464 019.00 |
3 102.00 |
405 000.00 |
478 257.00 |
1 015.00 |
401 000.00 |
519 987.00 |
1 015.00 |
401 190.00 |
528 242.00 |
1 015.00 |
401 000.00 |
500 300.00 |
| 295 |
Thép
hợp kim ở dạng thanh và que khác, chưa
được gia công quá mức rèn, cán nóng, kéo nóng
hoặc ép đùn nóng, nhưng kể cả những
dạng này được xoắn sau khi cán |
2410064 |
Tấn |
4 406.11 |
1 175 110.00 |
1 078 285.00 |
7 710.11 |
1 682 210.00 |
1 151 900.00 |
606.30 |
430 224.00 |
150 280.00 |
606.30 |
430 224.00 |
188 935.00 |
1 039.82 |
1 066 200.00 |
952 395.00 |
1 039.82 |
1 066 200.00 |
981 180.00 |
442.80 |
375 110.00 |
305 451.00 |
443.80 |
375 120.00 |
303 654.00 |
444.80 |
375 150.00 |
306 010.00 |
| 296 |
Thép
không gỉ dạng thanh, que khác |
2410065 |
Tấn |
244.12 |
38 150.00 |
15 416.10 |
245.12 |
38 165.00 |
15 428.10 |
8 818.10 |
6 136.00 |
6 453.00 |
10 912.51 |
7 181.00 |
5 864.00 |
11.50 |
1 750.00 |
1 300.00 |
21.50 |
1 950.00 |
1 640.00 |
1.50 |
1 500.00 |
1 225.00 |
1.50 |
1 500.00 |
1 343.00 |
1.50 |
1 500.00 |
1 000.00 |
| 297 |
Các
dạng thanh, que khác bằng hợp kim khác |
2410066 |
Tấn |
286.47 |
46 353.60 |
27 645.33 |
291.57 |
47 358.40 |
28 614.20 |
1 711.41 |
1 340.00 |
1 004.58 |
1 712.00 |
1 620.00 |
1 347.40 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
139.30 |
158 700.00 |
92 394.81 |
175.30 |
188 300.00 |
120 691.00 |
175.30 |
188 300.00 |
116 490.00 |
| 298 |
Thép
dạng góc, khuôn, hình (trừ vật liệu xây dựng và
góc, khuôn, hình đã được hàn) |
2410068 |
Tấn |
749.10 |
356 999.00 |
227 299.11 |
963.73 |
445 480.00 |
241 703.49 |
906.10 |
7 250 592.50 |
5 333 672.43 |
1 044.59 |
7 277 607.50 |
6 251 519.62 |
395.63 |
478 057.50 |
391 251.63 |
419.71 |
508 029.00 |
403 475.86 |
275.47 |
240 216.00 |
117 880.00 |
281.19 |
241 870.00 |
124 711.00 |
285.34 |
246 970.00 |
127 328.00 |
| 299 |
Cọc
cừ, ray xe lửa và các vật liệu xây dựng ray xe
lửa bằng thép; Góc, khuôn, hình bằng thép đã
được hàn |
2410069 |
Tấn |
2.50 |
200.00 |
150.00 |
3.70 |
550.00 |
400.00 |
186.99 |
254 115.70 |
80 169.78 |
226.75 |
259 315.70 |
133 020.01 |
20.00 |
400.00 |
382.27 |
25.00 |
550.00 |
532.84 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| 300 |
Ống
và ống dẫn, ống khớp nối các loại
bằng thép |
241007 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
138.33 |
180 101.00 |
155 583.04 |
161.34 |
200 102.00 |
199 428.57 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| 301 |
Ống
bằng thép không nối ghép |
2410071 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
125 245.00 |
180 000.00 |
168 100.00 |
125 245.00 |
180 000.00 |
127 080.00 |
50.32 |
20 545.27 |
6 041.37 |
83.99 |
26 629.38 |
6 828.81 |
96.31 |
29 610.38 |
9 636.03 |
| 302 |
Ống
và ống dẫn bằng thép có nối ghép
(được hàn, tán bằng đinh, ghép với nhau
bằng cách tương tự...) |
2410072 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
43.42 |
172 250.00 |
99 259.00 |
54.67 |
184 320.00 |
89 020.00 |
1 782.30 |
100 608.00 |
1 157.00 |
1 792.30 |
100 708.00 |
24 795.00 |
1 792.30 |
100 708.00 |
26 828.00 |
| 303 |
Phụ
kiện ghép nối (trừ phụ kiện đúc) |
2410073 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
249.99 |
146 170.74 |
53 297.82 |
250.09 |
146 190.74 |
85 019.34 |
251.32 |
146 240.74 |
108 833.10 |
| 304 |
Thanh,
que cán nguội |
2410081 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
7.09 |
2 010.00 |
1 610.00 |
7.09 |
2 010.00 |
1 521.00 |
7.09 |
2 010.00 |
1 362.00 |
| 305 |
Thép
cuốn cỡ nhỏ (< 600 mm) |
2410082 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
2.40 |
5.00 |
2.20 |
| 306 |
Thép
hình, gấp |
2410083 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
200.00 |
200 000.00 |
145 273.00 |
200.00 |
200 000.00 |
106 823.00 |
200.00 |
200 000.00 |
120 000.00 |
| 307 |
Dây
thép |
2410084 |
Tấn |
231.01 |
34 066.00 |
26 888.63 |
247.04 |
51 233.00 |
42 174.52 |
104.12 |
83 704.00 |
54 567.14 |
122.92 |
92 604.00 |
66 272.48 |
79.57 |
49 448.00 |
38 679.64 |
108.00 |
52 957.00 |
45 795.72 |
15.42 |
88 150.00 |
75 529.00 |
15.52 |
89 150.00 |
82 422.00 |
17.92 |
95 950.00 |
68 730.00 |
| 308 |
Kim
loại quý |
2420101 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
583.87 |
8 009.00 |
5 439.91 |
583.87 |
8 009.00 |
3 148.99 |
683.87 |
8 509.00 |
4 941.00 |
| 309 |
Nhôm |
242021 |
Tấn |
8.99 |
100 000.00 |
88 055.00 |
8.99 |
100 000.00 |
88 055.00 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
19.02 |
2 780.00 |
1 369.00 |
19.04 |
2 782.00 |
1 737.00 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| 310 |
Nhôm
chưa gia công, nhôm ôxit |
2420211 |
Tấn |
155.03 |
15 170.00 |
7 728.45 |
155.03 |
15 170.00 |
7 728.45 |
15 514.00 |
647 500.00 |
485 358.04 |
15 514.00 |
647 500.00 |
554 784.68 |
113.22 |
16 710.00 |
3 017.71 |
115.22 |
17 510.00 |
6 272.72 |
30 978.37 |
1 303 035.00 |
1 331 696.50 |
30 978.37 |
1 303 035.00 |
1 373 485.81 |
30 978.37 |
1 303 035.00 |
1 400 530.33 |
| 311 |
Bán
thành phẩm bằng nhôm hoặc hợp kim nhôm |
2420212 |
Tấn |
895.23 |
10 934 682.00 |
9 214 703.58 |
1 027.30 |
17 159 383.00 |
14 865 982.51 |
2 902.45 |
22 127 055.00 |
17 645 052.74 |
33 012.28 |
22 133 858.86 |
23 712 067.62 |
3 934.68 |
223 958.18 |
169 131.73 |
4 178.68 |
278 807.18 |
193 760.44 |
1 635.24 |
136 083.00 |
71 239.59 |
1 760.82 |
140 348.00 |
78 770.67 |
1 789.82 |
144 318.00 |
92 756.80 |
| 312 |
Chì,
kẽm, thiếc |
242022 |
Tấn |
10.93 |
15 000.00 |
560.00 |
60.93 |
30 000.00 |
1 160.00 |
27.56 |
14 000.00 |
5 417.50 |
37.93 |
29 360.00 |
14 588.00 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| 313 |
Chì,
kẽm, thiếc chưa gia công |
2420221 |
Tấn |
385.66 |
13 067 936.00 |
6 247 241.00 |
391.74 |
13 069 436.00 |
6 247 341.00 |
2 699.10 |
47 346.00 |
26 160.00 |
3 176.16 |
69 346.00 |
38 510.00 |
21 881.76 |
105 004.90 |
62 693.64 |
21 994.83 |
133 879.90 |
74 728.64 |
209.56 |
82 800.00 |
56 296.92 |
209.56 |
82 800.00 |
57 826.60 |
209.56 |
82 800.00 |
60 140.00 |
| 314 |
Bán
thành phẩm bằng chì, kẽm, thiếc hoặc hợp
kim của chúng |
2420222 |
Tấn |
287.26 |
37 625.00 |
13 212.49 |
293.89 |
53 625.00 |
28 475.49 |
428.13 |
17 000.00 |
3 125.00 |
428.13 |
17 000.00 |
1 317.00 |
26.96 |
5 400.00 |
1 183.13 |
27.48 |
5 500.00 |
851.42 |
171.04 |
16 495.00 |
10 280.00 |
171.04 |
16 495.00 |
9 521.00 |
171.04 |
16 495.00 |
11 420.00 |
| 315 |
Đồng |
242023 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
155.42 |
1 000.00 |
154.00 |
155.42 |
1 000.00 |
176.00 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| 316 |
Đồng,
hợp kim đồng chưa gia công, sten đồng,
đồng xi măng hóa (đồng kết tủa) |
2420231 |
Tấn |
76.87 |
718.00 |
304.18 |
76.87 |
718.00 |
304.18 |
254.00 |
7 789.00 |
4.76 |
254.00 |
7 789.00 |
6 255.00 |
23 640.65 |
35 500.00 |
11 899.51 |
23 640.65 |
35 500.00 |
11 935.35 |
390.03 |
70 945.00 |
72 936.52 |
399.03 |
79 490.00 |
83 094.29 |
399.03 |
79 490.00 |
83 024.11 |
| 317 |
Bán
thành phẩm, sản phẩm bằng đồng hoặc
hợp kim đồng |
2420232 |
Tấn |
385.02 |
62 526.50 |
45 078.16 |
392.23 |
70 102.00 |
49 499.86 |
1 224.73 |
101 386.10 |
66 735.88 |
1 224.73 |
102 386.10 |
76 505.73 |
1 268.85 |
289 007.63 |
101 717.46 |
1 275.81 |
290 966.34 |
115 108.27 |
366.68 |
29 920.00 |
23 032.65 |
516.88 |
44 770.00 |
23 910.70 |
516.88 |
44 770.00 |
20 205.28 |
| 318 |
Kim
loại khác không chứa sắt và sản phẩm của
chúng: chất gốm kim loại, tro và chất lắng,
cặn chứa kim loại hoặc hợp chất kim
loại |
2420250 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
127.60 |
6 200.00 |
4 682.89 |
127.60 |
6 200.00 |
6 984.33 |
127.60 |
6 200.00 |
3 841.40 |
| 319 |
Cấu
kiện kim loại và bộ phận của chúng |
251101 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
74.70 |
12 630.00 |
7 134.00 |
109.80 |
15 460.00 |
5 672.60 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| 320 |
Cấu
kiện nhà lắp sẵn bằng kim loại |
2511011 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
32 355.62 |
5 997 800.13 |
5 021 068.35 |
32 671.46 |
6 277 534.34 |
5 435 169.74 |
139.43 |
394 751.30 |
221 666.13 |
152.37 |
411 215.50 |
247 905.95 |
168.19 |
433 184.90 |
241 528.40 |
| 321 |
Cấu
kiện cầu và nhịp cầu bằng sắt, thép, nhôm |
2511012 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
56.25 |
2 720.00 |
1 385.00 |
56.25 |
2 720.00 |
1 195.00 |
32.10 |
9 973.00 |
8 328.00 |
32.10 |
9 973.00 |
6 841.00 |
32.10 |
9 973.00 |
6 467.00 |
| 322 |
Cấu
kiện tháp và cột lưới làm bằng sắt, thép,
nhôm |
2511013 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
566.00 |
28 000.00 |
18 800.00 |
566.00 |
28 000.00 |
14 800.00 |
927.70 |
128 110.00 |
49 817.00 |
947.70 |
189 210.00 |
47 277.00 |
953.70 |
210 610.00 |
44 649.00 |
| 323 |
Cấu
kiện khác và bộ phận của chúng bằng sắt,
thép, nhôm |
2511019 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
936.06 |
355 129.50 |
115 259.91 |
1 149.17 |
1 989 962.50 |
1 449 110.62 |
2 274.55 |
1 214 716.30 |
883 653.41 |
3 186.45 |
2 806 475.00 |
1 381 242.87 |
3 559.40 |
2 972 975.30 |
1 605 488.63 |
| 324 |
Cửa
ra vào, cửa sổ và bộ phận của chúng bằng
sắt, thép, nhôm |
2511020 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
35 093.60 |
44 847.80 |
34 081.81 |
37 094.60 |
51 018.30 |
36 899.00 |
1 051.16 |
39 345.19 |
28 872.68 |
1 171.26 |
42 406.77 |
26 115.88 |
1 178.21 |
42 523.39 |
18 434.61 |
| 325 |
Thùng,
bể chứa và dụng cụ chứa đựng
bằng kim loại |
25120 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
13.14 |
2 500.00 |
2 726.00 |
13.14 |
2 500.00 |
1 289.00 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| 326 |
Nồi
hơi trung tâm và nồi đun nước sưởi
trung tâm |
2512011 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
13.35 |
1 500.00 |
1 500.00 |
13.40 |
1 550.00 |
1 500.00 |
13.40 |
1 550.00 |
1 500.00 |
| 327 |
Thùng,
bể chứa và dụng cụ chứa đựng khác
bằng kim loại |
251209 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
187.90 |
7 740.00 |
3 890.00 |
233.40 |
8 060.00 |
4 032.00 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| 328 |
Bể
chứa, két, bình chứa và các thùng chứa tương
tự (trừ ga nén hoặc ga lỏng) bằng sắt,
thép, nhôm có dung tích > 300l chưa được gắn
với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị
nhiệt |
2512091 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
117.94 |
10 958.30 |
10 180.20 |
125.82 |
11 137.30 |
7 589.45 |
126.52 |
11 142.30 |
8 271.00 |
| 329 |
Bình
chứa gas nén hoặc gas lỏng bằng sắt, thép, nhôm |
2512092 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
123.50 |
4 440.00 |
3 788.00 |
123.50 |
4 455.00 |
3 502.00 |
123.50 |
4 470.00 |
3 340.00 |
| 330 |
Nồi
hơi (trừ nồi hơi trung tâm) và bộ phận
của chúng |
251301 |
Tấn |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
6.08 |
705.00 |
349.10 |
7.80 |
710.00 |
412.00 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| 331 |
Nồi
hơi tạo ra hơi nước hoặc hơi khác
(trừ nồi hơi đun nước trung tâm có khả
năng sản xuất ra hơi với áp suất
thấp), nồi hơi nước quá nhiệt |
2513011 |
Chiếc |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
850.50 |
10 140.00 |
9 132.00 |
864.50 |
18 140.00 |
15 590.00 |
919.50 |
22 144.00 |
9 768.00 |
| 332 |
Máy
phụ trợ sử dụng với các loại nồi
hơi; Thiết bị ngưng tụ dùng cho các tổ máy
động lực hơi nước hoặc hơi khác |
2513012 |
Chiếc |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0.24 |
120.00 |
81.00 |
0.24 |
120.00 |
61.00 |
0.24 |
120.00 |
50.00 |
| 333 |
Linh
kiện điện tử |
261001 |
Tấn |
73.84 |
1 203.30 |
1 032.90 |
95.71 |
4 802.33 |
3 833.55 |
652.73 |
68 000 245.00 |
29 762 561.73 |
661.73 |
68 000 248.00 |
100 956 686.38 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| 334 |
Tụ
điện |
2610011 |
Chiếc |
446 450.00 |
242 285 380.00 |
229 679 060.00 |
536 400.00 |
373 806 810.00 |
364 700 710.00 |
889.35 |
77 135 638.00 |
63 334 546.00 |
908.85 |
115 028 783.00 |
113 606 812.00 |
52.40 |
18 307 000.00 |
11 353 538.00 |
57.90 |
20 307 800.00 |
10 796 916.00 |
46.57 |
66 286 100.00 |
61 232 932.00 |
52.91 |
67 469 672.00 |
60 205 243.00 |
53.34 |
68 700 000.00 |
57 144 704.00 |
| 335 |
Điện
trở gồm cả biến trở và chiết áp
(trừ điện trở nung nóng) |
2610012 |
Chiếc |
1 500.00 |
900 000.00 |
800 000.00 |
2 000.00 |
1 100 000.00 |
1 000 000.00 |
440.00 |
1 242 900 000.00 |
1 138 800 911.00 |
450.00 |
1 301 900 000.00 |
1 244 839 774.00 |
1 048.81 |
1 369 675 423.00 |
800 034 043.00 |
1 177.91 |
1 400 444 404.00 |
970 289 920.00 |
1 429.13 |
5 390 289 664.00 |
838 819 009.00 |
1 523.13 |
5 493 009 829.00 |
1 322 686 092.00 |
1 599.13 |
8 845 824 096.00 |
2 677 345 600.00 |
| 336 |
Ống
đèn tia âm cực dùng trong máy thu hình, ống đèn máy
quay phim truyền hình và các ống đèn tia âm cực khác |
2610013 |
Chiếc |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
84.00 |
9 000 000.00 |
17 020 680.00 |
1 439.47 |
97 179 352.00 |
62 776 254.00 |
1 489.39 |
166 461 214.00 |
158 762 955.00 |
36.70 |
20 791 885.00 |
20 107 705.00 |
58.70 |
33 675 167.00 |
33 534 558.00 |
63.50 |
37 175 167.00 |
35 278 543.00 |
| 337 |
Magnetrons,
klytrons, ống đèn vi ba và ống điện tử khác |
2610014 |
Chiếc |
8 770.00 |
75 800 000.00 |
73 667 000.00 |
8 850.00 |
88 500 000.00 |
83 424 000.00 |
293.10 |
114 564 720.00 |
112 437 285.00 |
353.50 |
154 260 940.00 |
127 342 353.00 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| 338 |
Điốt,
bóng bán dẫn, thyristors, diacs và triacs |
2610015 |
Chiếc |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
110.40 |
150 000.00 |
141 703.00 |
110.40 |
150 000.00 |
83 691.00 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| 339 |
Thiết
bị bán dẫn; Điốt phát sáng; Tinh thể áp
điện đã lắp ráp; Bộ phận của chúng |
2610016 |
Chiếc |
626 210.00 |
136 804 000.00 |
119 051 840.00 |
676 210.00 |
158 613 500.00 |
144 187 600.00 |
796.92 |
99 391 047.00 |
68 793 919.00 |
931.41 |
132 639 174.00 |
89 336 088.00 |
3 214.75 |
3 931 874 692.00 |
2 666 140 656.00 |
3 717.25 |
4 911 534 480.30 |
3 296 981 209.30 |
2 549.67 |
2 649 575 756.00 |
1 238 427 064.00 |
4 145.34 |
3 665 840 756.00 |
1 944 533 847.00 |
5 863.89 |
4 006 355 756.00 |
1 811 926 487.00 |
| 340 |
Mạch
điện tử tích hợp |
2610017 |
Chiếc |
2 155 540.00 |
1 314 825 330.00 |
1 052 849 690.00 |
3 310 200.00 |
2 877 694 180.00 |
2 042 777 070.00 |
5 833.07 |
5 173 755 130.00 |
5 187 971 254.00 |
7 157.09 |
6 725 168 578.00 |
6 663 344 795.00 |
36 818.10 |
6 478 689 571.00 |
5 354 432 547.00 |
37 978.10 |
7 809 283 542.00 |
6 373 930 225.00 |
9 247.77 |
21 987 995 716.00 |
18 246 875 018.00 |
33 841.98 |
27 824 184 448.00 |
21 415 745 540.00 |
34 819.28 |
30 486 278 207.00 |
23 390 916 943.00 |
| 341 |
Bộ
phận của đèn ống và đèn chân không bằng
điện và các linh kiện điện tử khác
chưa được phân vào đâu |
2610018 |
Tấn |
1 587.10 |
6 672 035.19 |
6 446 956.22 |
2 821.81 |
7 363 723.44 |
7 056 890.45 |
6 786.57 |
185 176 910.19 |
4 632 699.57 |
7 957.49 |
185 206 086.29 |
69 660 460.79 |
655.00 |
134 581.00 |
136 289.29 |
656.50 |
134 851.00 |
114 466.10 |
304.41 |
13 289.20 |
9 882.54 |
359.63 |
18 639.20 |
15 021.90 |
359.73 |
18 639.50 |
12 774.20 |
| 342 |
Mạch
in |
2610021 |
Cái |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
17.90 |
41 038 030.00 |
37 672 936.00 |
44.50 |
60 229 756.00 |
32 384 246.00 |
57.00 |
70 649 873.00 |
23 685 821.00 |
| 343 |
Thiết
bị điện tử khác |
2610090 |
Cái |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
36 889.98 |
1 556 698 918.00 |
1 205 885 402.00 |
36 959.42 |
1 628 598 918.00 |
1 264 316 592.00 |
37 150.63 |
1 815 098 918.00 |
1 135 298 857.00 |
| 344 |
Máy
xử lý dữ liệu xách tay không quá 10 kg, như máy tính
xách tay; Máy hỗ trợ cá nhân kỹ thuật số và máy
tính tương tự |
2620011 |
Cái |
3 721 000.00 |
3 924 000.00 |
2 424 000.00 |
3 721 000.00 |
3 924 000.00 |
2 424 000.00 |
62.00 |
750 000.00 |
745 587.00 |
72.00 |
1 080 000.00 |
1 069 469.00 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| 345 |
Máy
bán hàng, ATM và các máy tương tự có thể kết
nối với máy hoặc mạng xử lý dữ liệu |
2620012 |
Cái |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
100.00 |
7 500.00 |
8 000.00 |
150.00 |
9 000.00 |
9 000.00 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| 346 |
Máy
xử lý dữ liệu tự động kỹ thuật
số, bao gồm ở trong cùng 1 vỏ: có ít nhất 1
đơn vị xử lý trung tâm và 1 đơn vị
đầu ra, đầu vào,
không tính đến có kết hợp hay không |
2620013 |
Cái |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
38.00 |
200 000.00 |
302 536.00 |
38.00 |
200 000.00 |
158 543.00 |
38.00 |
200 000.00 |
220 000.00 |
| 347 |
Máy
xử lý dữ liệu tự động kỹ thuật
số thể hiện ở dạng hệ thống |
2620014 |
Cái |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
10.50 |
200 000.00 |
100.00 |
10.50 |
200 000.00 |
200.00 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| 348 |
Bộ
xử lý (trừ mã 2620013 và 2620014) có hoặc không chứa
trong cùng vỏ 1 hoặc 2
loại thiết bị sau: bộ lưu trữ, bộ
nhập, bộ xuất |
2620015 |
Cái |
970.00 |
5 000.00 |
3 760.00 |
1 450.00 |
6 000.00 |
4 190.00 |
1.39 |
500 745.00 |
4 769 000.00 |
7.91 |
2 797 358.00 |
2 715 882.00 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| 349 |
Máy
quét, máy in có thể kết nối với máy xử lý
dữ liệu tự động |
2620016 |
Cái |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
1.50 |
2 400.00 |
41.27 |
0 |
0 |
0 |
2.00 |
30.00 |
2.00 |
2.00 |
30.00 |
6.00 |
| 350 |
Màn
hình và máy chiếu, chủ yếu sử dụng trong
hệ thống xử lý dữ liệu tự động |
2620018 |
Cái |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
140.69 |
35 096 246.00 |
35 096 246.00 |
152.55 |
82 597 946.00 |
82 597 946.00 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| 351 |
Ổ
lưu trữ |
2620021 |
Cái |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
1 396.00 |
93 700.00 |
74 900.00 |
1 396.00 |
93 700.00 |
75 300.00 |
1 396.00 |
93 700.00 |
99 000.00 |
| 352 |
Thiết
bị truyền dẫn dùng cho phát thanh vô tuyến hoặc
truyền hình; Máy quay truyền hình |
263001 |
Chiếc |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
5.00 |
55 000 000.00 |
55 328 000.00 |
8.50 |
66 000 000.00 |
66 387 000.00 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| 353 |
Thiết
bị phát dùng cho phát thanh vô tuyến hoặc truyền hình |
2630011 |
Chiếc |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
3.60 |
600.00 |
500.00 |
4.50 |
800.00 |
650.00 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| 354 |
Thiết
bị phát có gắn với thiết bị thu dùng cho phát
thanh vô tuyến hoặc truyền hình |
2630012 |
Chiếc |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
9.30 |
816 010.00 |
776 999.00 |
9.80 |
1 330 213.00 |
793 701.00 |
9.80 |
1 330 213.00 |
793 701.00 |
| 355 |
Thiết
bị điện dùng cho hệ thống đường
dây điện thoại hoặc dây điện báo; Hệ
thống thông tin điện tử |
263002 |
Cái |
58 000.00 |
48 000.00 |
48 000.00 |
72 000.00 |
55 000.00 |
55 000.00 |
0 |
0 |
0 |
2.50 |
12 000 000.00 |
5 000 000.00 |
1.50 |
50 000.00 |
25 937.00 |
1.50 |
50 000.00 |
33 513.00 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| 356 |
Máy
điện thoại hữu tuyến; Máy điện
thoại hữu tuyến có bộ cầm tay không dây |
2630021 |
Cái |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
1 860.80 |
27 000 000.00 |
357 148.00 |
1 860.80 |
27 000 000.00 |
377 739.00 |
1 860.80 |
27 000 000.00 |
102 102.00 |
| 357 |
Điện
thoại di động phổ thông |
2630022 |
Cái |
1 016 600.00 |
12 003 000.00 |
9 148 080.00 |
1 017 100.00 |
12 003 600.00 |
9 148 780.00 |
37 086.00 |
265 500 000.00 |
156 971 316.00 |
78 687.00 |
309 800 000.00 |
141 137 407.00 |
56 007.40 |
230 500 000.00 |
92 448 150.00 |
59 309.40 |
232 500 000.00 |
99 076 581.00 |
2 147.50 |
180 000 000.00 |
43 453 944.00 |
2 147.50 |
180 000 000.00 |
48 490 104.00 |
2 417.50 |
180 000 000.00 |
36 651 352.00 |
| 358 |
Thiết
bị khác để phát hoặc nhận tiếng, hình
ảnh hoặc dữ liệu, gồm thiết bị
thông tin hữu tuyến hoặc vô tuyến |
2630029 |
Cái |
1 044 020.00 |
78 451 120.00 |
83 041 790.00 |
1 441 430.00 |
282 494 030.00 |
257 068 360.00 |
1 975.43 |
839 195 218.00 |
407 088 970.40 |
8 880.03 |
1 544 320 247.00 |
632 299 403.00 |
1 474.76 |
121 788 902.00 |
70 401 155.00 |
2 199.20 |
151 969 850.00 |
105 703 341.00 |
3 464.30 |
7 196 298 563.00 |
6 474 817 522.00 |
4 331.00 |
8 272 962 574.00 |
7 294 393 762.00 |
5 030.00 |
10 329 659 753.00 |
7 069 440 747.00 |
| 359 |
Máy
thu thanh sóng vô tuyến có thể hoạt động không
cần dùng điện bên
ngoài (trừ loại dùng cho phương tiện có
động cơ) |
2640011 |
Chiếc |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
329.00 |
800 000.00 |
751 906.00 |
353.00 |
850 000.00 |
832 741.00 |
353.00 |
850 000.00 |
800 000.00 |
| 360 |
Máy
thu thanh sóng vô tuyến chỉ hoạt động với
nguồn điện ngoài, loại dùng cho phương
tiện có động cơ |
2640012 |
Chiếc |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
668.00 |
10 400 000.00 |
9 466 387.00 |
679.00 |
11 560 000.00 |
10 666 986.00 |
742.50 |
14 810 000.00 |
13 441 370.00 |
| 361 |
Máy
thu hình (Tivi,...) |
2640020 |
Cái |
126 690.00 |
4 330 790.00 |
2 853 160.00 |
128 490.00 |
4 331 810.00 |
2 854 160.00 |
0.95 |
300 000.00 |
275 474.00 |
0.95 |
300 000.00 |
210 055.00 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
375.00 |
98 000.00 |
48 000.00 |
380.00 |
99 000.00 |
55 000.00 |
387.00 |
99 600.00 |
60 000.00 |
| 362 |
Màn
hình và máy chiếu không tích hợp với máy thu hình và ban
đầu không sử dụng trong hệ thống xử
lý dữ liệu tự động |
2640034 |
Chiếc |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
4.00 |
500 000.00 |
85 533.00 |
4.00 |
500 000.00 |
65 387.00 |
0 |
100 000.00 |
54 729.00 |
0 |
100 000.00 |
40 007.00 |
0 |
100 000.00 |
15 276.00 |
| 363 |
Thiết
bị chụp ảnh, quay phim và bộ phận của
chúng |
267001 |
Chiếc |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
242.00 |
7 000 000.00 |
8 751 904.00 |
242.00 |
7 000 000.00 |
11 944 838.00 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| 364 |
Máy
ảnh kỹ thuật số |
2670013 |
Chiếc |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
1 366.22 |
24 000 000.00 |
3 290 563.00 |
1 464.22 |
26 000 000.00 |
3 828 113.00 |
1 464.22 |
26 000 000.00 |
2 643 640.00 |
| 365 |
Máy
ảnh in lấy ngay và máy ảnh khác |
2670014 |
Chiếc |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
2.60 |
720.00 |
69.60 |
33.22 |
3 000 000.00 |
299 764.00 |
33.22 |
3 000 000.00 |
388 730.00 |
33.22 |
3 000 000.00 |
120 542.00 |
| 366 |
Động
cơ điện có công suất ≤ 37.5 W; động
cơ một chiều khác; máy phát điện một
chiều |
271011 |
Chiếc |
1 943 680.00 |
61 444 400.00 |
47 349 950.00 |
2 021 750.00 |
62 382 800.00 |
52 403 960.00 |
46 186.31 |
309 928 213.00 |
205 226 456.00 |
46 283.31 |
310 008 216.00 |
204 740 764.00 |
308.60 |
300 250 000.00 |
217 868 217.00 |
316.80 |
300 254 000.00 |
239 298 545.00 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| 367 |
Động
cơ điện có công suất ≤ 37.5 W |
2710111 |
Chiếc |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
41.50 |
2 000 700.00 |
1 806 795.00 |
57.12 |
2 101 000.00 |
1 439 953.00 |
57.12 |
2 101 000.00 |
1 101 000.00 |
| 368 |
Động
cơ điện một chiều khác và máy phát
điện một chiều |
2710119 |
Chiếc |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
42.00 |
186 500.00 |
189 300.00 |
42.00 |
186 500.00 |
33 600.00 |
42.00 |
186 500.00 |
29 150.00 |
| 369 |
Động
cơ đa năng một chiều/xoay chiều có công
suất trên 37.5 W; các động cơ xoay chiều khác;
máy phát điện xoay chiều |
271012 |
Cái |
19 720.00 |
432 500.00 |
314 830.00 |
20 720.00 |
442 000.00 |
323 820.00 |
33.75 |
38 005.00 |
25 955.00 |
34.85 |
40 005.00 |
27 155.00 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| 370 |
Động
cơ đa năng một chiều/xoay chiều có công
suất trên 37.5 W |
2710121 |
Cái |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
542.00 |
1 018 000.00 |
1 161 480.00 |
577.00 |
1 528 000.00 |
1 767 320.00 |
20.00 |
200 000.00 |
113 200.00 |
20.00 |
200 000.00 |
110 707.00 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| 371 |
Động
cơ xoay chiều khác |
2710122 |
Cái |
159 330.00 |
12 284 130.00 |
8 902 800.00 |
163 120.00 |
12 492 320.00 |
8 993 300.00 |
236.00 |
8 000 000.00 |
5 496 766.00 |
242.00 |
8 400 000.00 |
6 044 933.00 |
134.00 |
5 627 070.00 |
5 536 221.00 |
167.00 |
5 642 370.00 |
5 172 731.00 |
34.30 |
236 000.00 |
67 979.00 |
39.80 |
298 394.00 |
262 643.00 |
47.60 |
472 700.00 |
189 732.00 |
| 372 |
Máy
phát điện xoay chiều (máy giao điện) |
2710123 |
Cái |
65 000.00 |
500 000.00 |
453 000.00 |
65 000.00 |
500 000.00 |
453 000.00 |
3.50 |
5 000.00 |
3 000.00 |
4.00 |
6 000.00 |
3 700.00 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
3 005.00 |
39 000.00 |
9 332.00 |
3 005.00 |
39 000.00 |
12 730.00 |
3 005.00 |
39 000.00 |
11 779.00 |
| 373 |
Tổ
máy phát điện với động cơ đốt
trong kiểu pittông đốt cháy bằng sức nén |
2710131 |
Chiếc |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
200.00 |
15 700.00 |
7 979.00 |
200.00 |
15 700.00 |
2 018.00 |
200.00 |
15 700.00 |
1 611.00 |
| 374 |
Tổ
máy phát điện với động cơ đốt
trong kiểu pittông đốt cháy bằng tia lửa
điện |
2710132 |
Chiếc |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
104.60 |
1 000.00 |
484.00 |
104.60 |
1 000.00 |
59.00 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| 375 |
Biến
thế điện |
271021 |
Chiếc |
17 800.00 |
200 000.00 |
74 000.00 |
18 990.00 |
230 000.00 |
139 000.00 |
24.00 |
11 140 000.00 |
7 778 000.00 |
24.00 |
11 140 000.00 |
7 225 000.00 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| 376 |
Máy
biến thế điện sử dụng điện môi
lỏng |
2710211 |
Chiếc |
217 500.00 |
355 015 000.00 |
300 009 000.00 |
221 000.00 |
360 015 000.00 |
354 009 000.00 |
208.00 |
284 733 778.00 |
313 207 156.00 |
211.00 |
322 032 600.00 |
359 338 914.00 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
398.08 |
14 135 705.00 |
4 630 779.00 |
504.48 |
17 930 376.00 |
5 886 539.00 |
504.48 |
17 930 376.00 |
5 288 437.00 |
| 377 |
Máy
biến thế điện khác có công suất ≤ 16 kVA |
2710212 |
Chiếc |
209 870.00 |
17 170 300.00 |
15 288 290.00 |
210 940.00 |
21 808 300.00 |
19 431 290.00 |
78.78 |
10 957 000.00 |
10 935 000.00 |
146.78 |
14 957 000.00 |
11 607 255.00 |
823.60 |
16 668 546.00 |
16 467 897.00 |
1 256.70 |
33 068 810.00 |
32 068 684.00 |
504.67 |
16 029 030.00 |
14 126 966.00 |
557.06 |
17 531 130.00 |
16 942 781.00 |
577.06 |
17 531 530.00 |
11 720 515.00 |
| 378 |
Máy
biến thế điện khác có công suất > 16 kVA |
2710213 |
Chiếc |
505 500.00 |
2 001 000.00 |
1 079 440.00 |
955 500.00 |
2 002 000.00 |
1 080 400.00 |
241.81 |
13 737.00 |
13 665.00 |
261.24 |
19 915.00 |
19 845.00 |
122.00 |
3 300.00 |
1 492.00 |
239.00 |
3 615.00 |
2 345.00 |
490.84 |
316 363 084.00 |
306 680 922.00 |
506.13 |
384 318 140.00 |
329 139 575.00 |
547.21 |
403 531 760.00 |
290 059 626.00 |
| 379 |
Phụ
tùng biến thế điện |
2710214 |
Tấn |
3 200.00 |
100.00 |
25.00 |
3 392.00 |
180.00 |
27.00 |
11 545.08 |
43 391.50 |
43 282.00 |
11 549.77 |
52 429.50 |
52 279.00 |
53.00 |
16 108.50 |
11 865.00 |
59.00 |
16 708.50 |
12 904.00 |
0.50 |
8.50 |
4.00 |
0.50 |
8.50 |
4.00 |
0.50 |
8.50 |
2.50 |
| 380 |
Ắc
quy điện bằng axít - chì |
2720021 |
Kwh |
833.15 |
430 250.00 |
350 569.65 |
1 512.23 |
1 103 450.00 |
655 948.68 |
2 845.61 |
24 639 728.00 |
170 886 124.00 |
3 039.91 |
220 299 860.00 |
176 469 275.00 |
1 227.33 |
4 952 458.00 |
3 924 758.30 |
1 424.85 |
5 158 498.00 |
4 110 863.00 |
2 608.50 |
11 491 694.00 |
9 955 844.30 |
2 742.90 |
18 455 360.30 |
16 754 124.20 |
2 786.50 |
20 999 244.40 |
18 329 435.80 |
| 381 |
Ắc
quy bằng catmi kền, niken hyđrua, ion lithi, polime lithi,
sắt niken và các ắc quy điện khác |
2720022 |
kWh |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
4.70 |
5 000.00 |
1 215.00 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| 382 |
Bộ
phận của ắc quy điện, kể cả vách
ngăn của nó |
2720023 |
Tấn |
34.37 |
625 586.00 |
417 057.50 |
86.17 |
671 253.00 |
449 506.50 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| 383 |
Sợi
quang, bó sợi quang và cáp
sợi quang |
273101 |
Mét |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
6.79 |
217 308.00 |
143 588.00 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| 384 |
Cáp
sợi quang được làm bằng các bó sợi
đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi |
2731011 |
Mét |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
157.10 |
2 518 000.00 |
1 076 184.88 |
157.10 |
2 518 000.00 |
2 589 346.34 |
157.10 |
2 518 000.00 |
1 335 850.00 |
| 385 |
Sợi
quang và các bó sợi quang; cáp sợi quang (trừ loại
được làm bằng các bó sợi đơn có
vỏ bọc riêng biệt từng sợi) |
2731012 |
Mét |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
122.00 |
151 474 213.00 |
153 349 014.00 |
302.00 |
321 254 588.00 |
321 254 558.00 |
563.00 |
25 637.46 |
23 096.88 |
563.00 |
25 637.46 |
21 232.36 |
563.00 |
25 637.46 |
20 000.00 |
| 386 |
Dây,
cáp điện và điện tử khác |
273201 |
Tấn |
1 201.49 |
246 804.40 |
93 125.56 |
1 259.54 |
1 356 391.60 |
1 072 604.48 |
15 449.06 |
36 324 873.00 |
35 974 819.00 |
15 688.19 |
38 859 524.00 |
38 644 649.50 |
2 807.37 |
237 321.58 |
171 551.19 |
3 034.34 |
286 158.94 |
171 332.34 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| 387 |
Dây
cách điện đơn dạng cuộn |
2732011 |
Tấn |
966.33 |
296 233.00 |
290 988.00 |
1 110.00 |
387 514.00 |
369 286.00 |
7 302.26 |
4 369 161.00 |
4 052 213.31 |
7 492.22 |
4 708 934.00 |
4 317 520.20 |
560.04 |
79 595.00 |
71 703.00 |
589.05 |
88 395.00 |
72 657.00 |
4 181.44 |
227 526.00 |
166 674.70 |
4 261.74 |
265 059.00 |
185 959.78 |
4 297.38 |
279 014.70 |
150 096.47 |
| 388 |
Cáp
đồng trục và dây dẫn điện đồng
trục khác |
2732012 |
Tấn |
579.47 |
358 786.14 |
254 140.49 |
626.07 |
591 557.33 |
578 150.68 |
464.67 |
5 903 214.15 |
12 053 627.16 |
465.17 |
6 203 214.15 |
10 302 166.86 |
866.76 |
22 040.00 |
15 510.72 |
868.95 |
23 506.00 |
18 907.45 |
41 382.18 |
1 434 102.00 |
1 119 163.24 |
42 854.91 |
1 455 896.00 |
1 164 642.03 |
44 069.91 |
1 459 057.00 |
1 097 515.00 |
| 389 |
Dây
dẫn điện khác dùng cho hiệu điện thế
≤ 1000V |
2732013 |
Tấn |
501.06 |
1 889 082.10 |
1 609 881.10 |
584.26 |
2 494 062.50 |
1 966 438.39 |
4 490.79 |
641 275.00 |
412 816.80 |
4 510.39 |
644 969.00 |
445 303.00 |
52.00 |
8.40 |
4.91 |
52.00 |
8.40 |
3.41 |
2 807.84 |
234 584.00 |
118 492.62 |
2 981.36 |
260 194.00 |
107 920.74 |
2 983.10 |
260 394.00 |
144 920.92 |
| 390 |
Dây
dẫn điện khác dùng cho hiệu điện thế
> 1000V |
2732014 |
Tấn |
441.03 |
53 000.00 |
41 775.44 |
572.78 |
67 800.00 |
56 676.62 |
433.40 |
58 800.00 |
33 440.00 |
433.40 |
58 800.00 |
38 230.00 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
795.97 |
19 180.60 |
16 508.15 |
804.54 |
19 237.60 |
18 065.82 |
804.54 |
19 237.60 |
13 123.14 |
| 391 |
Đèn
điện dây tóc hoặc đèn phóng điện kể
cả đèn chùm hàn kín và đèn tia cực tím hoặc
đèn hồng ngoại; đèn hồ quang |
274001 |
Cái |
17 800.00 |
270 000 000.00 |
168 000 000.00 |
20 100.00 |
380 000 000.00 |
233 000 000.00 |
32.96 |
10 984 000.00 |
10 929 000.00 |
35.34 |
10 096 000.00 |
10 042 982.00 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| 392 |
Đèn
pha được gắn kín |
2740011 |
Cái |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
130.40 |
11 990 268.00 |
6 152 463.00 |
134.30 |
12 314 981.00 |
6 904 556.00 |
140.70 |
12 859 963.00 |
7 258 656.00 |
| 393 |
Bóng
đèn dây tóc bằng halogen vonfam , trừ đèn tia cực
tím hoặc tia hồng ngoại |
2740012 |
Cái |
663 000.00 |
93 818 000.00 |
90 568 000.00 |
663 500.00 |
94 163 000.00 |
90 634 000.00 |
2.88 |
15 000 000.00 |
7 620.00 |
2.88 |
15 000 000.00 |
4 873 000.00 |
2.96 |
19 368 000.00 |
18 617 559.00 |
2.96 |
19 368 000.00 |
17 110 977.00 |
5.20 |
33 972 870.00 |
12 952 033.00 |
5.20 |
33 972 870.00 |
12 233 203.00 |
5.20 |
33 972 870.00 |
8 800 000.00 |
| 394 |
Bóng
đèn dây tóc khác có công suất < 200 W và điện áp
> 100 V, trừ đèn tia cực tím hoặc đèn
hồng ngoại |
2740013 |
Cái |
800.00 |
100 000 000.00 |
10 347 000.00 |
800.00 |
100 000 000.00 |
10 347 000.00 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
5.70 |
450 000.00 |
160 404.00 |
5.80 |
460 000.00 |
33 504.00 |
5.80 |
460 000.00 |
110 650.00 |
| 395 |
Bóng
đèn dây tóc khác chưa phân vào đâu, trừ đèn tia
cực tím hoặc đèn tia hồng ngoại |
2740014 |
Cái |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
7.40 |
155 000.00 |
1 103 857.00 |
8.70 |
173 249.00 |
1 216 908.00 |
8.70 |
173 249.00 |
85 000.00 |
| 396 |
Đèn
phóng, trừ đèn tia cực tím |
2740015 |
Cái |
5 500.00 |
15 000.00 |
12 600.00 |
8 400.00 |
25 000.00 |
20 100.00 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
62.80 |
30 460 000.00 |
12 691 362.00 |
62.80 |
30 460 000.00 |
8 678 064.00 |
89.41 |
26 860 000.00 |
12 058 629.00 |
96.02 |
32 258 000.00 |
14 001 983.00 |
96.02 |
32 258 000.00 |
13 038 880.00 |
| 397 |
Đèn
tia cực tím hoặc đèn tia hồng ngoại; đèn
hồ quang |
2740016 |
Cái |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
53.60 |
130 000 000.00 |
19 043 000.00 |
56.30 |
130 000 000.00 |
13 109 000.00 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
1.80 |
20 000.00 |
12 000.00 |
2.20 |
26 000.00 |
24 000.00 |
3.60 |
32 000.00 |
30 000.00 |
| 398 |
Đèn
và các đồ trang trí chiếu sáng |
274002 |
Chiếc |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
294.00 |
15 000.00 |
12 000.00 |
300.00 |
15 500.00 |
15 000.00 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| 399 |
Đèn
bàn, đèn ngủ hoặc đèn cây dùng điện |
2740022 |
Chiếc |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
3.00 |
40 000.00 |
18 263.00 |
3.00 |
40 000.00 |
18 965.00 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| 400 |
Đèn
và các đồ trang trí chiếu sáng khác chưa
được phân vào đâu |
274003 |
Chiếc |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
90.36 |
74 805 282.00 |
47 751 683.00 |
331.96 |
148 705 282.00 |
104 443 964.00 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| 401 |
Tủ
lạnh và máy (tủ) đông, loại dùng trong gia đình |
2750011 |
Cái |
676 600.00 |
692 910.00 |
656 940.00 |
761 400.00 |
1 680 600.00 |
1 060 690.00 |
369.49 |
850 000.00 |
732 549.00 |
369.49 |
850 000.00 |
672 041.00 |
670.00 |
156 000.00 |
155 952.00 |
915.00 |
235 000.00 |
237 045.00 |
1 468.80 |
40 601 000.00 |
21 864 369.00 |
1 629.20 |
60 621 600.00 |
44 779 992.00 |
1 634.46 |
66 621 710.00 |
50 259 617.00 |
| 402 |
Máy
giặt và sấy quần áo loại dùng trong gia đình |
2750013 |
Cái |
494 000.00 |
500 000.00 |
481 000.00 |
570 000.00 |
600 000.00 |
559 000.00 |
579.96 |
1 272 000.00 |
740 383.00 |
579.96 |
1 272 000.00 |
897 694.00 |
453.82 |
1 000 000.00 |
354 725.00 |
453.82 |
1 000 000.00 |
425 188.00 |
1 326.00 |
2 380 000.00 |
2 326 902.00 |
1 349.00 |
3 280 000.00 |
3 079 297.00 |
1 398.00 |
3 880 000.00 |
3 589 748.00 |
| 403 |
Chăn
điện |
2750014 |
Cái |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
6.00 |
360 000.00 |
142 398.00 |
12.00 |
560 000.00 |
308 508.00 |
40.00 |
800 000.00 |
464 866.00 |
56.00 |
1 000 000.00 |
669 840.00 |
56.00 |
1 000 000.00 |
700 000.00 |
| 404 |
Quạt
và nắp chụp thông gió dân dụng |
2750015 |
Cái |
154 630.00 |
4 149 080.00 |
3 513 180.00 |
176 940.00 |
4 806 210.00 |
3 869 630.00 |
40.83 |
2 114 000.00 |
2 069 215.00 |
55.39 |
4 339 000.00 |
2 441 559.00 |
443.97 |
2 335 613.00 |
1 826 409.00 |
458.10 |
4 372 860.00 |
3 635 060.00 |
263.11 |
1 831 000.00 |
1 462 370.00 |
297.11 |
5 931 000.00 |
4 302 225.00 |
317.14 |
5 982 000.00 |
5 332 900.00 |
| 405 |
Thiết
bị nhiệt điện gia dụng |
275002 |
Cái |
66 050.00 |
31 152 000.00 |
23 884 640.00 |
66 050.00 |
31 152 000.00 |
23 884 640.00 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| 406 |
Dụng
cụ điện đun nước nóng tức thời
hoặc đun và chứa nước nóng và đun
nước nóng kiểu nhúng |
2750021 |
Cái |
0 |
0 |
0 |
11 000.00 |
240 000.00 |
210 000.00 |
10.90 |
77 850.00 |
64 728.00 |
12.20 |
88 950.00 |
77 412.00 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
16.50 |
2 500 600.00 |
2 036 445.00 |
19.50 |
3 000 600.00 |
2 344 218.00 |
19.50 |
3 000 600.00 |
2 400 600.00 |
| 407 |
Máy
làm nóng không khí và làm nóng đất bằng điện |
2750022 |
Cái |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
39.00 |
765 000.00 |
612 651.00 |
53.00 |
885 000.00 |
707 121.00 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| 408 |
Các
loại lò khác; nồi nấu, bếp đun dạng
tấm đun, vòng đun sôi, vỉ nướng, lò
nướng bằng điện |
2750026 |
Cái |
19 750.00 |
223 000.00 |
120 080.00 |
22 950.00 |
363 100.00 |
198 970.00 |
108.00 |
261 500.00 |
139 367.00 |
24 087.00 |
271 500.00 |
173 739.00 |
39.00 |
412 036.00 |
133 824.00 |
45.10 |
512 548.00 |
136 436.00 |
14.90 |
190 000.00 |
98 642.00 |
18.90 |
230 000.00 |
74 100.00 |
18.90 |
230 000.00 |
142 000.00 |
| 409 |
Thiết
bị nhiệt - điện khác dùng trong gia đình |
2750027 |
Cái |
244 730.00 |
64 730 630.00 |
48 483 190.00 |
271 230.00 |
65 811 420.00 |
49 826 980.00 |
1 521.88 |
82 150 000.00 |
81 546 490.00 |
3 117.82 |
97 740 000.00 |
97 589 528.00 |
214.00 |
16 210 000.00 |
3 300 898.00 |
221.00 |
16 360 000.00 |
2 286 828.00 |
213.00 |
159 040 000.00 |
158 137 854.00 |
214.00 |
172 840 000.00 |
169 965 120.00 |
215.00 |
184 240 000.00 |
183 014 200.00 |
| 410 |
Điện
trở làm nóng bằng điện, trừ loại các bon |
2750028 |
Cái |
78 500.00 |
25 000 000.00 |
21 817 930.00 |
78 500.00 |
25 000 000.00 |
21 817 930.00 |
8.50 |
960 000.00 |
5 600.00 |
8.50 |
960 000.00 |
1 135 000.00 |
8.50 |
2 000 000.00 |
932 000.00 |
8.50 |
2 000 000.00 |
582 369.00 |
7.40 |
60 000 000.00 |
52 610 606.00 |
8.16 |
63 260 000.00 |
59 705 488.00 |
15.50 |
66 360 000.00 |
31 590 142.00 |
| 411 |
Máy
móc bằng điện dùng trong gia đình với mô tơ
điện có đủ các bộ phận |
2750031 |
Chiếc |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
232.00 |
24 008 500.00 |
17 876 181.00 |
284.00 |
27 210 000.00 |
18 742 390.00 |
291.00 |
28 216 000.00 |
20 686 906.00 |
| 412 |
Động
cơ đốt trong máy thuỷ kiểu piston đốt
cháy bằng tia lửa điện |
2811011 |
Chiếc |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
844.00 |
53 000.00 |
8 879.00 |
927.00 |
60 000.00 |
13 769.00 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| 413 |
Động
cơ đốt trong khác kiểu piston đốt cháy
bằng tia lửa điện |
2811012 |
Chiếc |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
2.60 |
3 200 000.00 |
1 118 790.00 |
8.90 |
4 277 600.00 |
1 770 640.00 |
11.50 |
5 800 000.00 |
1 652 396.00 |
| 414 |
Động
cơ đốt trong máy thuỷ kiểu piston đốt
cháy bằng sức nén |
2811013 |
Chiếc |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
8 864.00 |
100 000.00 |
31 227.00 |
8 864.00 |
100 000.00 |
36 296.00 |
8 864.00 |
100 000.00 |
33 200.00 |
| 415 |
Động
cơ đốt trong khác kiểu piston đốt cháy
bằng sức nén |
2811014 |
Chiếc |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
10.00 |
300 000.00 |
75 000.00 |
10.00 |
300 000.00 |
75 000.00 |
12.50 |
181 313.00 |
118 113.00 |
16.60 |
196 253.00 |
174 232.00 |
18.90 |
234 298.00 |
230 218.00 |
| 416 |
Tua
bin khí (trừ tua bin máy bay phản lực và tua bin cánh
quạt) |
2811023 |
Chiếc |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
32 957.00 |
1 350 000.00 |
195 965.00 |
32 957.00 |
1 350 000.00 |
204 670.00 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| 417 |
Máy
bơm chất lỏng; máy đẩy chất lỏng
trừ máy bơm thuỷ lực |
281301 |
Chiếc |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
90.00 |
400 000.00 |
368 000.00 |
90.00 |
400 000.00 |
390 000.00 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| 418 |
Bơm
nhiên liệu, dầu nhờn và bơm bê tông |
2813011 |
Chiếc |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
112.00 |
252 200.00 |
282 600.00 |
112.00 |
252 200.00 |
246 300.00 |
112.00 |
252 200.00 |
153 300.00 |
| 419 |
Bơm
chất lỏng hoạt động kiểu piston
chuyển động tịnh tiến khác chưa
được phân vào đâu |
2813012 |
Chiếc |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
1.20 |
80.00 |
58.00 |
1.35 |
86.00 |
120.00 |
1.40 |
90.00 |
140.00 |
| 420 |
Bơm
chất lỏng hoạt động kiểu piston quay khác
chưa được phân vào đâu |
2813013 |
Chiếc |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
4.00 |
0 |
25.00 |
4.00 |
0 |
301.00 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| 421 |
Bơm
chất lỏng li tâm và máy bơm chất lỏng khác |
2813014 |
Chiếc |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
4 000.00 |
3 500.00 |
2 142.00 |
4 000.00 |
3 500.00 |
2 912.00 |
4 000.00 |
3 500.00 |
2 500.00 |
| 422 |
Máy
đẩy chất lỏng |
2813015 |
Chiếc |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0.10 |
720.00 |
360.00 |
0.10 |
720.00 |
360.00 |
0.10 |
720.00 |
360.00 |
| 423 |
Bơm
chân không hoặc bơm không khí; máy nén không khí hay các
chất khí khác |
281302 |
Chiếc |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
11 700.00 |
52 500.00 |
52 500.00 |
15 600.00 |
65 000.00 |
62 100.00 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| 424 |
Bơm
chân không |
2813021 |
Chiếc |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
52.00 |
80 100.00 |
80 027.00 |
54.00 |
125 000.00 |
124 495.00 |
359.12 |
1 782 100.00 |
1 782 000.00 |
| 425 |
Máy
nén chuyển động quay khác, một trục hoặc
nhiều trục |
2813028 |
Chiếc |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
5.60 |
41.00 |
31.00 |
5.60 |
41.00 |
34.00 |
1.20 |
300.00 |
220.00 |
1.20 |
300.00 |
230.00 |
1.20 |
300.00 |
240.00 |
| 426 |
Máy
nén khí khác |
2813029 |
Chiếc |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
236.28 |
842 004.00 |
307 997.00 |
249.78 |
947 286.50 |
391 222.50 |
262.78 |
1 190 001.00 |
593 600.00 |
| 427 |
Máy
văn phòng |
281702 |
Cái |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
215.42 |
15 043 440.00 |
7 414 660.00 |
223.87 |
15 650 800.00 |
11 588 064.00 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| 428 |
Máy
photocopy và máy fax loại sử dụng trong văn phòng
(trừ loại kết hợp với máy xử lý dữ
liệu tự động) |
2817021 |
Cái |
413 610.00 |
4 000 000.00 |
3 314 000.00 |
413 610.00 |
4 000 000.00 |
3 314 000.00 |
805.34 |
4 158 968.00 |
4 507 614.00 |
983.79 |
6 227 506.00 |
4 591 854.00 |
723.67 |
6 000 000.00 |
4 403 482.00 |
723.67 |
6 000 000.00 |
5 339 070.00 |
830.12 |
6 000 000.00 |
6 077 674.00 |
851.54 |
7 000 000.00 |
5 676 445.00 |
851.54 |
7 000 000.00 |
6 215 811.00 |
| 429 |
Máy
in offset, in theo tờ, loại sử dụng trong văn
phòng |
2817022 |
Chiếc |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
384.10 |
314 724.00 |
286 179.00 |
540.26 |
382 106.00 |
396 318.00 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| 430 |
Máy
điều hòa không khí |
2819012 |
Cái |
7 300.00 |
1 600.00 |
1 300.00 |
14 300.00 |
3 400.00 |
3 380.00 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
48.00 |
110 000.00 |
60 733.00 |
49.00 |
110 500.00 |
96 258.00 |
50.00 |
121 650.00 |
100 066.00 |
| 431 |
Thiết
bị làm lạnh, đông lạnh và bơm nhiệt
trừ loại sử dụng trong gia đình |
2819013 |
Cái |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
62.70 |
2 039.00 |
1 567.00 |
65.50 |
52 039.00 |
30 555.00 |
238.00 |
1 999 500.00 |
2 117 630.00 |
248.00 |
2 681 000.00 |
2 989 000.00 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| 432 |
Các
máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế các
loại khí |
2819014 |
Cái |
14 160.00 |
100 000.00 |
50 800.00 |
17 900.00 |
118 000.00 |
55 000.00 |
12.55 |
308 440.00 |
303 557.00 |
19.71 |
325 570.00 |
317 568.00 |
90.14 |
3 954 000.00 |
2 980 000.00 |
90.14 |
3 954 000.00 |
3 277 000.00 |
0 |
0 |
0 |
0 |
50 000.00 |
62.00 |
0 |
50 000.00 |
203.00 |
| 433 |
Quạt
công nghiệp, trừ loại sử dụng trong gia
đình |
2819015 |
Cái |
200.00 |
1 000.00 |
1 000.00 |
400.00 |
2 400.00 |
2 400.00 |
2.80 |
2 600.00 |
1 581.00 |
3.10 |
2 750.00 |
1 710.00 |
8.20 |
51 000.00 |
45 933.00 |
10.00 |
56 050.00 |
45 001.37 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| 434 |
Máy
kéo trục đơn |
2821011 |
Chiếc |
11 500.00 |
41 000.00 |
26 820.00 |
14 280.00 |
51 000.00 |
30 490.00 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
1.20 |
100.00 |
78.00 |
1.20 |
100.00 |
45.00 |
77.00 |
3 900.00 |
3 060.00 |
77.00 |
3 900.00 |
3 500.00 |
77.00 |
3 900.00 |
2 680.00 |
| 435 |
Máy
kéo khác |
2821012 |
Chiếc |
52 800.00 |
35 500.00 |
34 360.00 |
71 810.00 |
42 500.00 |
37 760.00 |
112.67 |
211 255.00 |
166 202.00 |
123.39 |
217 675.00 |
148 582.00 |
2.77 |
5.00 |
2.00 |
2.77 |
5.00 |
3.00 |
50.00 |
11 000.00 |
10 000.00 |
50.00 |
11 000.00 |
8 500.00 |
50.00 |
11 000.00 |
8 000.00 |
| 436 |
Máy
làm đất |
2821021 |
Chiếc |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
3 500.00 |
2 500.00 |
989.00 |
3 500.00 |
2 500.00 |
1 300.00 |
3 500.00 |
2 500.00 |
1 300.00 |
| 437 |
Máy
cắt dùng cho các bãi cỏ, công viên hoặc sân thể thao |
2821030 |
Chiếc |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
15.00 |
650 000.00 |
538 788.00 |
19.00 |
750 000.00 |
690 000.00 |
| 438 |
Máy
thu hoạch hoặc máy đập, kể cả máy đóng bó, bánh (kiện)
rơm hoặc cỏ khô; máy cắt cỏ tươi
hoặc cỏ khô, máy dọn cỏ khô khác |
282104 |
Chiếc |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
66.20 |
270.00 |
236.00 |
102.20 |
390.00 |
336.00 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| 439 |
Máy
thu hoạch khác; Máy đập, tuốt lúa |
2821049 |
Chiếc |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
9.74 |
3 915.00 |
2 361.00 |
10.74 |
4 015.00 |
1 827.00 |
31.18 |
8 155.00 |
4 002.00 |
32.23 |
8 525.00 |
3 133.00 |
32.83 |
8 805.00 |
2 672.00 |
| 440 |
Máy
dùng trong nông nghiệp khác |
282107 |
Chiếc |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
3 006.51 |
33 094.00 |
23 448.00 |
3 006.61 |
33 114.00 |
23 755.00 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| 441 |
Máy
tiện, khoan, doa, phay, mài, đánh bóng, bào, xọc,
chuốt, cắt dùng để gia công kim loại |
282202 |
Cái |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
1.00 |
24 000.00 |
18 000.00 |
1.00 |
24 000.00 |
16 000.00 |
1.00 |
20.00 |
5.00 |
1.00 |
20.00 |
8.00 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| 442 |
Máy
tiện kim loại |
2822021 |
Cái |
830.00 |
45 000.00 |
35 000.00 |
830.00 |
45 000.00 |
35 000.00 |
0.40 |
2.00 |
2.00 |
0.60 |
3.00 |
3.00 |
12.00 |
5.00 |
3.00 |
15.00 |
6.00 |
4.00 |
162.38 |
6 168 000.00 |
6 313 544.00 |
162.88 |
6 168 200.00 |
6 098 360.00 |
163.48 |
6 168 400.00 |
5 387 531.00 |
| 443 |
Máy
công cụ dùng để khoan, doa, phay kim loại, rên
hoặc tarô bằng phương pháp bóc tách kim loại |
2822022 |
Cái |
660.00 |
2 400.00 |
2 000.00 |
1 060.00 |
4 400.00 |
2 100.00 |
1.70 |
3.00 |
3.00 |
1.70 |
3.00 |
3.00 |
0 |
660.00 |
660.00 |
0 |
660.00 |
675.00 |
111.17 |
6 000 025.00 |
6 110 402.00 |
111.17 |
6 000 025.00 |
6 015 917.00 |
111.17 |
6 000 025.00 |
5 300 013.00 |
| 444 |
Máy
công cụ dùng để mài, đánh bóng hoặc các công
việc hoàn thiện kim loại hoặc gốm kim
loại |
2822023 |
Cái |
3 100.00 |
374 000.00 |
245 630.00 |
3 100.00 |
374 000.00 |
245 630.00 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
58.29 |
100 000.00 |
10 000.00 |
58.29 |
100 000.00 |
15 000.00 |
58.29 |
100 000.00 |
10 000.00 |
| 445 |
Máy
công cụ dùng để bào, xọc, chuốt, cắt bánh
răng mài hoặc gia công răng lần cuối; máy
cắt đứt và máy công cụ khác gia công bằng cách
bóc tách kim loại, chưa được phân vào đâu |
2822029 |
Chiếc |
708 160.00 |
852 560.00 |
695 500.00 |
708 160.00 |
852 560.00 |
695 500.00 |
107.90 |
50 906.00 |
31 855.00 |
163.00 |
141 107.00 |
131 695.00 |
6.10 |
1 640.00 |
1 051.00 |
6.10 |
1 640.00 |
974.00 |
101.50 |
70 168.00 |
639.00 |
109.00 |
70 175.00 |
4 185.00 |
111.62 |
70 195.00 |
11 164.00 |
| 446 |
Máy
nâng hạ và băng tải hoạt động liên
tục, chuyên sử dụng dưới lòng đất |
2824011 |
Chiếc |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
16.50 |
103.00 |
92.00 |
16.50 |
93.00 |
100.00 |
16.50 |
103.00 |
79.00 |
| 447 |
Máy
khác, loại tự hành, dùng cho các công việc về
đất, khoáng hoặc quặng chưa được
phân vào đâu |
2824029 |
Chiếc |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
50 000.00 |
62.00 |
0 |
50 000.00 |
203.00 |
| 448 |
Máy
dùng để phân loại, sàng lọc, phân tách, rửa,
nghiền, xay, trộn hay nhào đất, đá, quặng
hoặc các khoáng vật khác ở dạng rắn |
2824031 |
Chiếc |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
8.20 |
40.00 |
1 325.00 |
16.30 |
82.00 |
1 083.00 |
16.30 |
82.00 |
944.00 |
| 449 |
Máy
khai thác mỏ và xây dựng khác |
2824050 |
Chiếc |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
1.22 |
91.00 |
56.00 |
1.99 |
94.00 |
83.00 |
2.01 |
96.00 |
89.00 |
| 450 |
Máy
dùng để xay sát hoặc chế biến ngũ cốc
hoặc rau khô chưa được phân vào đâu |
2825013 |
Chiếc |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
51.87 |
2 205.00 |
1 704.00 |
106.87 |
2 405.00 |
2 053.00 |
113.87 |
2 505.00 |
1 774.00 |
| 451 |
Máy
sấy nông sản |
2825016 |
Chiếc |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0.55 |
358.00 |
78.00 |
7.28 |
1 358.00 |
461.00 |
7.28 |
1 358.00 |
367.00 |
| 452 |
Máy
chế biến thực phẩm hay đồ uống
(Gồm: cả dầu, mỡ) chưa phân vào đâu |
2825017 |
Chiếc |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
11.00 |
10 000.00 |
7 516.00 |
11.00 |
10 000.00 |
6 701.00 |
11.00 |
10 000.00 |
6 092.00 |
| 453 |
Máy
dệt |
2826013 |
Chiếc |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
9 744.00 |
3 000.00 |
2 640.00 |
13 795.00 |
3 600.00 |
2 400.00 |
16 000.00 |
3 800.00 |
2 500.00 |
| 454 |
Máy
khâu, trừ máy khâu sách và máy khâu gia đình |
2826024 |
Chiếc |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
766.69 |
42 819 000.00 |
36 319 471.00 |
772.42 |
44 819 000.00 |
39 146 797.00 |
776.09 |
47 819 000.00 |
33 188 012.00 |
| 455 |
Máy
khâu loại dùng cho gia đình |
2826040 |
Chiếc |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
125.00 |
1 793 017.00 |
1 634 678.00 |
131.00 |
1 842 211.00 |
1 607 258.00 |
142.00 |
2 416 145.00 |
2 416 147.00 |
| 456 |
Máy
sản xuất vật liệu xây dựng |
2829100 |
Chiếc |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
27.00 |
35.00 |
22.00 |
44.00 |
40.00 |
27.00 |
44.00 |
40.00 |
15.00 |
| 457 |
Máy
sản xuất bột giấy, giấy, bìa |
2829911 |
Chiếc |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
1.10 |
50.00 |
20.00 |
1.10 |
50.00 |
22.00 |
1.10 |
50.00 |
11.00 |
| 458 |
Máy
gia công nhựa, cao su, sản phẩm từ nhựa, cao su
chưa được phân vào đâu |
2829921 |
Chiếc |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
57.88 |
18 798 648.00 |
18 798 598.00 |
86.04 |
38 673 218.00 |
36 973 158.00 |
86.04 |
38 673 218.00 |
28 729 638.00 |
| 459 |
Máy
và thiết bị cơ khí khác có chức năng riêng
biệt chưa được phân vào đâu |
2829959 |
Chiếc |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
320.58 |
8 254 053.00 |
7 334 770.00 |
325.68 |
8 537 879.00 |
7 114 138.00 |
348.02 |
9 319 936.00 |
6 659 075.00 |
| 460 |
Xe
ôtô chở người từ 9 chỗ trở xuống |
2910021 |
Chiếc |
3 848 800.00 |
65 800.00 |
17 020.00 |
5 636 800.00 |
96 210.00 |
22 670.00 |
19 664.60 |
116 736.00 |
79 372.00 |
19 983.83 |
131 336.00 |
112 892.00 |
3 217.00 |
45 000.00 |
12 528.49 |
3 267.00 |
51 000.00 |
14 017.39 |
4 446.00 |
150 000.00 |
112 036.00 |
4 816.00 |
180 000.00 |
124 704.00 |
4 816.00 |
180 000.00 |
119 112.00 |
| 461 |
Xe
ôtô chở người từ 10 chỗ đến 16
chỗ |
2910022 |
Chiếc |
249 380.00 |
3 250.00 |
1 440.00 |
249 880.00 |
3 300.00 |
1 490.00 |
703.66 |
4 044.00 |
3 127.00 |
852.52 |
4 903.00 |
4 226.00 |
1 333.71 |
3 893.00 |
3 771.00 |
1 333.71 |
3 893.00 |
3 591.00 |
1 179.00 |
20 000.00 |
2 265.00 |
1 179.00 |
20 000.00 |
1 600.00 |
1 179.00 |
20 000.00 |
624.00 |
| 462 |
Xe
ôtô chở người từ 26 đến 46 chỗ |
2910024 |
Chiếc |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
328.00 |
160.00 |
150.00 |
328.00 |
160.00 |
117.00 |
328.00 |
160.00 |
70.00 |
| 463 |
Xe
ôtô chở người trên 46 chỗ |
2910025 |
Chiếc |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
112.00 |
50.00 |
46.00 |
112.00 |
50.00 |
33.00 |
112.00 |
50.00 |
20.00 |
| 464 |
Xe
vừa chở người vừa chở hàng |
2910026 |
Chiếc |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
1 441.00 |
4 000.00 |
3 231.00 |
1 441.00 |
4 000.00 |
2 215.00 |
1 441.00 |
4 000.00 |
1 000.00 |
| 465 |
Xe
có động cơ vận tải hàng hóa có tải
trọng từ 2 tấn trở xuống |
2910031 |
Chiếc |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
83 582.30 |
35 570.00 |
18 200.00 |
84 375.30 |
36 200.00 |
23 824.00 |
84 375.30 |
36 200.00 |
11 740.00 |
| 466 |
Xe
có động cơ vận tải hàng hóa có tải
trọng trên 2 tấn đến 7 tấn |
2910032 |
Chiếc |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
54 933.00 |
500.00 |
486.00 |
54 933.00 |
500.00 |
191.00 |
54 933.00 |
500.00 |
120.00 |
| 467 |
Xe
có động cơ vận tải hàng hóa |
291004 |
Chiếc |
92 940.00 |
14 000.00 |
510.00 |
92 940.00 |
14 000.00 |
510.00 |
82.00 |
6 000.00 |
3 044.00 |
97.00 |
7 000.00 |
3 646.00 |
1 689.00 |
4 412.00 |
3 454.00 |
3 039.00 |
7 454.00 |
5 796.00 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| 468 |
Xe
có động cơ vận tải hàng hóa, trừ xe kéo
đường bộ |
2910041 |
Chiếc |
1 537 000.00 |
78 850.00 |
23 210.00 |
1 537 000.00 |
78 850.00 |
23 210.00 |
0 |
0 |
0 |
292.00 |
3 000.00 |
227.00 |
745.80 |
29 500.00 |
13 782.00 |
747.20 |
30 500.00 |
12 737.00 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| 469 |
Khung
gầm đã lắp động cơ dùng cho xe có
động cơ |
2910050 |
Chiếc |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
120.00 |
10 000.00 |
8 000.00 |
120.00 |
10 000.00 |
9 000.00 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| 470 |
Tàu
và thuyền lớn dùng để chở người và
hàng hoá |
301102 |
Chiếc |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
1 995.10 |
183.00 |
130.00 |
2 045.10 |
185.00 |
99.00 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| 471 |
Tàu
thủy chở khách, du thuyền và các tàu thuyền
tương tự được thiết kế chủ
yếu để vận chuyển người, phà các
loại |
3011021 |
Chiếc |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
2.00 |
6.00 |
4.00 |
2.00 |
6.00 |
4.00 |
2.00 |
6.00 |
1.00 |
| 472 |
Tàu
chở chất lỏng và khí hóa lỏng |
3011022 |
Chiếc |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
852.84 |
11.00 |
6.00 |
852.84 |
12.00 |
0 |
852.84 |
11.00 |
1.00 |
| 473 |
Tàu
đông lạnh, trừ tàu chở chất lỏng và khí
hóa lỏng |
3011023 |
Chiếc |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
18.00 |
36.00 |
20.00 |
18.00 |
36.00 |
10.00 |
| 474 |
Tàu
thuyền lớn khác chuyên chở người và hàng hóa,
không có động cơ đẩy |
3011024 |
Chiếc |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
32.50 |
5.00 |
1.00 |
32.70 |
7.00 |
2.00 |
32.70 |
7.00 |
2.00 |
| 475 |
Tàu
thuyền lớn khác chuyên chở người và hàng hóa, có
động cơ đẩy |
3011025 |
Chiếc |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
13.90 |
48.00 |
46.00 |
14.80 |
54.00 |
31.00 |
15.30 |
62.00 |
37.00 |
| 476 |
Tàu
thuyền đánh bắt thuỷ sản; tàu chế
biến và các loại tàu khác dùng cho chế biến hay
bảo quản thuỷ sản đánh bắt |
301103 |
Chiếc |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
69.22 |
78.00 |
37.00 |
71.56 |
79.00 |
36.00 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| 477 |
Tàu
kéo và tàu đẩy |
3011032 |
Chiếc |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
3.00 |
15.00 |
12.00 |
3.00 |
15.00 |
15.00 |
3.00 |
15.00 |
15.00 |
| 478 |
Cấu
kiện nổi khác |
3011050 |
Chiếc |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
10.00 |
30.00 |
15.00 |
10.00 |
30.00 |
6.00 |
75.33 |
94.00 |
53.00 |
75.75 |
100.00 |
45.00 |
76.88 |
101.00 |
54.00 |
| 479 |
Xe
mô tô và xe thùng |
309101 |
Chiếc |
2 055 000.00 |
511 870.00 |
240 440.00 |
2 311 000.00 |
534 180.00 |
251 720.00 |
8 732.95 |
2 887 396.00 |
2 100 935.00 |
8 733.01 |
2 892 724.00 |
2 269 675.00 |
149.40 |
196 005.00 |
176 905.00 |
260.40 |
674 400.00 |
157 190.00 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| 480 |
Xe
mô tô, xe máy và xe đạp có gắn động cơ
phụ trợ với động cơ piston đốt
trong |
3091011 |
Chiếc |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
4 130.00 |
4 770 000.00 |
4 199 671.00 |
4 258.00 |
4 933 850.00 |
4 739 316.00 |
5 708.00 |
5 365 248.00 |
3 596 069.00 |
| 481 |
Xe
máy điện và xe đạp điện |
3091012 |
Chiếc |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0.40 |
2 950.00 |
2 650.00 |
0.40 |
2 950.00 |
2 725.00 |
11.40 |
4 050.00 |
2 514.00 |
| 482 |
Xe
đạp và các loại xe đạp khác không có
động cơ |
3092010 |
Chiếc |
211 000.00 |
29 600.00 |
10 060.00 |
211 000.00 |
29 600.00 |
10 060.00 |
33.59 |
131 000.00 |
91 093.00 |
33.59 |
131 000.00 |
109 100.00 |
263.75 |
535 000.00 |
181 931.00 |
263.75 |
535 000.00 |
184 733.00 |
80.50 |
98 060.00 |
85 665.00 |
99.90 |
108 066.00 |
100 417.00 |
108.80 |
114 069.00 |
59 378.00 |
| ĐIỆN,
KHÍ ĐỐT, NƯỚC NÓNG, HƠI NƯỚC VÀ
ĐIỀU HOÀ KHÔNG KHÍ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 483 |
Điện
sản xuất |
3511 |
kWh |
195 206 240.00 |
69 908 217 000.00 |
61 641 489 180.00 |
203 646 390.00 |
70 154 802 600.00 |
61 890 522 340.00 |
55.70 |
78 511 642.00 |
77 810 715.00 |
55.70 |
114 511 642.00 |
114 156 527.00 |
59 853.29 |
21 880 079 133.00 |
14 703 795 449.00 |
455 759.29 |
21 923 989 133.00 |
15 507 883 631.00 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
| 484 |
Thủy
điện |
3511100 |
kWh |
884 818 420.00 |
41 268 019 050.00 |
41 663 565 780.00 |
911 143 500.00 |
43 837 273 850.00 |
43 735 188 790.00 |
304 046.93 |
62 285 616 408.00 |
59 509 259 585.00 |
313 463.92 |
65 119 462 421.00 |
56 086 095 239.00 |
1 295 467.80 |
55 697 296 342.00 |
49 632 273 825.83 |
1 327 051.20 |
59 066 150 095.00 |
66 337 651 318.64 |
632 414.40 |
89 500 522 154.00 |
92 387 242 416.50 |
638 907.70 |
90 198 206 394.00 |
76 471 197 738.00 |
641 307.73 |
90 523 237 768.00 |
77 834 909 030.67 |
| 485 |
Nhiệt
điện than |
3511200 |
kWh |
34 074 820.00 |
13 459 867 000.00 |
9 490 572 000.00 |
38 478 820.00 |
14 889 867 000.00 |
10 826 381 000.00 |
93 938.73 |
53 921 164 000.00 |
36 387 089 385.00 |
105 631.87 |
77 950 724 670.00 |
53 670 975 503.00 |
1 086 172.01 |
70 277 184 000.00 |
51 413 485 956.00 |
1 095 725.01 |
71 793 784 000.00 |
52 045 795 210.00 |
315 694.76 |
90 373 240 000.00 |
71 193 457 310.00 |
316 362.02 |
92 189 240 000.00 |
96 369 033 158.00 |
316 362.02 |
92 269 240 000.00 |
96 022 679 949.00 |
| 486 |
Nhiệt
điện khí |
3511300 |
kWh |
11 448 400.00 |
4 500 000 000.00 |
4 649 498 000.00 |
11 448 400.00 |
4 500 000 000.00 |
4 649 498 000.00 |
61 026.89 |
45 206 200 000.00 |
43 275 518 974.00 |
61 026.89 |
47 186 200 000.00 |
44 851 351 510.00 |
54 677.95 |
43 874 597 585.00 |
38 529 384 315.00 |
55 074.41 |
45 753 761 585.00 |
31 322 155 622.00 |
197 549.50 |
59 595 573 423.00 |
48 327 802 340.00 |
197 549.50 |
59 595 573 423.00 |
51 252 712 484.00 |
197 549.50 |
59 595 573 423.00 |
42 817 883 972.00 |
| 487 |
Điện
gió |
3511500 |
kWh |
1 830 000.00 |
99 000 000.00 |
131 454 100.00 |
7 047 000.00 |
155 000 000.00 |
146 760 060.00 |
5 217.00 |
320 000 000.00 |
33 790 100.00 |
5 217.00 |
320 000 000.00 |
69 750 146.00 |
5 370.20 |
337 610 000.00 |
157 169 477.00 |
227 592.20 |
381 610 000.00 |
215 393 095.00 |
14 539.84 |
775 719 374.00 |
496 983 839.00 |
17 115.84 |
1 053 186 959.00 |
635 380 781.00 |
18 686.84 |
1 234 261 276.00 |
891 353 618.00 |
| 488 |
Điện
mặt trời |
3511600 |
kWh |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
3 055.80 |
190 860 000.00 |
34 875 343.00 |
92 533.38 |
8 389 241 191.50 |
4 932 623 447.96 |
103 367.29 |
11 279 822 732.00 |
8 928 044 792.00 |
| 489 |
Điện
sản xuất khác (Gồm cả nhiệt điện
dầu) |
3511900 |
kWh |
1 470 200.00 |
2 855 760 000.00 |
1 055 500 000.00 |
1 470 200.00 |
2 855 760 000.00 |
1 055 500 000.00 |
11 109.48 |
4 762 000 000.00 |
219 256 200.00 |
19 509.55 |
6 742 000 000.00 |
238 935 100.00 |
18 295.32 |
7 076 400 000.00 |
932 979 950.00 |
18 295.32 |
7 076 400 000.00 |
25 458 639.00 |
2 877.40 |
1 285 220 000.00 |
827 916 188.00 |
2 877.40 |
1 384 113 608.00 |
878 165 669.00 |
2 877.40 |
1 426 233 608.00 |
795 712 684.00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|