Quản lý số liệu

Tìm kiếm

Đơn vị tính: Nghìn đồng⁄người⁄tháng
TT Đơn vị Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015
TỔNG CỘNG 6,200.006,600.007,400.007,800.008,500.00
1 Tập đoàn Điện lực Việt Nam 9,300.0010,300.0011,400.001,300.0014,300.00
2 Tập đoàn Công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam 8,200.008,000.008,000.008,500.009,100.00
3 Tập đoàn Dầu khí Việt Nam 13,300.0012,100.0014,500.0016,600.0018,100.00
4 Tập đoàn Hoá chất Việt Nam 7,000.006,900.007,200.008,800.008,800.00
5 Tập đoàn Dệt may Việt Nam 3,900.004,500.005,400.005,900.006,500.00
6 Tổng công ty Máy Động lực và máy Nông nghiệp 5,400.006,800.006,900.007,300.006,000.00
7 Tổng công ty Máy và Thiết bị Công nghiệp 7,200.004,200.004,500.005,700.006,300.00
8 Tổng công ty Thuốc lá Việt Nam 5,000.005,100.005,600.006,400.006,400.00
9 Tổng công ty công nghiệp Dầu thực vật Việt Nam 6,800.007,300.007,700.000.000.00
10 Tổng công ty Giấy Việt Nam 6,500.007,100.009,300.008,300.008,300.00
11 Tổng công ty CP Bia Rượu Nước giải khát Hà Nội 6,000.007,000.008,100.007,700.007,700.00
12 Tổng công ty CP Bia Rượu Nước giải khát Sài Gòn 11,500.0011,300.0011,300.0011,900.0011,900.00
13 Tổng công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam 7,200.007,500.008,200.008,700.000.00
14 Tổng công ty Thép Việt Nam 7,600.006,400.006,500.007,100.0010,300.00
15 Tổng công ty CP Xây dựng công nghiệp Việt Nam 4,000.004,800.005,300.005,300.006,800.00
16 TCT CP Điện tử và Tin học VN 0.000.000.000.000.00
Đơn vị tính: %
TT Đơn vị Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015
TỔNG CỘNG -106.45112.12105.41108.97
1 Tập đoàn Điện lực Việt Nam -110.75110.6811.401,100.00
2 Tập đoàn Công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam -97.56100.00106.25107.06
3 Tập đoàn Dầu khí Việt Nam -90.98119.83114.48109.04
4 Tập đoàn Hoá chất Việt Nam -98.57104.35122.22100.00
5 Tập đoàn Dệt may Việt Nam -115.38120.00109.26110.17
6 Tổng công ty Máy Động lực và máy Nông nghiệp -125.93101.47105.8082.19
7 Tổng công ty Máy và Thiết bị Công nghiệp -58.33107.14126.67110.53
8 Tổng công ty Thuốc lá Việt Nam -102.00109.80114.29100.00
9 Tổng công ty công nghiệp Dầu thực vật Việt Nam -107.35105.480.00-
10 Tổng công ty Giấy Việt Nam -109.23130.9989.25100.00
11 Tổng công ty CP Bia Rượu Nước giải khát Hà Nội -116.67115.7195.06100.00
12 Tổng công ty CP Bia Rượu Nước giải khát Sài Gòn -98.26100.00105.31100.00
13 Tổng công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam -104.17109.33106.100.00
14 Tổng công ty Thép Việt Nam -84.21101.56109.23145.07
15 Tổng công ty CP Xây dựng công nghiệp Việt Nam -120.00110.42100.00128.30
16 TCT CP Điện tử và Tin học VN -----
Đơn vị tính: %
TT Đơn vị Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015
TỔNG CỘNG 100.00100.00100.00100.00100.00
1 Tập đoàn Điện lực Việt Nam 150.00156.06154.0516.67168.24
2 Tập đoàn Công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam 132.26121.21108.11108.97107.06
3 Tập đoàn Dầu khí Việt Nam 214.52183.33195.95212.82212.94
4 Tập đoàn Hoá chất Việt Nam 112.90104.5597.30112.82103.53
5 Tập đoàn Dệt may Việt Nam 62.9068.1872.9775.6476.47
6 Tổng công ty Máy Động lực và máy Nông nghiệp 87.10103.0393.2493.5970.59
7 Tổng công ty Máy và Thiết bị Công nghiệp 116.1363.6460.8173.0874.12
8 Tổng công ty Thuốc lá Việt Nam 80.6577.2775.6882.0575.29
9 Tổng công ty công nghiệp Dầu thực vật Việt Nam 109.68110.61104.050.000.00
10 Tổng công ty Giấy Việt Nam 104.84107.58125.68106.4197.65
11 Tổng công ty CP Bia Rượu Nước giải khát Hà Nội 96.77106.06109.4698.7290.59
12 Tổng công ty CP Bia Rượu Nước giải khát Sài Gòn 185.48171.21152.70152.56140.00
13 Tổng công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam 116.13113.64110.81111.540.00
14 Tổng công ty Thép Việt Nam 122.5896.9787.8491.03121.18
15 Tổng công ty CP Xây dựng công nghiệp Việt Nam 64.5272.7371.6267.9580.00
16 TCT CP Điện tử và Tin học VN 0.000.000.000.000.00