Quản lý số liệu

Tìm kiếm

Đơn vị tính:
TT Mặt hàng xuất khẩu Năm 2005 Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010 Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015
Số lượng Trị giáSố lượng Trị giáSố lượng Trị giáSố lượng Trị giáSố lượng Trị giáSố lượng Trị giáSố lượng Trị giáSố lượng Trị giáSố lượng Trị giáSố lượng Trị giáSố lượng Trị giá
I Tổng giá trị xuất khẩu 0.00 32,447.100.00 39,826.200.00 48,561.350.00 62,685.100.00 57,096.300.00 72,236.670.00 96,905.670.00 114,529.170.00 132,032.850.00 150,217.140.00 162,016.74
1 DN 100% vốn trong nước 0.00 13,893.410.00 16,717.950.00 20,786.690.00 28,162.300.00 26,724.700.00 33,084.250.00 41,781.370.00 42,277.140.00 43,882.650.00 49,037.370.00 47,636.30
2 DN có vốn ĐTNN 0.00 0.000.00 0.000.00 0.000.00 0.000.00 0.000.00 0.000.00 0.000.00 0.000.00 0.000.00 0.000.00 0.00
Có cả dầu thô 0.00 18,553.690.00 23,108.250.00 27,774.670.00 34,552.800.00 30,371.600.00 39,152.420.00 55,124.300.00 72,252.030.00 88,150.210.00 101,179.770.00 114,380.44
Không kể dầu thô 0.00 11,180.210.00 14,796.250.00 19,287.060.00 24,166.000.00 24,177.000.00 34,128.920.00 47,882.800.00 64,040.130.00 80,923.810.00 93,955.540.00 110,556.64
II Mặt hàng chủ yếu 0.00 32,447.100.00 39,826.200.00 48,561.350.00 62,685.100.00 57,096.300.00 72,236.670.00 96,905.670.00 114,529.170.00 132,032.850.00 150,217.140.00 162,016.74
A Nhóm nông, lâm, thuỷ sản 0.00 6,806.000.00 8,192.340.00 9,901.090.00 13,269.000.00 12,272.600.00 15,290.400.00 19,760.010.00 20,963.800.00 19,759.820.00 22,149.730.00 20,601.81
1 Thủy sản 0.00 2,732.500.00 3,357.960.00 3,763.400.00 4,510.000.00 4,255.300.00 5,016.900.00 6,112.420.00 6,088.500.00 6,692.610.00 7,825.260.00 6,568.77
2 Rau quả 0.00 235.500.00 259.080.00 305.640.00 406.500.00 438.900.00 460.300.00 622.600.00 827.000.00 1,073.230.00 1,489.000.00 1,839.27
3 Nhân điều 109.00 503.10127.70 503.90154.70 645.10160.80 915.80176.00 849.70190.00 1,136.90177.60 1,473.17221.50 1,470.10261.20 1,646.10302.60 1,993.60328.30 2,397.60
4 Cà phê 912.70 740.30980.90 1,217.201232.10 1,916.701060.90 2,113.801183.00 1,730.001217.90 1,851.401260.00 2,760.201732.20 3,674.401301.90 2,717.301691.10 3,557.401341.17 2,671.00
5 Chè các loại 91.70 91.70105.40 105.40115.70 115.70104.70 147.30135.00 179.50136.50 200.50135.00 205.50146.70 224.80141.40 229.41132.40 228.10126.90 217.20
6 Hạt tiêu 109.90 151.50114.80 186.5082.90 271.5090.30 311.50134.00 348.30116.90 421.50123.80 732.50116.80 793.70133.00 889.80154.98 1,201.90131.49 1,259.90
7 Gạo 0.00 1,408.404642.00 1,275.904580.00 1,490.204744.90 2,895.905969.00 2,666.106893.00 3,249.507116.30 3,659.008015.30 3,673.706592.40 2,922.686331.40 2,935.176582.20 2,796.30
8 Sắn và các sản phẩm từ sắn 0.00 139.400.00 0.000.00 0.001410.00 364.003302.00 577.101700.40 567.202680.20 960.224227.60 1,351.403140.40 1,101.803368.62 1,138.504117.29 1,320.30
Sắn 554.10 0.000.00 0.000.00 0.000.00 0.000.00 0.000.00 210.210.00 431.560.00 565.100.00 386.860.00 0.000.00 0.00
9 Cao su 0.00 803.60703.60 1,286.40715.60 1,392.84658.70 1,604.10731.00 1,227.10779.00 2,386.20817.50 3,234.401023.10 2,860.201076.30 2,486.901071.70 1,780.801137.60 1,531.47
B Nhóm nhiên liệu và khoáng sản 0.00 8,043.390.00 9,226.800.00 9,487.400.00 12,924.300.00 8,651.200.00 8,140.260.00 11,220.100.00 11,461.590.00 9,612.500.00 9,039.590.00 5,013.01
10 Than đá 17987.80 669.9029308.00 914.8032072.00 999.8019357.60 1,388.5024992.00 1,316.6019876.00 1,614.6017162.70 1,632.2015216.30 1,239.8012830.00 914.097266.10 554.521747.73 185.07
11 Xăng dầu các loại 0.00 0.000.00 0.000.00 0.001198.00 967.001924.00 1,005.001951.10 1,346.382244.00 2,113.911880.40 1,825.601314.80 1,251.181116.95 1,055.411512.98 797.19
12 Dầu thô 17966.60 0.0016442.00 8,312.0015061.50 8,487.6013752.30 10,356.8013373.00 6,194.608072.00 5,023.508240.40 7,241.509251.40 8,211.908440.10 7,226.409306.18 7,224.239486.40 3,823.80
13 Quặng và khoáng sản khác 0.00 0.000.00 0.000.00 0.002150.00 212.002151.00 135.002133.50 155.782606.10 232.49791.90 184.292068.90 220.83884.36 205.431045.26 206.95
C Nhóm công nghiệp chế biến 0.00 12,780.100.00 15,350.200.00 19,081.800.00 30,321.600.00 31,069.000.00 43,435.030.00 59,368.150.00 74,297.610.00 95,153.770.00 108,954.220.00 127,301.30
14 Bánh kẹo và các SP từ ngũ cốc 0.00 0.000.00 0.000.00 0.000.00 276.000.00 276.000.00 326.130.00 377.700.00 410.800.00 450.770.00 454.020.00 463.39
38 Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ 0.00 0.000.00 0.000.00 0.000.00 0.000.00 0.000.00 0.000.00 0.000.00 0.000.00 396.110.00 516.730.00 621.30
15 Thức ăn gia súc và nguyên liệu 0.00 0.000.00 0.000.00 0.000.00 0.000.00 0.000.00 0.000.00 0.000.00 0.000.00 346.710.00 478.810.00 506.92
16 Hoá chất 0.00 0.000.00 0.000.00 0.000.00 86.000.00 90.000.00 222.850.00 366.960.00 441.260.00 598.660.00 933.900.00 918.96
17 Sản phẩm hoá chất 0.00 0.000.00 0.000.00 0.000.00 258.000.00 274.000.00 416.430.00 589.180.00 649.670.00 683.400.00 782.400.00 761.43
18 Phân bón các loại 0.00 0.000.00 0.000.00 0.000.00 0.000.00 0.000.00 0.001073.10 471.971345.30 554.111102.20 418.711059.41 373.65792.20 279.51
19 Chất dẻo nguyên liệu 0.00 0.000.00 0.000.00 0.000.10 213.00131.00 0.00148.40 219.08137.40 239.39233.50 1,595.54244.10 417.64302.46 452.26349.71 400.02
20 Sản phẩm chất dẻo 0.00 357.700.00 452.300.00 709.500.00 933.700.00 867.400.00 1,130.200.00 1,373.700.00 399.730.00 1,817.830.00 2,041.300.00 2,060.30
21 Sản phẩm từ cao su 0.00 0.000.00 0.000.00 0.000.00 174.000.00 175.000.00 290.960.00 337.800.00 353.090.00 381.400.00 429.630.00 429.29
22 Túi sách, vali, mũ, ô dù 0.00 470.900.00 502.100.00 627.100.00 773.100.00 824.100.00 985.500.00 1,285.400.00 1,522.500.00 1,933.100.00 2,533.500.00 2,874.70
23 Hàng thủ công mỹ nghệ (Mây, tre, cói và thảm) 0.00 157.300.00 214.100.00 246.700.00 199.600.00 22.100.00 189.900.00 202.800.00 211.100.00 229.650.00 242.100.00 247.10
24 Gỗ và sản phẩm gỗ 0.00 1,561.400.00 1,943.100.00 2,384.600.00 2,767.200.00 2,598.000.00 3,444.500.00 3,960.500.00 4,665.500.00 5,591.800.00 6,145.300.00 6,797.50
Sản phẩm gỗ 0.00 0.000.00 0.000.00 0.000.00 0.000.00 0.000.00 2,712.340.00 2,851.240.00 3,394.930.00 3,803.400.00 4,441.700.00 4,788.23
25 Giấy và sản phẩm từ giấy 0.00 0.000.00 0.000.00 0.000.00 313.000.00 276.000.00 374.470.00 417.440.00 456.540.00 475.400.00 465.400.00 468.51
26 Hàng dệt và may mặc 0.00 4,772.400.00 5,854.800.00 7,732.000.00 9,120.500.00 9,065.600.00 11,209.800.00 14,043.430.00 15,090.160.00 17,933.350.00 20,101.200.00 22,808.70
Vải các loại 0.00 0.000.00 0.000.00 0.000.00 0.000.00 0.000.00 0.000.00 831.710.00 689.290.00 710.410.00 799.660.00 996.60
27 Vải mành, vải kỹ thuật khác 0.00 0.000.00 0.000.00 0.000.00 0.000.00 0.000.00 0.000.00 0.000.00 0.000.00 0.000.00 0.000.00 0.00
28 Xơ, sợi dệt các loại 0.00 0.000.00 0.000.00 0.000.00 0.000.00 847.200.00 1,377.60512.20 1,790.30628.10 1,843.70720.30 2,150.20858.27 2,548.70961.72 2,549.80
29 Giầy, dép các loại 0.00 3,038.800.00 3,595.900.00 3,999.500.00 4,769.900.00 4,071.300.00 5,123.300.00 6,549.400.00 7,263.900.00 8,400.620.00 10,317.800.00 12,012.60
30 Nguyên phụ liệu dệt may, da giầy 0.00 0.000.00 0.000.00 0.000.00 0.000.00 0.000.00 0.000.00 641.040.00 769.340.00 915.450.00 1,109.710.00 1,434.33
31 Gốm, sứ 0.00 255.300.00 274.400.00 334.900.00 344.300.00 267.200.00 317.100.00 359.200.00 440.500.00 472.280.00 514.300.00 477.00
32 Thuỷ tinh và các SP thủy tinh 0.00 0.000.00 0.000.00 0.000.00 231.000.00 275.000.00 368.360.00 367.400.00 538.870.00 542.320.00 732.880.00 908.16
33 Đá quý và kim loại quý 0.00 0.000.00 0.000.00 0.000.00 793.000.00 2,732.000.00 2,823.970.00 2,668.780.00 545.770.00 579.630.00 672.150.00 601.23
34 Sắt thép các loại 0.00 0.000.00 0.000.00 0.001816.00 1,755.00487.00 383.001280.10 1,049.771843.70 1,682.071958.30 1,641.982238.20 1,775.932622.74 1,997.852556.34 1,684.25
35 Sản phẩm từ sắt thép 0.00 0.000.00 0.000.00 0.000.00 706.000.00 604.000.00 827.830.00 1,130.800.00 1,376.440.00 1,566.790.00 1,733.770.00 1,772.93
36 Kim loại thường khác và sản phẩm 0.00 0.000.00 0.000.00 0.000.00 0.000.00 0.000.00 503.220.00 478.360.00 509.330.00 624.990.00 837.040.00 993.02
37 Clanhke và xi măng 0.00 0.000.00 0.000.00 0.000.00 0.000.00 0.000.00 0.000.00 0.000.00 0.000.00 785.4921111.64 912.2515860.74 667.58
39 Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện 0.00 1,427.400.00 1,807.800.00 2,165.200.00 2,640.300.00 2,763.000.00 3,590.100.00 4,662.200.00 7,848.800.00 10,636.000.00 11,434.420.00 15,607.65
40 Điện thoại các loại và linh kiện 0.00 0.000.00 0.000.00 0.000.00 0.000.00 593.300.00 2,307.300.00 6,396.720.00 12,746.600.00 21,253.300.00 23,572.700.00 30,239.60
41 Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện 0.00 0.000.00 0.000.00 0.000.00 0.000.00 0.000.00 376.680.00 702.420.00 1,688.350.00 1,622.370.00 2,220.210.00 3,025.26
42 Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác 0.00 0.000.00 0.000.00 0.000.00 1,860.000.00 2,059.000.00 3,066.290.00 4,365.620.00 5,535.710.00 6,024.200.00 7,315.190.00 8,159.58
43 Dây điện và cáp điện 0.00 518.200.00 705.700.00 882.300.00 1,009.000.00 891.800.00 1,316.000.00 443.600.00 618.790.00 678.460.00 756.700.00 896.62
44 Phương tiện vận tải và phụ tùng 0.00 0.000.00 0.000.00 0.000.00 1,099.000.00 954.000.00 1,577.680.00 3,464.000.00 4,579.520.00 4,961.160.00 5,678.350.00 5,843.83
45 Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận 0.00 0.000.00 0.000.00 0.000.00 0.000.00 0.000.00 0.000.00 0.000.00 0.000.00 490.030.00 650.000.00 790.25
D Hàng hoá khác 0.00 4,817.610.00 7,056.860.00 10,091.060.00 6,170.200.00 5,103.500.00 5,370.980.00 6,557.420.00 7,806.180.00 7,506.770.00 10,073.600.00 9,100.63
TT Mặt hàng xuất khẩu Năm 2005 Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010 Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015
Đơn vị tính: %
TT Mặt hàng xuất khẩu Năm 2005 Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010 Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015
Số lượng Trị giáSố lượng Trị giáSố lượng Trị giáSố lượng Trị giáSố lượng Trị giáSố lượng Trị giáSố lượng Trị giáSố lượng Trị giáSố lượng Trị giáSố lượng Trị giáSố lượng Trị giá
I Tổng giá trị xuất khẩu - -- 122.74- 121.93- 129.08- 91.08- 126.52- 134.15- 118.19- 115.28- 113.77- 107.86
1 DN 100% vốn trong nước - -- 120.33- 124.34- 135.48- 94.90- 123.80- 126.29- 101.19- 103.80- 111.75- 97.14
2 DN có vốn ĐTNN - -- -- -- -- -- -- -- -- -- -- -
Có cả dầu thô - -- 124.55- 120.19- 124.40- 87.90- 128.91- 140.79- 131.07- 122.00- 114.78- 113.05
Không kể dầu thô - -- 132.34- 130.35- 125.30- 100.05- 141.16- 140.30- 133.74- 126.36- 116.10- 117.67
II Mặt hàng chủ yếu - -- 122.74- 121.93- 129.08- 91.08- 126.52- 134.15- 118.19- 115.28- 113.77- 107.86
A Nhóm nông, lâm, thuỷ sản - -- 120.37- 120.86- 134.02- 92.49- 124.59- 129.23- 106.09- 94.26- 112.09- 93.01
1 Thủy sản - -- 122.89- 112.07- 119.84- 94.35- 117.90- 121.84- 99.61- 109.92- 116.92- 83.94
2 Rau quả - -- 110.01- 117.97- 133.00- 107.97- 104.88- 135.26- 132.83- 129.77- 138.74- 123.52
3 Nhân điều - -1.17 100.161.21 128.021.04 141.961.09 92.781.08 133.800.93 129.581.25 99.791.18 111.971.16 121.111.08 120.26
4 Cà phê - -1.07 164.421.26 157.470.86 110.281.12 81.841.03 107.021.03 149.091.37 133.120.75 73.951.30 130.920.79 75.08
5 Chè các loại - -1.15 114.941.10 109.770.90 127.311.29 121.861.01 111.700.99 102.491.09 109.390.96 102.050.94 99.430.96 95.22
6 Hạt tiêu - -1.04 123.100.72 145.581.09 114.731.48 111.810.87 121.021.06 173.780.94 108.351.14 112.111.17 135.080.85 104.83
7 Gạo - -- 90.590.99 116.801.04 194.331.26 92.061.15 121.881.03 112.601.13 100.400.82 79.560.96 100.431.04 95.27
8 Sắn và các sản phẩm từ sắn - -- 0.00- -- -2.34 158.540.51 98.281.58 169.291.58 140.740.74 81.531.07 103.331.22 115.97
Sắn - -0.00 -- -- -- -- -- 205.30- 130.94- 68.46- 0.00- -
9 Cao su - -- 160.081.02 108.270.92 115.171.11 76.501.07 194.461.05 135.551.25 88.431.05 86.951.00 71.611.06 86.00
B Nhóm nhiên liệu và khoáng sản - -- 114.71- 102.82- 136.23- 66.94- 94.09- 137.83- 102.15- 83.87- 94.04- 55.46
10 Than đá - -1.63 136.561.09 109.290.60 138.881.29 94.820.80 122.630.86 101.090.89 75.960.84 73.730.57 60.660.24 33.37
11 Xăng dầu các loại - -- -- -- -1.61 103.931.01 133.971.15 157.010.84 86.360.70 68.540.85 84.351.35 75.53
12 Dầu thô - -0.92 -0.92 102.110.91 122.020.97 59.810.60 81.091.02 144.151.12 113.400.91 88.001.10 99.971.02 52.93
13 Quặng và khoáng sản khác - -- -- -- -1.00 63.680.99 115.391.22 149.240.30 79.272.61 119.830.43 93.031.18 100.74
C Nhóm công nghiệp chế biến - -- 120.11- 124.31- 158.90- 102.46- 139.80- 136.68- 125.15- 128.07- 114.50- 116.84
14 Bánh kẹo và các SP từ ngũ cốc - -- -- -- -- 100.00- 118.16- 115.81- 108.76- 109.73- 100.72- 102.06
38 Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ - -- -- -- -- -- -- -- -- -- 130.45- 120.24
15 Thức ăn gia súc và nguyên liệu - -- -- -- -- -- -- -- -- -- 138.10- 105.87
16 Hoá chất - -- -- -- -- 104.65- 247.61- 164.67- 120.25- 135.67- 156.00- 98.40
17 Sản phẩm hoá chất - -- -- -- -- 106.20- 151.98- 141.48- 110.27- 105.19- 114.49- 97.32
18 Phân bón các loại - -- -- -- -- -- -- -1.25 117.400.82 75.560.96 89.240.75 74.81
19 Chất dẻo nguyên liệu - -- -- -- -1,310.00 0.001.13 -0.93 109.271.70 666.501.05 26.181.24 108.291.16 88.45
20 Sản phẩm chất dẻo - -- 126.45- 156.86- 131.60- 92.90- 130.30- 121.54- 29.10- 454.76- 112.29- 100.93
21 Sản phẩm từ cao su - -- -- -- -- 100.57- 166.26- 116.10- 104.53- 108.02- 112.65- 99.92
22 Túi sách, vali, mũ, ô dù - -- 106.63- 124.90- 123.28- 106.60- 119.59- 130.43- 118.45- 126.97- 131.06- 113.47
23 Hàng thủ công mỹ nghệ (Mây, tre, cói và thảm) - -- 136.11- 115.23- 80.91- 11.07- 859.28- 106.79- 104.09- 108.79- 105.42- 102.07
24 Gỗ và sản phẩm gỗ - -- 124.45- 122.72- 116.04- 93.89- 132.58- 114.98- 117.80- 119.85- 109.90- 110.61
Sản phẩm gỗ - -- -- -- -- -- -- 105.12- 119.07- 112.03- 116.78- 107.80
25 Giấy và sản phẩm từ giấy - -- -- -- -- 88.18- 135.68- 111.47- 109.37- 104.13- 97.90- 100.67
26 Hàng dệt và may mặc - -- 122.68- 132.06- 117.96- 99.40- 123.65- 125.28- 107.45- 118.84- 112.09- 113.47
Vải các loại - -- -- -- -- -- -- -- 82.88- 103.06- 112.56- 124.63
27 Vải mành, vải kỹ thuật khác - -- -- -- -- -- -- -- -- -- -- -
28 Xơ, sợi dệt các loại - -- -- -- -- -- 162.61- 129.961.23 102.981.15 116.621.19 118.531.12 100.04
29 Giầy, dép các loại - -- 118.33- 111.22- 119.26- 85.35- 125.84- 127.84- 110.91- 115.65- 122.82- 116.43
30 Nguyên phụ liệu dệt may, da giầy - -- -- -- -- -- -- -- 120.01- 118.99- 121.22- 129.25
31 Gốm, sứ - -- 107.48- 122.05- 102.81- 77.61- 118.68- 113.28- 122.63- 107.21- 108.90- 92.75
32 Thuỷ tinh và các SP thủy tinh - -- -- -- -- 119.05- 133.95- 99.74- 146.67- 100.64- 135.14- 123.92
33 Đá quý và kim loại quý - -- -- -- -- 344.51- 103.37- 94.50- 20.45- 106.20- 115.96- 89.45
34 Sắt thép các loại - -- -- -- -0.27 21.822.63 274.091.44 160.231.06 97.621.14 108.161.17 112.500.97 84.30
35 Sản phẩm từ sắt thép - -- -- -- -- 85.55- 137.06- 136.60- 121.72- 113.83- 110.66- 102.26
36 Kim loại thường khác và sản phẩm - -- -- -- -- -- -- 95.06- 106.47- 122.71- 133.93- 118.63
37 Clanhke và xi măng - -- -- -- -- -- -- -- -- -- 116.140.75 73.18
39 Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện - -- 126.65- 119.77- 121.94- 104.65- 129.93- 129.86- 168.35- 135.51- 107.51- 136.50
40 Điện thoại các loại và linh kiện - -- -- -- -- -- 388.89- 277.24- 199.27- 166.74- 110.91- 128.28
41 Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện - -- -- -- -- -- -- 186.48- 240.36- 96.09- 136.85- 136.26
42 Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác - -- -- -- -- 110.70- 148.92- 142.37- 126.80- 108.82- 121.43- 111.54
43 Dây điện và cáp điện - -- 136.18- 125.02- 114.36- 88.38- 147.57- 33.71- 139.49- 109.64- 111.53- 118.49
44 Phương tiện vận tải và phụ tùng - -- -- -- -- 86.81- 165.38- 219.56- 132.20- 108.33- 114.46- 102.91
45 Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận - -- -- -- -- -- -- -- -- -- 132.64- 121.58
D Hàng hoá khác - -- 146.48- 143.00- 61.15- 82.71- 105.24- 122.09- 119.04- 96.16- 134.19- 90.34
TT Mặt hàng xuất khẩu Năm 2005 Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010 Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015
Đơn vị tính: %
TT Mặt hàng xuất khẩu Năm 2005 Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010 Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015
Số lượng Trị giáSố lượng Trị giáSố lượng Trị giáSố lượng Trị giáSố lượng Trị giáSố lượng Trị giáSố lượng Trị giáSố lượng Trị giáSố lượng Trị giáSố lượng Trị giáSố lượng Trị giá
I Tổng giá trị xuất khẩu - 100.00- 100.00- 100.00- 100.00- 100.00- 100.00- 100.00- 100.00- 100.00- 100.00- 100.00
1 DN 100% vốn trong nước - 42.82- 41.98- 42.81- 44.93- 46.81- 45.80- 43.12- 36.91- 33.24- 32.64- 29.40
2 DN có vốn ĐTNN - 0.00- 0.00- 0.00- 0.00- 0.00- 0.00- 0.00- 0.00- 0.00- 0.00- 0.00
Có cả dầu thô - 57.18- 58.02- 57.20- 55.12- 53.19- 54.20- 56.88- 63.09- 66.76- 67.36- 70.60
Không kể dầu thô - 34.46- 37.15- 39.72- 38.55- 42.34- 47.25- 49.41- 55.92- 61.29- 62.55- 68.24
II Mặt hàng chủ yếu - 100.00- 100.00- 100.00- 100.00- 100.00- 100.00- 100.00- 100.00- 100.00- 100.00- 100.00
A Nhóm nông, lâm, thuỷ sản - 20.98- 20.57- 20.39- 21.17- 21.49- 21.17- 20.39- 18.30- 14.97- 14.75- 12.72
1 Thủy sản - 8.42- 8.43- 7.75- 7.19- 7.45- 6.95- 6.31- 5.32- 5.07- 5.21- 4.05
2 Rau quả - 0.73- 0.65- 0.63- 0.65- 0.77- 0.64- 0.64- 0.72- 0.81- 0.99- 1.14
3 Nhân điều - 1.55- 1.27- 1.33- 1.46- 1.49- 1.57- 1.52- 1.28- 1.25- 1.33- 1.48
4 Cà phê - 2.28- 3.06- 3.95- 3.37- 3.03- 2.56- 2.85- 3.21- 2.06- 2.37- 1.65
5 Chè các loại - 0.28- 0.26- 0.24- 0.23- 0.31- 0.28- 0.21- 0.20- 0.17- 0.15- 0.13
6 Hạt tiêu - 0.47- 0.47- 0.56- 0.50- 0.61- 0.58- 0.76- 0.69- 0.67- 0.80- 0.78
7 Gạo - 4.34- 3.20- 3.07- 4.62- 4.67- 4.50- 3.78- 3.21- 2.21- 1.95- 1.73
8 Sắn và các sản phẩm từ sắn - 0.43- 0.00- 0.00- 0.58- 1.01- 0.79- 0.99- 1.18- 0.83- 0.76- 0.81
Sắn - 0.00- 0.00- 0.00- 0.00- 0.00- 0.29- 0.45- 0.49- 0.29- 0.00- 0.00
9 Cao su - 2.48- 3.23- 2.87- 2.56- 2.15- 3.30- 3.34- 2.50- 1.88- 1.19- 0.95
B Nhóm nhiên liệu và khoáng sản - 24.79- 23.17- 19.54- 20.62- 15.15- 11.27- 11.58- 10.01- 7.28- 6.02- 3.09
10 Than đá - 2.06- 2.30- 2.06- 2.22- 2.31- 2.24- 1.68- 1.08- 0.69- 0.37- 0.11
11 Xăng dầu các loại - 0.00- 0.00- 0.00- 1.54- 1.76- 1.86- 2.18- 1.59- 0.95- 0.70- 0.49
12 Dầu thô - 0.00- 20.87- 17.48- 16.52- 10.85- 6.95- 7.47- 7.17- 5.47- 4.81- 2.36
13 Quặng và khoáng sản khác - 0.00- 0.00- 0.00- 0.34- 0.24- 0.22- 0.24- 0.16- 0.17- 0.14- 0.13
C Nhóm công nghiệp chế biến - 39.39- 38.54- 39.29- 48.37- 54.42- 60.13- 61.26- 64.87- 72.07- 72.53- 78.57
14 Bánh kẹo và các SP từ ngũ cốc - 0.00- 0.00- 0.00- 0.44- 0.48- 0.45- 0.39- 0.36- 0.34- 0.30- 0.29
38 Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ - 0.00- 0.00- 0.00- 0.00- 0.00- 0.00- 0.00- 0.00- 0.30- 0.34- 0.38
15 Thức ăn gia súc và nguyên liệu - 0.00- 0.00- 0.00- 0.00- 0.00- 0.00- 0.00- 0.00- 0.26- 0.32- 0.31
16 Hoá chất - 0.00- 0.00- 0.00- 0.14- 0.16- 0.31- 0.38- 0.39- 0.45- 0.62- 0.57
17 Sản phẩm hoá chất - 0.00- 0.00- 0.00- 0.41- 0.48- 0.58- 0.61- 0.57- 0.52- 0.52- 0.47
18 Phân bón các loại - 0.00- 0.00- 0.00- 0.00- 0.00- 0.00- 0.49- 0.48- 0.32- 0.25- 0.17
19 Chất dẻo nguyên liệu - 0.00- 0.00- 0.00- 0.34- 0.00- 0.30- 0.25- 1.39- 0.32- 0.30- 0.25
20 Sản phẩm chất dẻo - 1.10- 1.14- 1.46- 1.49- 1.52- 1.56- 1.42- 0.35- 1.38- 1.36- 1.27
21 Sản phẩm từ cao su - 0.00- 0.00- 0.00- 0.28- 0.31- 0.40- 0.35- 0.31- 0.29- 0.29- 0.26
22 Túi sách, vali, mũ, ô dù - 1.45- 1.26- 1.29- 1.23- 1.44- 1.36- 1.33- 1.33- 1.46- 1.69- 1.77
23 Hàng thủ công mỹ nghệ (Mây, tre, cói và thảm) - 0.48- 0.54- 0.51- 0.32- 0.04- 0.26- 0.21- 0.18- 0.17- 0.16- 0.15
24 Gỗ và sản phẩm gỗ - 4.81- 4.88- 4.91- 4.41- 4.55- 4.77- 4.09- 4.07- 4.24- 4.09- 4.20
Sản phẩm gỗ - 0.00- 0.00- 0.00- 0.00- 0.00- 3.75- 2.94- 2.96- 2.88- 2.96- 2.96
25 Giấy và sản phẩm từ giấy - 0.00- 0.00- 0.00- 0.50- 0.48- 0.52- 0.43- 0.40- 0.36- 0.31- 0.29
26 Hàng dệt và may mặc - 14.71- 14.70- 15.92- 14.55- 15.88- 15.52- 14.49- 13.18- 13.58- 13.38- 14.08
Vải các loại - 0.00- 0.00- 0.00- 0.00- 0.00- 0.00- 0.86- 0.60- 0.54- 0.53- 0.62
27 Vải mành, vải kỹ thuật khác - 0.00- 0.00- 0.00- 0.00- 0.00- 0.00- 0.00- 0.00- 0.00- 0.00- 0.00
28 Xơ, sợi dệt các loại - 0.00- 0.00- 0.00- 0.00- 1.48- 1.91- 1.85- 1.61- 1.63- 1.70- 1.57
29 Giầy, dép các loại - 9.37- 9.03- 8.24- 7.61- 7.13- 7.09- 6.76- 6.34- 6.36- 6.87- 7.41
30 Nguyên phụ liệu dệt may, da giầy - 0.00- 0.00- 0.00- 0.00- 0.00- 0.00- 0.66- 0.67- 0.69- 0.74- 0.89
31 Gốm, sứ - 0.79- 0.69- 0.69- 0.55- 0.47- 0.44- 0.37- 0.38- 0.36- 0.34- 0.29
32 Thuỷ tinh và các SP thủy tinh - 0.00- 0.00- 0.00- 0.37- 0.48- 0.51- 0.38- 0.47- 0.41- 0.49- 0.56
33 Đá quý và kim loại quý - 0.00- 0.00- 0.00- 1.27- 4.78- 3.91- 2.75- 0.48- 0.44- 0.45- 0.37
34 Sắt thép các loại - 0.00- 0.00- 0.00- 2.80- 0.67- 1.45- 1.74- 1.43- 1.35- 1.33- 1.04
35 Sản phẩm từ sắt thép - 0.00- 0.00- 0.00- 1.13- 1.06- 1.15- 1.17- 1.20- 1.19- 1.15- 1.09
36 Kim loại thường khác và sản phẩm - 0.00- 0.00- 0.00- 0.00- 0.00- 0.70- 0.49- 0.44- 0.47- 0.56- 0.61
37 Clanhke và xi măng - 0.00- 0.00- 0.00- 0.00- 0.00- 0.00- 0.00- 0.00- 0.59- 0.61- 0.41
39 Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện - 4.40- 4.54- 4.46- 4.21- 4.84- 4.97- 4.81- 6.85- 8.06- 7.61- 9.63
40 Điện thoại các loại và linh kiện - 0.00- 0.00- 0.00- 0.00- 1.04- 3.19- 6.60- 11.13- 16.10- 15.69- 18.66
41 Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện - 0.00- 0.00- 0.00- 0.00- 0.00- 0.52- 0.72- 1.47- 1.23- 1.48- 1.87
42 Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác - 0.00- 0.00- 0.00- 2.97- 3.61- 4.24- 4.51- 4.83- 4.56- 4.87- 5.04
43 Dây điện và cáp điện - 1.60- 1.77- 1.82- 1.61- 1.56- 1.82- 0.46- 0.54- 0.51- 0.50- 0.55
44 Phương tiện vận tải và phụ tùng - 0.00- 0.00- 0.00- 1.75- 1.67- 2.18- 3.57- 4.00- 3.76- 3.78- 3.61
45 Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận - 0.00- 0.00- 0.00- 0.00- 0.00- 0.00- 0.00- 0.00- 0.37- 0.43- 0.49
D Hàng hoá khác - 14.85- 17.72- 20.78- 9.84- 8.94- 7.44- 6.77- 6.82- 5.69- 6.71- 5.62
TT Mặt hàng xuất khẩu Năm 2005 Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010 Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015