Quản lý số liệu

Tìm kiếm

Nhập khẩu nước⁄vùng lãnh thổ - mặt hàng chủ yếu

Đơn vị tính: USD
TT Tên nước
Tổng giá trị
I Châu Á
1 Đông Nam Á
1 Brunây
2 Campuchia
3 Đông Timo
4 Indonexia
5 Lào
6 Malaixia
7 Myanma
8 Philippin
9 Singapo
10 Thái Lan
Chênh lệch thị trường
2 Đông Á
11 Đài Loan
12 Hàn Quốc
13 Hồng Kông
14 Nhật Bản
15 Trung Quốc
3 Trung Nam Á
16 Ấn Độ
17 Iran
18 Pakistan
19 Cadăcxtan
Srilanca
4 Tây Á
20 Ả rập Xê út
21 Các tiểu VQ Ả rập thống nhất
22 Cô oét
23 Irắc
24 Thổ Nhĩ Kỳ
25 Ixraen
26 Quata
Thị trường chưa phân tổ
II Châu Âu
1 EU 27
27 Ai - Len
28 Anh
29 Áo
30 Bỉ
31 Bồ Đào Nha
32 Đan Mạch
33 Đức
34 Hà Lan
35 Italia
36 Phần Lan
37 Pháp
38 Tây Ban Nha
39 Thuỵ Điển
40 Hy Lạp
41 Đảo Síp
42 Cộng hoà Séc
43 Estonia
44 Hungari
45 Latvia
46 Litva
47 Malta
48 Ba Lan
49 Slovakia
50 Slovenia
51 Bungaria
52 Rumani
53 Luxembourg
Croatia
Chênh lệch thị trường
2 Một số nước Tây Âu, Đông Âu và Bắc Âu
54 Nga
55 Ucraina
56 Belarus
57 Thuỵ Sỹ
58 Na Uy
59 Aixơlen
Thị trường chưa phân tổ
III Châu Mỹ
1 Bắc Mỹ
60 Canada
61 Mỹ
3 Các nước Mỹ la tinh và vùng Caribê
62 Achentina
63 Braxin
64 Chi Lê
65 Cu Ba
66 Mêhicô
67 Panama
68 Pêru
Thị trường chưa phân tổ
IV Châu Phi
1 Bắc Phi
69 Ai Cập
70 Angiêri
2 Các nước Châu Phi khác
71 Ăngôla
72 Bờ biển Ngà
73 Gana
74 Nam Phi
75 Nigiêria
76 Xênêgan
Môdămbic
Tanzania
Tôgô
Kênia
77 Camorun
78 Tuynidi
Thị trường chưa phân tổ
V Châu Đại Dương
79 Niudilân
80 Ôxtrâylia
Thị trường chưa phân tổ
VI Thị trường chưa phân tổ

Chỉ số

Đơn vị tính: %
TT Tên nước
Tổng giá trị
I Châu Á
1 Đông Nam Á
1 Brunây
2 Campuchia
3 Đông Timo
4 Indonexia
5 Lào
6 Malaixia
7 Myanma
8 Philippin
9 Singapo
10 Thái Lan
Chênh lệch thị trường
2 Đông Á
11 Đài Loan
12 Hàn Quốc
13 Hồng Kông
14 Nhật Bản
15 Trung Quốc
3 Trung Nam Á
16 Ấn Độ
17 Iran
18 Pakistan
19 Cadăcxtan
Srilanca
4 Tây Á
20 Ả rập Xê út
21 Các tiểu VQ Ả rập thống nhất
22 Cô oét
23 Irắc
24 Thổ Nhĩ Kỳ
25 Ixraen
26 Quata
Thị trường chưa phân tổ
II Châu Âu
1 EU 27
27 Ai - Len
28 Anh
29 Áo
30 Bỉ
31 Bồ Đào Nha
32 Đan Mạch
33 Đức
34 Hà Lan
35 Italia
36 Phần Lan
37 Pháp
38 Tây Ban Nha
39 Thuỵ Điển
40 Hy Lạp
41 Đảo Síp
42 Cộng hoà Séc
43 Estonia
44 Hungari
45 Latvia
46 Litva
47 Malta
48 Ba Lan
49 Slovakia
50 Slovenia
51 Bungaria
52 Rumani
53 Luxembourg
Croatia
Chênh lệch thị trường
2 Một số nước Tây Âu, Đông Âu và Bắc Âu
54 Nga
55 Ucraina
56 Belarus
57 Thuỵ Sỹ
58 Na Uy
59 Aixơlen
Thị trường chưa phân tổ
III Châu Mỹ
1 Bắc Mỹ
60 Canada
61 Mỹ
3 Các nước Mỹ la tinh và vùng Caribê
62 Achentina
63 Braxin
64 Chi Lê
65 Cu Ba
66 Mêhicô
67 Panama
68 Pêru
Thị trường chưa phân tổ
IV Châu Phi
1 Bắc Phi
69 Ai Cập
70 Angiêri
2 Các nước Châu Phi khác
71 Ăngôla
72 Bờ biển Ngà
73 Gana
74 Nam Phi
75 Nigiêria
76 Xênêgan
Môdămbic
Tanzania
Tôgô
Kênia
77 Camorun
78 Tuynidi
Thị trường chưa phân tổ
V Châu Đại Dương
79 Niudilân
80 Ôxtrâylia
Thị trường chưa phân tổ
VI Thị trường chưa phân tổ