Quản lý số liệu

Tìm kiếm

Đơn vị tính: Người
TT Đơn vị Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015
TỔNG CỘNG 501,972.00510,990.00486,667.00471,900.00465,480.00
1 Tập đoàn Điện lực Việt Nam 100,063.00102,678.00105,630.00106,315.00104,615.00
2 Tập đoàn Công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam 140,916.00142,736.00140,994.00124,604.00124,362.00
3 Tập đoàn Dầu khí Việt Nam 52,420.0063,284.0052,852.0053,872.0058,578.00
4 Tập đoàn Hoá chất Việt Nam 26,800.0026,900.0026,920.0025,642.0025,563.00
5 Tập đoàn Dệt may Việt Nam 97,269.0095,926.0079,301.0083,360.0085,379.00
6 Tổng công ty Máy Động lực và máy Nông nghiệp 6,432.006,755.006,706.006,681.005,773.00
7 Tổng công ty Máy và Thiết bị Công nghiệp 2,946.001,752.001,520.001,174.002,118.00
8 Tổng công ty Thuốc lá Việt Nam 2,856.005,829.004,485.004,074.004,074.00
9 Tổng công ty công nghiệp Dầu thực vật Việt Nam 1,489.001,372.001,364.000.000.00
10 Tổng công ty Giấy Việt Nam 14,050.0012,958.0013,496.0012,924.0012,924.00
11 Tổng công ty CP Bia Rượu Nước giải khát Hà Nội 4,587.003,958.004,775.004,576.004,576.00
12 Tổng công ty CP Bia Rượu Nước giải khát Sài Gòn 4,726.004,730.005,558.005,784.005,784.00
13 Tổng công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam 2,856.003,066.003,436.003,459.000.00
14 Tổng công ty Thép Việt Nam 10,022.009,837.009,380.009,178.003,227.00
15 Tổng công ty CP Xây dựng công nghiệp Việt Nam 11,862.0010,006.0011,086.0011,086.009,449.00
16 TCT CP Điện tử và Tin học VN 0.000.000.000.000.00
Đơn vị tính: %
TT Đơn vị Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015
TỔNG CỘNG -101.8095.2496.9798.64
1 Tập đoàn Điện lực Việt Nam -102.61102.88100.6598.40
2 Tập đoàn Công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam -101.2998.7888.3899.81
3 Tập đoàn Dầu khí Việt Nam -120.7283.52101.93108.74
4 Tập đoàn Hoá chất Việt Nam -100.37100.0795.2599.69
5 Tập đoàn Dệt may Việt Nam -98.6282.67105.12102.42
6 Tổng công ty Máy Động lực và máy Nông nghiệp -105.0299.2799.6386.41
7 Tổng công ty Máy và Thiết bị Công nghiệp -59.4786.7677.24180.41
8 Tổng công ty Thuốc lá Việt Nam -204.1076.9490.84100.00
9 Tổng công ty công nghiệp Dầu thực vật Việt Nam -92.1499.420.00-
10 Tổng công ty Giấy Việt Nam -92.23104.1595.76100.00
11 Tổng công ty CP Bia Rượu Nước giải khát Hà Nội -86.29120.6495.83100.00
12 Tổng công ty CP Bia Rượu Nước giải khát Sài Gòn -100.08117.51104.07100.00
13 Tổng công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam -107.35112.07100.670.00
14 Tổng công ty Thép Việt Nam -98.1595.3597.8535.16
15 Tổng công ty CP Xây dựng công nghiệp Việt Nam -84.35110.79100.0085.23
16 TCT CP Điện tử và Tin học VN -----
Đơn vị tính: %
TT Đơn vị Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015
TỔNG CỘNG 100.00100.00100.00100.00100.00
1 Tập đoàn Điện lực Việt Nam 19.9320.0921.7022.5322.47
2 Tập đoàn Công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam 28.0727.9328.9726.4026.72
3 Tập đoàn Dầu khí Việt Nam 10.4412.3810.8611.4212.58
4 Tập đoàn Hoá chất Việt Nam 5.345.265.535.435.49
5 Tập đoàn Dệt may Việt Nam 19.3818.7716.2917.6618.34
6 Tổng công ty Máy Động lực và máy Nông nghiệp 1.281.321.381.421.24
7 Tổng công ty Máy và Thiết bị Công nghiệp 0.590.340.310.250.46
8 Tổng công ty Thuốc lá Việt Nam 0.571.140.920.860.88
9 Tổng công ty công nghiệp Dầu thực vật Việt Nam 0.300.270.280.000.00
10 Tổng công ty Giấy Việt Nam 2.802.542.772.742.78
11 Tổng công ty CP Bia Rượu Nước giải khát Hà Nội 0.910.770.980.970.98
12 Tổng công ty CP Bia Rượu Nước giải khát Sài Gòn 0.940.931.141.231.24
13 Tổng công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam 0.570.600.710.730.00
14 Tổng công ty Thép Việt Nam 2.001.931.931.940.69
15 Tổng công ty CP Xây dựng công nghiệp Việt Nam 2.361.962.282.352.03
16 TCT CP Điện tử và Tin học VN 0.000.000.000.000.00