Quản lý số liệu

Tìm kiếm

Đơn vị tính:
TT Đơn vị (sản phẩm) Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015
1 Điện sản xuất 101,499.80115,147.10124,454.10139,110.00159,678.00
TĐ Điện lực VN 45,031.2054,160.0056,354.5061,200.0066,695.00
Các đơn vị khác 56,468.7060,987.2068,099.6077,910.0092,983.00
Điện nhập khẩu từ Trung Quốc 0.000.000.000.000.00
Điện thương phẩm 94,657.20105,474.10115,283.00127,610.00143,682.20
Nông, Lâm nghiệp & Thuỷ sản 0.000.000.000.000.00
Công nghiệp & Xây dựng 0.000.000.000.000.00
Thương nghiệp & K.Sạn NH 0.000.000.000.000.00
Quản lý & Tiêu dùng dân cư 0.000.000.000.000.00
Các hoạt động khác 0.000.000.000.000.00
2 Than sạch (TĐ CN ThanKhoáng sản VN) 44,494.4040,511.9039,655.4035,506.0036,468.40
3 Alumin 0.000.000.00474.20513.80
4 Quặng Apatit 2,306.500.002,656.102,471.002,923.40
5 Dầu thô 15.2016.7016.7017.4018.70
Trong nước 14.400.0015.3015.6016.90
Nước ngoài 0.800.001.501.801.90
6 Khí đốt (khí thiên nhiên) 8.709.409.8010.2010.70
7 Khí hóa lỏng (LPG) 593.70656.00707.20660.70734.40
8 Xăng, dầu các loại 5,610.005,529.006,603.205,736.006,820.60
9 Polypropylen 115.70131.40156.90135.90168.70
10 Thép các loại (TCT Thép VN) 1,512.401,331.501,303.801,341.601,004.80
11 Động cơ điện các loại (TCT TB Điện) 120.7017.9017.3017.2016.30
12 Động cơ diezen (TCT MĐL&MNN) 60.6055.6053.3042.0044.30
13 Máy công cụ (TB Công nghiệp) 1.202.001.501.100.90
14 Biến thế điện (TCT TB Điện) 12.8010.0010.4013.6020.60
15 Phân đạm U rê 980.801,745.202,102.502,203.502,248.10
Tập đoàn CN Hóa chất VN 0.000.000.000.000.00
Hà Bắc 0.000.000.000.000.00
Ninh Bình 0.000.000.000.000.00
Tập đoàn Dầu khí QG VN 0.000.000.000.000.00
Phú Mỹ 0.000.000.000.000.00
Cà Mau 0.000.000.000.000.00
16 Phân lân (TĐ Hóa chất VN) 1,464.201,531.001,325.001,557.201,402.90
17 Phân NPK (TĐ Hóa chất VN) 1,912.101,910.501,878.601,887.401,767.20
18 Phân DAP (TĐ Hóa chất VN) 179.20284.90216.70284.90467.50
19 Thuốc trừ sâu (TĐ Hóa chất VN) 15.9017.4017.3016.8015.80
20 Axit (H2SO4) thành phẩm (TĐ Hóa chất VN) 188.7073.9080.3080.9080.40
21 Xút (NaOH) thành phẩm (TĐ Hóa chất VN) 32.1032.7034.2039.7049.10
22 Lốp xe máy (TĐ Hóa chất VN) 5,866.005,576.005,509.006,098.006,672.00
23 Lốp ô tô, máy kéo (TĐ Hóa chất VN) 1,644.301,753.601,941.802,021.102,294.90
24 Ắc quy (TĐ Hóa chất VN) 1,495.601,149.001,310.101,382.601,603.80
25 Tổng số chất tẩy rửa (TĐ Hóa chất VN) 303.80339.80340.90376.40400.10
26 Ôtô tải các loại (TCT Máy động lực & MNN) 1,801.002,351.002,103.002,269.003,358.00
27 Máy kéo xe vận chuyển (TCT Máy động lực & MNN) 5.505.506.704.105.20
28 Máy xay sát lúa gạo (TCT Máy động lực & MNN) 12.6012.6014.5012.1011.40
29 Sợi toàn bộ (TĐ Dệt may VN) 84.0058.30123.00116.60121.90
30 Vải các loại (TĐ Dệt may VN) 60.3042.40266.40171.40189.70
31 Quần áo các loại (TĐ Dệt may VN) 48.3044.10338.50204.80224.60
32 Giấy các loại (TCT Giấy VN) 101.00106.30110.60113.50113,917.00
33 Thuốc lá bao các loại (TCT Thuốc lá VN) 3,309.303,195.703,477.903,104.003,260.00
34 Bia các loại 1,770.201,911.902,016.302,058.702,231.10
TCT CP BRNGK Hà Nội 0.000.000.000.000.00
+ Thương hiệu Hà Nội 0.000.000.000.000.00
+ Khác 0.000.000.000.000.00
TCT CP BRNGK Sài Gòn 0.000.000.000.000.00
+ Thương hiệu Sài Gòn 0.000.000.000.000.00
+ Khác 0.000.000.000.000.00
35 Dầu thực vật (toàn TCT) 249.80247.80244.200.000.00
Vocarimex 0.000.000.000.000.00
36 Xi măng (TCT XD CN VN) 533.00741.40870.80891.301,080.00
37 Clanhke (TCT XD CN VN) 697.40581.80359.10326.20214.10
Đơn vị tính: %
TT Đơn vị (sản phẩm) Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015
1 Điện sản xuất -113.45108.08111.78114.79
TĐ Điện lực VN -120.27104.05108.60108.98
Các đơn vị khác -108.00111.66114.41119.35
Điện nhập khẩu từ Trung Quốc -----
Điện thương phẩm -111.43109.30110.69112.59
Nông, Lâm nghiệp & Thuỷ sản -----
Công nghiệp & Xây dựng -----
Thương nghiệp & K.Sạn NH -----
Quản lý & Tiêu dùng dân cư -----
Các hoạt động khác -----
2 Than sạch (TĐ CN ThanKhoáng sản VN) -91.0597.8989.54102.71
3 Alumin ----108.35
4 Quặng Apatit -0.00-93.03118.31
5 Dầu thô -109.87100.00104.19107.47
Trong nước -0.00-101.96108.33
Nước ngoài -0.00-120.00105.56
6 Khí đốt (khí thiên nhiên) -108.05104.26104.08104.90
7 Khí hóa lỏng (LPG) -110.49107.8093.42111.15
8 Xăng, dầu các loại -98.56119.4386.87118.91
9 Polypropylen -113.57119.4186.62124.14
10 Thép các loại (TCT Thép VN) -88.0497.92102.9074.90
11 Động cơ điện các loại (TCT TB Điện) -14.8396.6599.4294.77
12 Động cơ diezen (TCT MĐL&MNN) -91.7595.8678.80105.48
13 Máy công cụ (TB Công nghiệp) -166.6775.0073.3381.82
14 Biến thế điện (TCT TB Điện) -78.13104.00130.77151.47
15 Phân đạm U rê -177.94120.47104.80102.02
Tập đoàn CN Hóa chất VN -----
Hà Bắc -----
Ninh Bình -----
Tập đoàn Dầu khí QG VN -----
Phú Mỹ -----
Cà Mau -----
16 Phân lân (TĐ Hóa chất VN) -104.5686.54117.5290.09
17 Phân NPK (TĐ Hóa chất VN) -99.9298.33100.4793.63
18 Phân DAP (TĐ Hóa chất VN) -158.9876.06131.47164.09
19 Thuốc trừ sâu (TĐ Hóa chất VN) -109.4399.4397.1194.05
20 Axit (H2SO4) thành phẩm (TĐ Hóa chất VN) -39.16108.66100.7599.38
21 Xút (NaOH) thành phẩm (TĐ Hóa chất VN) -101.87104.59116.08123.68
22 Lốp xe máy (TĐ Hóa chất VN) -95.0698.80110.69109.41
23 Lốp ô tô, máy kéo (TĐ Hóa chất VN) -106.65110.73104.08113.55
24 Ắc quy (TĐ Hóa chất VN) -76.83114.02105.53116.00
25 Tổng số chất tẩy rửa (TĐ Hóa chất VN) -111.85100.32110.41106.30
26 Ôtô tải các loại (TCT Máy động lực & MNN) -130.5489.45107.89147.99
27 Máy kéo xe vận chuyển (TCT Máy động lực & MNN) -100.00121.8261.19126.83
28 Máy xay sát lúa gạo (TCT Máy động lực & MNN) -100.00115.0883.4594.21
29 Sợi toàn bộ (TĐ Dệt may VN) -69.40210.9894.80104.55
30 Vải các loại (TĐ Dệt may VN) -70.32628.3064.34110.68
31 Quần áo các loại (TĐ Dệt may VN) -91.30767.5760.50109.67
32 Giấy các loại (TCT Giấy VN) -105.25104.05102.62100,367.40
33 Thuốc lá bao các loại (TCT Thuốc lá VN) -96.57108.8389.25105.03
34 Bia các loại -108.00105.46102.10108.37
TCT CP BRNGK Hà Nội -----
+ Thương hiệu Hà Nội -----
+ Khác -----
TCT CP BRNGK Sài Gòn -----
+ Thương hiệu Sài Gòn -----
+ Khác -----
35 Dầu thực vật (toàn TCT) -99.2098.550.00-
Vocarimex -----
36 Xi măng (TCT XD CN VN) -139.10117.45102.35121.17
37 Clanhke (TCT XD CN VN) -83.4261.7290.8465.63
Đơn vị tính: %
TT Đơn vị (sản phẩm) Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015
1 Điện sản xuất 100.00100.00100.00100.00100.00
TĐ Điện lực VN 44.3747.0445.2843.9941.77
Các đơn vị khác 55.6352.9654.7256.0158.23
Điện nhập khẩu từ Trung Quốc 0.000.000.000.000.00
Điện thương phẩm 93.2691.6092.6391.7389.98
Nông, Lâm nghiệp & Thuỷ sản 0.000.000.000.000.00
Công nghiệp & Xây dựng 0.000.000.000.000.00
Thương nghiệp & K.Sạn NH 0.000.000.000.000.00
Quản lý & Tiêu dùng dân cư 0.000.000.000.000.00
Các hoạt động khác 0.000.000.000.000.00
2 Than sạch (TĐ CN ThanKhoáng sản VN) 43.8435.1831.8625.5222.84
3 Alumin 0.000.000.000.340.32
4 Quặng Apatit 2.270.002.131.781.83
5 Dầu thô 0.010.010.010.010.01
Trong nước 0.010.000.010.010.01
Nước ngoài 0.000.000.000.000.00
6 Khí đốt (khí thiên nhiên) 0.010.010.010.010.01
7 Khí hóa lỏng (LPG) 0.580.570.570.470.46
8 Xăng, dầu các loại 5.534.805.314.124.27
9 Polypropylen 0.110.110.130.100.11
10 Thép các loại (TCT Thép VN) 1.491.161.050.960.63
11 Động cơ điện các loại (TCT TB Điện) 0.120.020.010.010.01
12 Động cơ diezen (TCT MĐL&MNN) 0.060.050.040.030.03
13 Máy công cụ (TB Công nghiệp) 0.000.000.000.000.00
14 Biến thế điện (TCT TB Điện) 0.010.010.010.010.01
15 Phân đạm U rê 0.971.521.691.581.41
Tập đoàn CN Hóa chất VN 0.000.000.000.000.00
Hà Bắc 0.000.000.000.000.00
Ninh Bình 0.000.000.000.000.00
Tập đoàn Dầu khí QG VN 0.000.000.000.000.00
Phú Mỹ 0.000.000.000.000.00
Cà Mau 0.000.000.000.000.00
16 Phân lân (TĐ Hóa chất VN) 1.441.331.061.120.88
17 Phân NPK (TĐ Hóa chất VN) 1.881.661.511.361.11
18 Phân DAP (TĐ Hóa chất VN) 0.180.250.170.200.29
19 Thuốc trừ sâu (TĐ Hóa chất VN) 0.020.020.010.010.01
20 Axit (H2SO4) thành phẩm (TĐ Hóa chất VN) 0.190.060.060.060.05
21 Xút (NaOH) thành phẩm (TĐ Hóa chất VN) 0.030.030.030.030.03
22 Lốp xe máy (TĐ Hóa chất VN) 5.784.844.434.384.18
23 Lốp ô tô, máy kéo (TĐ Hóa chất VN) 1.621.521.561.451.44
24 Ắc quy (TĐ Hóa chất VN) 1.471.001.050.991.00
25 Tổng số chất tẩy rửa (TĐ Hóa chất VN) 0.300.300.270.270.25
26 Ôtô tải các loại (TCT Máy động lực & MNN) 1.772.041.691.632.10
27 Máy kéo xe vận chuyển (TCT Máy động lực & MNN) 0.010.000.010.000.00
28 Máy xay sát lúa gạo (TCT Máy động lực & MNN) 0.010.010.010.010.01
29 Sợi toàn bộ (TĐ Dệt may VN) 0.080.050.100.080.08
30 Vải các loại (TĐ Dệt may VN) 0.060.040.210.120.12
31 Quần áo các loại (TĐ Dệt may VN) 0.050.040.270.150.14
32 Giấy các loại (TCT Giấy VN) 0.100.090.090.0871.34
33 Thuốc lá bao các loại (TCT Thuốc lá VN) 3.262.782.792.232.04
34 Bia các loại 1.741.661.621.481.40
TCT CP BRNGK Hà Nội 0.000.000.000.000.00
+ Thương hiệu Hà Nội 0.000.000.000.000.00
+ Khác 0.000.000.000.000.00
TCT CP BRNGK Sài Gòn 0.000.000.000.000.00
+ Thương hiệu Sài Gòn 0.000.000.000.000.00
+ Khác 0.000.000.000.000.00
35 Dầu thực vật (toàn TCT) 0.250.220.200.000.00
Vocarimex 0.000.000.000.000.00
36 Xi măng (TCT XD CN VN) 0.530.640.700.640.68
37 Clanhke (TCT XD CN VN) 0.690.510.290.230.13