Quản lý số liệu

Tìm kiếm

Đơn vị tính: Tỷ đồng
TT Đơn vị Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015
TỔNG CỘNG 81,081.40114,288.70249,958.50228,601.00171,228.10
1 Tập đoàn Điện lực Việt Nam 7,725.1012,544.9015,291.9013,885.4015,924.30
2 Tập đoàn Công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam 16,150.2014,028.3012,763.1012,930.7013,837.90
3 Tập đoàn Dầu khí Việt Nam 37,448.3066,206.50195,379.60178,064.40115,073.90
4 Tập đoàn Hoá chất Việt Nam 1,609.501,516.102,885.001,165.001,904.50
5 Tập đoàn Dệt may Việt Nam 1,045.00908.001,075.701,057.20948.10
6 Tổng công ty Máy Động lực và máy Nông nghiệp 328.00292.00385.00705.30359.80
7 Tổng công ty Máy và Thiết bị Công nghiệp 119.5098.0075.40103.2035.00
8 Tổng công ty Thuốc lá Việt Nam 6,602.007,688.909,211.907,296.008,448.00
9 Tổng công ty công nghiệp Dầu thực vật Việt Nam 685.30385.00542.000.000.00
10 Tổng công ty Giấy Việt Nam 155.90105.90125.50106.0081.70
11 Tổng công ty CP Bia Rượu Nước giải khát Hà Nội 2,504.103,161.403,978.704,016.004,643.00
12 Tổng công ty CP Bia Rượu Nước giải khát Sài Gòn 4,526.005,344.006,179.007,496.908,788.40
13 Tổng công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam 199.30220.00241.10284.000.00
14 Tổng công ty Thép Việt Nam 1,767.001,633.001,690.001,269.00978.00
15 Tổng công ty CP Xây dựng công nghiệp Việt Nam 129.80142.90128.30215.30198.30
16 TCT CP Điện tử và Tin học VN 0.000.000.000.000.00
Đơn vị tính: %
TT Đơn vị Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015
TỔNG CỘNG -140.96218.7191.4674.90
1 Tập đoàn Điện lực Việt Nam -162.39121.9090.80114.68
2 Tập đoàn Công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam -86.8690.98101.31107.02
3 Tập đoàn Dầu khí Việt Nam -176.79295.1191.1464.62
4 Tập đoàn Hoá chất Việt Nam -94.20190.2940.38163.48
5 Tập đoàn Dệt may Việt Nam -86.89118.4798.2889.68
6 Tổng công ty Máy Động lực và máy Nông nghiệp -89.02131.85183.1951.01
7 Tổng công ty Máy và Thiết bị Công nghiệp -82.0176.94136.8733.91
8 Tổng công ty Thuốc lá Việt Nam -116.46119.8179.20115.79
9 Tổng công ty công nghiệp Dầu thực vật Việt Nam -56.18140.780.00-
10 Tổng công ty Giấy Việt Nam -67.93118.5184.4677.08
11 Tổng công ty CP Bia Rượu Nước giải khát Hà Nội -126.25125.85100.94115.61
12 Tổng công ty CP Bia Rượu Nước giải khát Sài Gòn -118.07115.63121.33117.23
13 Tổng công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam -110.39109.59117.790.00
14 Tổng công ty Thép Việt Nam -92.42103.4975.0977.07
15 Tổng công ty CP Xây dựng công nghiệp Việt Nam -110.0989.78167.8192.10
16 TCT CP Điện tử và Tin học VN -----
Đơn vị tính: %
TT Đơn vị Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015
TỔNG CỘNG 100.00100.00100.00100.00100.00
1 Tập đoàn Điện lực Việt Nam 9.5310.986.126.079.30
2 Tập đoàn Công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam 19.9212.275.115.668.08
3 Tập đoàn Dầu khí Việt Nam 46.1957.9378.1677.8967.21
4 Tập đoàn Hoá chất Việt Nam 1.991.331.150.511.11
5 Tập đoàn Dệt may Việt Nam 1.290.790.430.460.55
6 Tổng công ty Máy Động lực và máy Nông nghiệp 0.400.260.150.310.21
7 Tổng công ty Máy và Thiết bị Công nghiệp 0.150.090.030.050.02
8 Tổng công ty Thuốc lá Việt Nam 8.146.733.693.194.93
9 Tổng công ty công nghiệp Dầu thực vật Việt Nam 0.850.340.220.000.00
10 Tổng công ty Giấy Việt Nam 0.190.090.050.050.05
11 Tổng công ty CP Bia Rượu Nước giải khát Hà Nội 3.092.771.591.762.71
12 Tổng công ty CP Bia Rượu Nước giải khát Sài Gòn 5.584.682.473.285.13
13 Tổng công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam 0.250.190.100.120.00
14 Tổng công ty Thép Việt Nam 2.181.430.680.560.57
15 Tổng công ty CP Xây dựng công nghiệp Việt Nam 0.160.130.050.090.12
16 TCT CP Điện tử và Tin học VN 0.000.000.000.000.00