Quản lý số liệu

Tìm kiếm

Đơn vị tính: USD
TT Nhập khẩu mặt hàng
I Tổng giá trị nhập khẩu
DN 100% vốn trong nước
DN có vốn ĐTNN
II Mặt hàng chủ yếu
A Nhóm hàng cần nhập khẩu
1 Thủy sản
2 Lúa mỳ
3 Sữa và sản phẩm từ sữa
4 Dầu, mỡ, động thực vật
5 Thức ăn gia súc và nguyên liệu
6 Nguyên, phụ liệu thuốc lá
7 Clanhke
8 Xăng dầu các loại
9 Khí đốt hoá lỏng
10 Sản phẩm từ dầu mỏ khác
11 Hoá chất
12 Sản phẩm hoá chất
13 Nguyên liệu dược phẩm
14 Dược phẩm
15 Phân bón
16 Ure
16 Thuốc trừ sâu và nguyên liệu
17 Chất dẻo nguyên liệu
18 Sản phẩm từ chất dẻo
19 Cao su các loại
20 Sản phẩm từ cao su
21 Gỗ và sản phẩm
22 Giấy các loại
23 Sản phẩm từ giấy
24 Bông
25 Sợi các loại
26 Vải
27 Nguyên, phụ liệu dệt, may, da giầy
28 Thép các loại
Phôi thép
29 Kim loại thường khác
30 Máy tính, điện tử và linh kiện
31 Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng
32 Dây điện và dây cáp điện
B Nhóm hàng NK cần phải kiểm soát
1 Rau quả
2 Bánh kẹo và các SP từ ngũ cốc
3 Sản phẩm từ thép
4 Đá quý, kim loại quý và sản phẩm
5 Linh kiện phụ tùng ô tô
6 Linh kiện, phụ tùng xe gắn máy
C Nhóm hàng hạn chế NK
1 Nhóm hàng tiêu dùng các loại
2 Ôtô nguyên chiếc các loại
3 Xe máy nguyên chiếc
D Hàng hoá khác
TỈNH⁄THÀNH PHỐ
An Giang
Bà Rịa Vũng Tàu
Bắc Cạn
Bắc Giang
Bạc Liêu
Bắc Ninh
Bến Tre
Bình Định
Bình Dương
Bình Phước
Bình Thuận
Cà Mau
Cần Thơ
Cao Bằng
Đà Nẵng
Đắc Nông
Đăk Lăk
Điện Biên
Đồng Nai
Đồng Tháp
Gia Lai
Hà Giang
Hà Nam
Hà Nội
Hà Tĩnh
Hải Dương
Hải Phòng
Hậu Giang
Hòa Bình
Hưng Yên
Khánh Hòa
Kiên Giang
Kon Tum
Lai Châu
Lâm Đồng
Lạng Sơn
Lào Cai
Long An
Nam Định
Nghệ An
Ninh Bình
Ninh Thuận
Phú Thọ
Phú Yên
Quảng Bình
Quảng Nam
Quảng Ngãi
Quảng Ninh
Quảng Trị
Sóc Trăng
Sơn La
Tây Ninh
Thái Bình
Thái Nguyên
Thanh Hóa
Thừa Thiên Huế
Tiền Giang
TP Hồ Chí Minh
Trà Vinh
Tuyên Quang
Tuyên Quang
Vĩnh Long
Vĩnh Phúc
Yên Bái
Không xác định
Mặt hàng xuất khẩu
II Mặt hàng chủ yếu
A Nhóm nông, lâm, thuỷ sản
1 Thủy sản
2 Rau quả
3 Nhân điều
4 Cà phê
5 Chè các loại
6 Hạt tiêu
7 Gạo
8 Sắn và các sản phẩm từ sắn
Sắn
9 Cao su
B Nhóm nhiên liệu và khoáng sản
10 Than đá
12 Dầu thô
11 Xăng dầu các loại
13 Quặng và khoáng sản khác
C Nhóm công nghiệp chế biến
14 Bánh kẹo và các SP từ ngũ cốc
15 Thức ăn gia súc và nguyên liệu
16 Hoá chất
16 Sản phẩm hoá chất
17 Chất dẻo nguyên liệu
19 Sản phẩm từ cao su
20 Túi sách, vali, mũ, ô dù
21 Hàng thủ công mỹ nghệ (Mây, tre, cói và thảm)
22 Gỗ và sản phẩm gỗ
23 Giấy và sản phẩm từ giấy
24 Hàng dệt và may mặc
25 Giầy, dép các loại
26 Gốm, sứ
27 Thuỷ tinh và các SP thủy tinh
28 Đá quý và kim loại quý
29 Sắt thép các loại
30 Sản phẩm từ sắt thép
31 Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện
32 Điện thoại các loại và linh kiện
33 Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện
34 Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác
35 Dây điện và cáp điện
36 Phương tiện vận tải và phụ tùng
18 Phân bón các loại
D Hàng hoá khác
I Tổng giá trị xuất khẩu
1 DN 100% vốn trong nước
2 DN có vốn ĐTNN
Có cả dầu thô
Không kể dầu thô
Thành phần kinh tế
Tổng số
1 Kinh tế nhà nước
Trung ương
Địa phương
2 Kinh tế ngoài nhà nước
Kinh tế tập thể
Kinh tế tư nhân
Kinh tế cá thể
3 Kinh tế có vốn ĐTNN
Tên nước
Tổng giá trị
I Châu Á
1 Đông Nam Á
1 Brunây
2 Campuchia
3 Đông Timo
4 Indonexia
5 Lào
6 Malaixia
7 Myanma
8 Philippin
9 Singapo
10 Thái Lan
Chênh lệch thị trường
2 Đông Á
11 Đài Loan
12 Hàn Quốc
13 Hồng Kông
14 Nhật Bản
15 Trung Quốc
3 Trung Nam Á
16 Ấn Độ
17 Iran
18 Pakistan
Srilanca
19 Cadăcxtan
4 Tây Á
20 Ả rập Xê út
21 Các tiểu VQ Ả rập thống nhất
22 Cô oét
23 Irắc
24 Thổ Nhĩ Kỳ
25 Ixraen
26 Quata
Thị trường chưa phân tổ
II Châu Âu
1 EU 27
27 Ai Len
28 Anh
29 Áo
30 Bỉ
31 Bồ Đào Nha
32 Đan Mạch
33 Đức
34 Hà Lan
35 Italia
36 Phần Lan
37 Pháp
38 Tây Ban Nha
39 Thuỵ Điển
40 Hy Lạp
41 Đảo Síp
42 Cộng hoà Séc
43 Estonia
44 Hungari
45 Latvia
46 Litva
47 Malta
48 Ba Lan
49 Slovakia
50 Slovenia
51 Bungaria
52 Rumani
53 Luxembourg
Croatia
Chênh lệch thị trường
2 Một số nước Tây Âu, Đông Âu và Bắc Âu
54 Nga
55 Ucraina
56 Belarus
57 Thuỵ Sỹ
58 Na Uy
59 Aixơlen
Thị trường chưa phân tổ
III Châu Mỹ
1 Bắc Mỹ
60 Canada
61 Mỹ
3 Các nước Mỹ la tinh và vùng Caribê
62 Achentina
63 Braxin
64 Chi Lê
65 Cu Ba
66 Mêhicô
67 Panama
68 Pêru
Thị trường chưa phân tổ
IV Châu Phi
1 Bắc Phi
69 Ai Cập
70 Angiêri
2 Các nước Châu Phi khác
71 Ăngôla
72 Bờ biển Ngà
73 Gana
74 Nam Phi
75 Nigiêria
76 Xênêgan
Môdămbic
Tanzania
Tôgô
Kênia
77 Camorun
78 Tuynidi
Thị trường chưa phân tổ
V Châu Đại Dương
79 Niudilân
80 Ôxtrâylia
Thị trường chưa phân tổ
VI Thị trường chưa phân tổ
Ngành kinh tế
Tổng sản phẩm trong nước
1 Ngành nông, lâm, thủy sản
2 Ngành Công nghiệp và xây dựng
2.1 Công nghiệp
Khai khoáng
Chế biến, chế tạo
Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước, và điều hòa không khí
Cung cấp nước, hoạt động quản lý rác thải và nước thải
2.2 Xây dựng
3 Ngành dịch vụ
4 Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm
Thành phần kinh tế
Tổng số
1 Kinh tế nhà nước
2 Kinh tế ngoài nhà nước
Kinh tế tập thể
Kinh tế tư nhân
Kinh tế cá thể
3 Kinh tế có vốn ĐTNN
4 Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm
Ngành công nghiệp
Toàn ngành chế biến, chế tạo
1 Sản xuất chế biến thực phẩm
2 Sản xuất đồ uống
3 Sản xuất sản phẩm thuốc lá
4 Dệt
5 Sản xuất trang phục
6 Sản xuất da và các sản phẩm có liên quan
7 Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy
8 Sản xuất hóa chất và sản phẩm hóa chất
9 Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu
10 Sản xuất sản phẩm từ cao su và plastic
11 SX sản phẩm từ khoáng phi kim loại khác
12 Sản xuất kim loại
13 Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn
15 Sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính và sản phẩm quang học
16 Sản xuất thiết bị điện
17 Sản xuất xe có động cơ
18 Sản xuất phương tiện vận tải khác
19 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
Nhóm⁄Mặt hàng chủ yếu NK
TỔNG TRỊ GIÁ NK
1 Lúa mì
2 Ngô
3 Dầu mỡ động thực vật
4 Thức ăn gia súc và nguyên liệu
5 Sản phẩm khác từ dầu mỏ
6 Hóa chất
7 Sản phẩm hóa chất
8 Chất dẻo nguyên liệu
9 Sản phẩm từ chất dẻo
10 Cao su
11 Gỗ và sản phẩm gỗ
12 Giấy các loại
13 Sản phẩm từ giấy
14 Bông các loại
15 Xơ, sợi dệt các loại
16 Vải các loại
17 Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày
18 Sắt thép các loại
Phôi thép
19 Sản phẩm từ sắt thép
20 Kim loại thường khác:
Đồng
21 Sản phẩm từ kim loại thường khác
22 Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện
23 Hàng điện gia dụng và linh kiện
24 Điện thoại các loại và linh kiện
25 Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác
26 Dây điện và dây cáp điện
27 Linh kiện, phụ tùng ô tô
29 Phương tiện vận tải khác và phụ tùng
30 Hàng hóa khác
Nhóm⁄Mặt hàng chủ yếu
TỔNG TRỊ GIÁ
1 Hàng thủy sản
2 Hàng rau quả
3 Cà phê
4 Hạt tiêu
5 Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc
6 Hóa chất
7 Sản phẩm hóa chất
8 Chất dẻo nguyên liệu
9 Sản phẩm từ chất dẻo
10 Cao su
11 Sản phẩm từ cao su
12 Túi xách, ví,vali, mũ và ô dù
13 Gỗ và sản phẩm gỗ
Sản phẩm gỗ
14 Giấy và các sản phẩm từ giấy
15 Xơ, sợi dệt các loại
16 Hàng dệt, may
17 Giày dép các loại
18 Sản phẩm gốm, sứ
19 Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh
20 Đá quý, kim loại quý và sản phẩm
21 Sắt thép các loại
22 Sản phẩm từ sắt thép
23 Kim loại thường khác và sản phẩm
24 Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện
25 Điện thoại các loại và linh kiện
26 Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện
27 Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác
28 Dây điện và dây cáp điện
29 Phương tiện vận tải và phụ tùng
Tàu thuyền các loại
Phụ tùng ô tô
30 Hàng hóa khác
15 Thức ăn gia súc và nguyên liệu
Mặt hàng nhập khẩu
I Tổng giá trị nhập khẩu
DN 100% vốn trong nước
DN có vốn ĐTNN
II Mặt hàng chủ yếu
A Nhóm hàng cần nhập khẩu
1 Thủy sản
2 Hạt điều
3 Lúa mỳ
4 Ngô
5 Đậu tương
6 Sữa và sản phẩm từ sữa
7 Dầu, mỡ, động thực vật
8 Thức ăn gia súc và nguyên liệu
9 Nguyên, phụ liệu thuốc lá
10 Quặng và khoáng sản khác
11 Than đá
Clanhke
12 Dầu thô
13 Xăng dầu các loại
14 Khí đốt hoá lỏng
15 Sản phẩm từ dầu mỏ khác
16 Hoá chất
17 Sản phẩm hoá chất
18 Nguyên liệu dược phẩm
19 Dược phẩm
20 Dược phẩm
20 Ure
21 Thuốc trừ sâu và nguyên liệu
22 Chất dẻo nguyên liệu
23 Sản phẩm từ chất dẻo
24 Cao su các loại
25 Sản phẩm từ cao su
26 Gỗ và sản phẩm
27 Giấy các loại
28 Sản phẩm từ giấy
29 Bông
30 Sợi các loại
31 Vải
32 Nguyên, phụ liệu dệt, may, da giầy
33 Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh
34 Thép các loại
Phôi thép
35 Sản phẩm từ thép
36 Kim loại thường khác
37 Sản phẩm từ kim loại thường khác
38 Máy tính, điện tử và linh kiện
39 Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng
41 Dây điện và dây cáp điện
41 Ôtô nguyên chiếc các loại (Từ 2010 không bao gồm ô tô dưới 9 chỗ)
42 Phương tiện vận tải khác và PT
43 Điện thoại các loại và linh kiện (trừ điện thoại di động)
B Nhóm hàng NK cần kiểm soát
1 Rau quả
2 Bánh kẹo và các SP từ ngũ cốc
3 Chế phẩm thực phẩm khác
4 Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh
5 Phế liệu từ sắt thép
6 Đá quý, kim loại quý và sản phẩm
7 Linh kiện phụ tùng ô tô
8 Linh kiện, phụ tùng xe gắn máy
9 Hàng điện gia dụng và linh kiện
10 Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện
C Nhóm hàng hạn chế NK
1 Nhóm hàng tiêu dùng các loại (không bao gồm oto dưới 9 chỗ)
Điện thoại di động
2 Ôtô nguyên chiếc dưới 9 chỗ
3 Xe máy nguyên chiếc
D Hàng hoá khác
Trong đó, TCT Hàng không
Sản phẩm công nghiệp
1 Than đá (than sạch)
2 Dầu mỏ thô khai thác
3 Khí đốt thiên nhiên dạng khí
4 Khí hoá lỏng (LPG)
5 Thuỷ hải sản chế biến
6 Sữa tươi
7 Sữa bột
8 Đường kính
9 Bột ngọt
10 Thức ăn cho gia súc
11 Thức ăn cho thủy sản
12 Bia
13 Thuốc lá điếu
14 Vải dệt từ sợi tự nhiên
15 Vải dệt từ sợi tổng hợp hoặc sợi nhân tạo
16 Quần áo mặc thường
17 Giày, dép da
18 Phân Ure
19 Phân hỗn hợp N.P.K
20 Sơn hoá học
21 Dầu gội đầu, dầu xả
22 Xi măng
23 Sắt, thép thô
24 Thép cán
25 Thép thanh, thép góc
26 Điện thoại di động
27 Tivi
24 Ô tô
29 Xe máy
29 Xe máy
30 Điện sản xuất
31 Nước máy thương phẩm
Ngành kinh tế
TỔNG SỐ
1 Nông, lâm nghiệp và thủy sản
Nông nghiệp
Lâm nghiệp
Thủy sản
2 Công nghiệp và xây dựng
Công nghiệp
Khai khoáng
Công nghiệp chế biến, chế tạo
Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hòa không khí
Cung cấp nước; hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thải
Xây dựng
3 Dịch vụ
Bán buôn và bán lẻ; sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác
Vận tải, kho bãi
Dịch vụ lưu trú và ăn uống
Thông tin và truyền thông
Hoạt động tài chính, ngân hàng và bảo hiểm
Hoạt động kinh doanh bất động sản
Hoạt động hành chính và dịch vụ hỗ trợ
Hoạt động của Đảng Cộng sản, tổ chức chính trịxã hội; quản lý Nhà nước, an ninh quốc phòng; đảm bảo xã hội bắt buộc
Giáo dục và đào tạo
Y tế và hoạt động trợ giúp xã hội
Nghệ thuật, vui chơi và giải trí
Hoạt động dịch vụ khác
Hoạt động làm thuê các công việc trong các hộ gia đình, sản xuất sản phẩm vật chất và dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ
Dự án đầu tư
TỔNG SỐ
I Phân theo một số địa phương
1 Thái Nguyên
2 TP Hồ Chí Minh
3 Bắc Ninh
4 Khánh Hòa
5 Hải Phòng
6 Bình Dương
7 Đồng Nai
8 Quảng Ninh
9 Hải Dương
10 Hưng Yên
II Phân theo một số nước và vùng lãnh thổ
1 Hàn Quốc
2 Đặc khu Hành chính Hồng Công (TQ)
3 Xingapo
4 Nhật Bản
5 Đài Loan
6 Quần đảo Vigin thuộc Anh
7 Bỉ
8 Canađa
9 Trung Quốc
10 Malaixia
11 Hà Lan
12 Thái Lan
13 CHLB Đức
14 Xamoa
15 Thụy Sỹ
16 Quần đảo Cay men
17 Hoa Kỳ
18 Brunây
19 Inđônêxia
20 Ấn Độ
Tổng mức bán lẻ
TỔNG SỐ
1 Phân theo loại hình kinh tế
Nhà nước
Ngoài nhà nước
Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài
2 Phân theo ngành hoạt động
Bán lẻ hàng hóa
Dịch vụ lưu trú, ăn uống
Du lịch lữ hành
Dịch vụ khác
Vốn đầu tư
Tổng số
1 Vốn đầu tư thuộc ngân sách Nhà nước
2 Vốn trái phiếu Chính phủ
3 Vốn tín dụng đầu tư theo kế hoạch NN
4 Vốn vay từ các nguồn khác (của khu vực Nhà nước)
5 Vốn đầu tư của doanh nghiệp Nhà nước (Vốn tự có)
6 Vốn đầu tư của dân cư và tư nhân
7 Vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài
8 Bên nước ngoài
9 Bên Việt Nam
10 Vốn huy động khác
Ngành kinh tế
Tổng số
1 Sản phẩm khai khoáng
Than cứng và than non
Dầu thô và khí tự nhiên
Quặng kim loại
Khai khoáng khác
Dịch vụ hỗ trợ khai thác
2 Sản phẩm công nghiệp chế biến, chế tạo
Chế biến thực phẩm
Đồ uống
Các sản phẩm đồ hút
Dệt
Trang phục
Da và các sản phẩm có liên quan
Gỗ và các sản phẩm từ gỗ
Giấy và sản phẩm từ giấy
In, sao chép bản ghi các loại
Than cốc, dầu mỏ tinh chế
Hóa chất
Thuốc, hóa dược, dược liệu
Sản phẩm cao su và Plastic
Sản phẩm từ khoáng phi kim loại
Kim loại
Điện tử, máy tính, quang học
Thiết bị điện
Máy móc thiết bị khác
Xe có động cơ
Phương tiện vận tải khác
Giường, tủ, bàn, ghế
Sản phẩm chế biến, sửa chữa khác
3 Điện và phân phối điện
4 Nước sạch, nước thải, xử lý nước thải
Nước
Nước thải, xử lý nước thải
Ngành kinh tế
I CHỈ SỐ GIÁ TIÊU DÙNG
1 Hàng ăn và dịch vụ ăn uống
Trong đó:
Lương thực
Thực phẩm
Ăn uống ngoài gia đình
2 Đồ uống và thuốc lá
3 May mặc, giày dép và mũ nón
4 Nhà ở và vật liệu xây dựng
5 Thiết bị và đồ dùng gia đình
6 Thuốc và dịch vụ y tế
Trong đó:Dịch vụ y tế
7 Giao thông
8 Bưu chính viễn thông
9 Giáo dục
Trong đó:Dịch vụ giáo dục
10 Văn hoá, giải trí và du lịch
11 Đồ dùng và dịch vụ khác
II CHỈ SỐ GIÁ VÀNG
III CHỈ SỐ GIÁ ĐÔ LA MỸ
Năng suất lao động xã hội
I THEO GIÁ HIỆN HÀNH (Triệu đồng)
Tổng số
Khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản
Khu vực công nghiệp và xây dựng
Khu vực dịch vụ
II THEO GIÁ SO SÁNH 2010 (Triệu đồng)
Tổng số
Khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản
Khu vực công nghiệp và xây dựng
Khu vực dịch vụ
Đơn vị
TỔNG CỘNG
1 Tập đoàn Điện lực Việt Nam
2 Tập đoàn Công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam
3 Tập đoàn Dầu khí Việt Nam
4 Tập đoàn Hoá chất Việt Nam
5 Tập đoàn Dệt may Việt Nam
6 Tổng công ty Máy Động lực và máy Nông nghiệp
7 Tổng công ty Máy và Thiết bị Công nghiệp
8 Tổng công ty Thuốc lá Việt Nam
9 Tổng công ty công nghiệp Dầu thực vật Việt Nam
10 Tổng công ty Giấy Việt Nam
11 Tổng công ty CP Bia Rượu Nước giải khát Hà Nội
12 Tổng công ty CP Bia Rượu Nước giải khát Sài Gòn
13 Tổng công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam
14 Tổng công ty Thép Việt Nam
15 Tổng công ty CP Xây dựng công nghiệp Việt Nam
16 TCT CP Điện tử và Tin học VN
Đơn vị (sản phẩm)
1 Điện sản xuất
TĐ Điện lực VN
Các đơn vị khác
Điện nhập khẩu từ Trung Quốc
Điện thương phẩm
Nông, Lâm nghiệp & Thuỷ sản
Công nghiệp & Xây dựng
Thương nghiệp & K.Sạn NH
Quản lý & Tiêu dùng dân cư
Các hoạt động khác
2 Than sạch (TĐ CN ThanKhoáng sản VN)
3 Alumin
4 Quặng Apatit
5 Dầu thô
Trong nước
Nước ngoài
6 Khí đốt (khí thiên nhiên)
7 Khí hóa lỏng (LPG)
8 Xăng, dầu các loại
9 Polypropylen
10 Thép các loại (TCT Thép VN)
11 Động cơ điện các loại (TCT TB Điện)
12 Động cơ diezen (TCT MĐL&MNN)
13 Máy công cụ (TB Công nghiệp)
14 Biến thế điện (TCT TB Điện)
15 Phân đạm U rê
Tập đoàn CN Hóa chất VN
Hà Bắc
Ninh Bình
Tập đoàn Dầu khí QG VN
Phú Mỹ
Cà Mau
16 Phân lân (TĐ Hóa chất VN)
17 Phân NPK (TĐ Hóa chất VN)
18 Phân DAP (TĐ Hóa chất VN)
19 Thuốc trừ sâu (TĐ Hóa chất VN)
20 Axit (H2SO4) thành phẩm (TĐ Hóa chất VN)
21 Xút (NaOH) thành phẩm (TĐ Hóa chất VN)
22 Lốp xe máy (TĐ Hóa chất VN)
23 Lốp ô tô, máy kéo (TĐ Hóa chất VN)
24 Ắc quy (TĐ Hóa chất VN)
25 Tổng số chất tẩy rửa (TĐ Hóa chất VN)
26 Ôtô tải các loại (TCT Máy động lực & MNN)
27 Máy kéo xe vận chuyển (TCT Máy động lực & MNN)
28 Máy xay sát lúa gạo (TCT Máy động lực & MNN)
29 Sợi toàn bộ (TĐ Dệt may VN)
30 Vải các loại (TĐ Dệt may VN)
31 Quần áo các loại (TĐ Dệt may VN)
32 Giấy các loại (TCT Giấy VN)
33 Thuốc lá bao các loại (TCT Thuốc lá VN)
34 Bia các loại
TCT CP BRNGK Hà Nội
+ Thương hiệu Hà Nội
+ Khác
TCT CP BRNGK Sài Gòn
+ Thương hiệu Sài Gòn
+ Khác
35 Dầu thực vật (toàn TCT)
Vocarimex
36 Xi măng (TCT XD CN VN)
37 Clanhke (TCT XD CN VN)
Giáo dục Đại học Cao đẳng
I Đại học, cao đẳng
1 Số trường học
Công lập
Ngoài công lập
2 Số giáo viên
Phân theo loại hình
Công lập
Ngoài công lập
Phân theo giới tính
Nam
Nữ
3 Số sinh viên
Phân theo loại hình
Công lập
Ngoài công lập
Phân theo giới tính
Nam
Nữ
4 Số sinh viên tốt nghiệp
Phân theo loại hình
Công lập
Ngoài công lập
Phân theo giới tính
Nam
Nữ
II Trung cấp chuyên nghiệp
1 Số trường học
Công lập
Ngoài công lập
2 Số giáo viên
Phân theo loại hình
Công lập
Ngoài công lập
Phân theo giới tính
Nam
Nữ
3 Số học sinh
Phân theo loại hình
Công lập
Ngoài công lập
Phân theo giới tính
Nam
Nữ
4 Số học sinh tốt nghiệp
Phân theo loại hình
Công lập
Ngoài công lập
Phân theo giới tính
Nam
Nữ
Loại hình doanh nghiệp
Tổng số
1 Doanh nghiệp nhà nước
Trung ương
Địa phương
2 Doanh nghiệp ngoài nhà nước
Tập thể
Tư nhân
CT Hợp danh
CT TNHH
CT CP có vốn nhà nước
CT CP không có vốn nhà nước
Cá thể
Hỗn hợp
3 Doanh nghiệp có vốn ĐTNN
Doanh nghiệp 100% vốn NN
DN liên doanh với NN
Vốn đầu tư
I Phân theo thành phần kinh tế
1 Kinh tế nhà nước
2 Kinh tế ngoài Nhà nước
3 Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài
II Phân theo ngành kinh tế
1 Ngành nông, lâm, thủy sản
2 Ngành công nghiệp và xây dựng
2.1 Ngành công nghiệp
Công nghiệp khai thác mỏ
Công nghiệp chế biến
Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước
Cung cấp nước, hoạt động quản lý rác thải và nước thải
2.2 Ngành xây dựng
3 Ngành thương mại
Tổng mức bán lẻ
Tổng số
I Phân theo loại hình kinh tế
1 Kinh tế Nhà nước
2 Kinh tế ngoài Nhà nước
3 Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
II Phân theo ngành kinh tế
1 Thương nghiệp
2 Dịch vụ lưu trú và ăn uống
3 Du lịch và dịch vụ
Mặt hàng xuất khẩu
I Tổng giá trị xuất khẩu
1 DN 100% vốn trong nước
2 DN có vốn ĐTNN
Có cả dầu thô
Không kể dầu thô
II Mặt hàng chủ yếu
A Nhóm nông, lâm, thuỷ sản
1 Thủy sản
2 Rau quả
3 Nhân điều
4 Cà phê
5 Chè các loại
6 Hạt tiêu
7 Gạo
8 Sắn và các sản phẩm từ sắn
Sắn
9 Cao su
B Nhóm nhiên liệu và khoáng sản
10 Than đá
11 Xăng dầu các loại
12 Dầu thô
13 Quặng và khoáng sản khác
C Nhóm công nghiệp chế biến
14 Bánh kẹo và các SP từ ngũ cốc
38 Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ
15 Thức ăn gia súc và nguyên liệu
16 Hoá chất
17 Sản phẩm hoá chất
18 Phân bón các loại
19 Chất dẻo nguyên liệu
20 Sản phẩm chất dẻo
21 Sản phẩm từ cao su
22 Túi sách, vali, mũ, ô dù
23 Hàng thủ công mỹ nghệ (Mây, tre, cói và thảm)
24 Gỗ và sản phẩm gỗ
Sản phẩm gỗ
25 Giấy và sản phẩm từ giấy
26 Hàng dệt và may mặc
Vải các loại
27 Vải mành, vải kỹ thuật khác
28 Xơ, sợi dệt các loại
29 Giầy, dép các loại
30 Nguyên phụ liệu dệt may, da giầy
31 Gốm, sứ
32 Thuỷ tinh và các SP thủy tinh
33 Đá quý và kim loại quý
34 Sắt thép các loại
35 Sản phẩm từ sắt thép
36 Kim loại thường khác và sản phẩm
37 Clanhke và xi măng
39 Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện
40 Điện thoại các loại và linh kiện
41 Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện
42 Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác
43 Dây điện và cáp điện
44 Phương tiện vận tải và phụ tùng
45 Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận
D Hàng hoá khác
Sản phẩm công nghiệp
1 Điện sản xuất
Tập đoàn
Mua ngoài
Nhập khẩu
Điện thương phẩm
2 Than sạch
3 Dầu thô
4 Khí tự nhiên ở dạng khí
5 Khí hóa lỏng (LPG)
6 Xăng,dầu các loại
7 Quặng apatit
9 Thép cán, thép hình
11 Điện thoại di động
12 Máy điều hòa không khí
13 Tủ lạnh, tủ đông dùng trong gia đình
14 Máy giặt dùng trong gia đình
15 Ti vi
16 Ô tô
17 Xe máy
18 Xe đạp
19 Phân hóa học
20 Phân đạm U rê
21 Phân lân
22 Phân bón NPK
23 Phân bón DAP
24 Động cơ diezen
25 Động cơ điện
26 Máy biến thế
27 Pin quy chuẩn
28 Ắc quy điện
29 Bóng đèn điện
30 Quạt điện
31 Dầu thực vật tinh luyện
32 Sữa hộp đặc có đường
33 Sữa bột
34 Rượu các loại
35 Bia các loại
36 Thuốc lá
37 Sợi
38 Vải
39 Quần áo may sẵn
40 Giầy, dép da
41 Giấy, bìa
42 Dầu gội đầu, dầu xả
43 Sữa tắm, sữa rửa mặt
44 Bột giặt và chế phẩm dùng để tẩy rửa
45 Lốp ô tô
46 Lốp xe máy, xe đạp
47 Xi măng
Tổng giá trị
1 Hàng thủy sản
2 Hàng rau quả
3 Cà phê
4 Hạt tiêu
5 Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc
6 Hóa chất
7 Sản phẩm hóa chất
8 Chất dẻo nguyên liệu
9 Sản phẩm từ chất dẻo
10 Cao su
11 Sản phẩm từ cao su
12 Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù
13 Gỗ và sản phẩm gỗ
Sản phẩm gỗ
14 Giấy và các sản phẩm từ giấy
15 Xơ, sợi dệt các loại
16 Hàng dệt, may
17 Giày dép các loại
18 Sản phẩm gốm, sứ
19 Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh
20 Đá quý, kim loại quý và sản phẩm
21 Sắt thép các loại
22 Sản phẩm từ sắt thép
23 Kim loại thường khác và sản phẩm
24 Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện
25 Điện thoại các loại và linh kiện
26 Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện
27 Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác
28 Dây điện và dây cáp điện
29 Phương tiện vận tải và phụ tùng:
Tàu thuyền các loại
Phụ tùng ô tô
30 Hàng hóa khác
Vốn đầu tư
TỔNG SỐ
I Trung ương
1 Bộ Giao thông Vận tải
2 Bộ NN và PTNT
3 Bộ Xây dựng
4 Bộ Y tế
5 Bộ Tài nguyên và Môi trường
6 Bộ Giáo dục và Đào tạo
7 Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch
8 Bộ Công Thương
9 Bộ Khoa học và Công nghệ
10 Bộ Thông tin và Truyền thông
II Địa phương
1 Vốn ngân sách NN cấp tỉnh
2 Vốn ngân sách NN cấp huyện
3 Vốn ngân sách NN cấp xã
III Phân theo một số tỉnh, thành phố
1 Hà Nội
2 TP. Hồ Chí Minh
3 Đà Nẵng
4 Bình Dương
5 Nghệ An
6 Quảng Ninh
7 Bà Rịa Vũng Tàu
8 Vĩnh Phúc
9 Thanh Hóa
10 Hải Phòng
11 Đồng Nai
12 Cần Thơ
13 Quảng Nam
14 Kiên Giang
15 Khánh Hòa
16 Nam Định
17 Hà Tĩnh
18 Thái Bình
19 Bình Định
20 Phú Thọ
21 Bắc Giang
22 Thừa Thiên Huế
Long An
Vốn đầu tư
TỔNG SỐ
1 Vốn đầu tư thuộc ngân sách Nhà nước
2 Vốn trái phiếu Chính phủ
3 Vốn tín dụng đầu tư theo kế hoạch NN
4 Vốn vay từ các nguồn khác (của khu vực Nhà nước)
5 Vốn đầu tư của doanh nghiệp Nhà nước (Vốn tự có)
6 Vốn đầu tư của dân cư và tư nhân
7 Vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài
8 Bên nước ngoài
9 Bên Việt Nam
10 Vốn huy động khác
Ngành công nghiệp
Tổng số
1 Khai khoáng
Khai thác than cứng và than non
Khai thác dầu thô và khí đốt tự nhiên
Khai khoáng khác
2 Chế biến, chế tạo
Sản xuất đồ uống
Sản xuất thuốc lá
Sản xuất dệt
Sản xuất trang phục
Sản xuất da
Sản xuất giấy
Sản xuất hóa chất và sản phẩm
Sản xuất sản phẩm từ cao su và plastic
Sản xuất kim loại
Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn (trừ máy móc thiết bị)
Sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính và sản phẩm quang học
Sản xuất thiết bị điện
Sản xuất máy móc, thiết bị khác
Sản xuất xe có động cơ, rơ moóc
Sản xuất phương tiện vận tải khác
Sản xuất chế biến, chế tạo khác
3 Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hòa không khí
4 Cung cấp nước, hoạt động quản lý rác thải và nước thải
Tỉnh, thành phố
Tổng số
I Đồng bằng sông Hồng
1 Hà Nội
2 Hà Tây
3 Vĩnh Phúc
4 Bắc Ninh
5 Quảng Ninh
6 Hải Dương
7 Hải Phòng
8 Hưng Yên
9 Thái Bình
10 Hà Nam
11 Nam Định
12 Ninh Bình
II Trung du và miền núi phía Bắc
13 Hà Giang
14 Cao Bằng
15 Bắc Kạn
16 Tuyên Quang
17 Lào Cai
18 Yên Bái
19 Thái Nguyên
20 Lạng Sơn
21 Bắc Giang
22 Phú Thọ
23 Điện Biên
24 Lai Châu
25 Sơn La
26 Hòa Bình
III Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung
27 Thanh Hóa
28 Nghệ An
29 Hà Tĩnh
30 Quảng Bình
31 Quảng Trị
32 Thừa Thiên Huế
33 Đà Nẵng
34 Quảng Nam
35 Quảng Ngãi
36 Bình Định
37 Phú Yên
38 Khánh Hòa
39 Ninh Thuận
40 Bình Thuận
IV Tây Nguyên
41 Kon Tum
42 Gia Lai
43 Đắk Lắk
44 Đắk Nông
45 Lâm Đồng
V Đông Nam Bộ
46 Bình Phước
47 Tây Ninh
48 Bình Dương
49 Đồng Nai
50 Bà Rịa Vũng Tàu
51 TP. Hồ Chí Minh
VI Đồng bằng sông Cửu Long
52 Long An
53 Tiền Giang
54 Bến Tre
55 Trà Vinh
56 Vĩnh Long
57 Đồng Tháp
58 An Giang
59 Kiên Giang
60 Cần Thơ
61 Hậu Giang
62 Sóc Trăng
63 Bạc Liêu
64 Cà Mau
VII Không phân vùng
Không xác định
Sản phẩm
1 Điện sản xuất
Tập đoàn
Mua ngoài
Nhập khẩu
2 Than sạch
3 Dầu thô
4 Khí tự nhiên ở dạng khí
5 Khí hóa lỏng (LPG)
6 Xăng,dầu các loại
7 Quặng apatit
9 Thép cán, thép hình
11 Điện thoại di động
12 Máy điều hòa không khí
13 Tủ lạnh, tủ đông dùng trong gia đình
14 Máy giặt dùng trong gia đình
15 Ti vi
16 Ô tô
17 Xe máy
18 Xe đạp
19 Phân hóa học
20 Phân đạm U rê
24 Động cơ diezen
23 Phân bón DAP
22 Phân bón NPK
21 Phân lân
29 Bóng đèn điện
26 Máy biến thế
27 Pin quy chuẩn
28 Ắc quy điện
25 Động cơ điện
34 Rượu các loại
32 Sữa hộp đặc có đường
30 Quạt điện
31 Dầu thực vật tinh luyện
33 Sữa bột
39 Quần áo may sẵn
36 Thuốc lá
35 Bia các loại
37 Sợi
38 Vải
40 Giầy, dép da
41 Giấy, bìa
42 Dầu gội đầu, dầu xả
44 Bột giặt và chế phẩm dùng để tẩy rửa
43 Sữa tắm, sữa rửa mặt
45 Lốp ô tô
46 Lốp xe máy, xe đạp
47 Xi măng
Mặt hàng
I Tổng giá trị xuất khẩu
1 DN 100% vốn trong nước
Có cả dầu thô
Không kể dầu thô
2 DN có vốn ĐTNN
II Mặt hàng chủ yếu
A Nhóm nông, lâm, thuỷ sản
1 Thủy sản
3 Nhân điều
2 Rau quả
4 Cà phê
6 Hạt tiêu
5 Chè các loại
7 Gạo
8 Sắn và các sản phẩm từ sắn
9 Cao su
B Nhóm nhiên liệu và khoáng sản
12 Dầu thô
10 Than đá
11 Xăng dầu các loại
13 Quặng và khoáng sản khác
17 Chất dẻo nguyên liệu
D Hàng hoá khác
C Nhóm công nghiệp chế biến
14 Bánh kẹo và các SP từ ngũ cốc
15 Hoá chất
16 Sản phẩm hoá chất
18 Sản phẩm chất dẻo
19 Sản phẩm từ cao su
21 Hàng thủ công mỹ nghệ (Mây, tre, cói và thảm)
20 Túi sách, vali, mũ, ô dù
22 Gỗ và sản phẩm gỗ
24 Hàng dệt và may mặc
23 Giấy và sản phẩm từ giấy
25 Giầy, dép các loại
27 Thuỷ tinh và các SP thủy tinh
26 Gốm, sứ
28 Đá quý và kim loại quý
29 Sắt thép các loại
30 Sản phẩm từ sắt thép
33 Dây điện và cáp điện
32 Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác
31 Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện
34 Phương tiện vận tải và phụ tùng
III Nhập siêuXuất siêu
Ngành kinnh tế
Toàn ngành
1 Khai khoáng
2 Công nghiệp chế biến, chế tạo
3 Sản xuất và phân phối điện
4 Cung cấp nước; hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thải
Ngành kinh tế
TOÀN NGÀNH CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO
Sản xuất, chế biến thực phẩm
Sản xuất đồ uống
Sản xuất sản phẩm thuốc lá
Dệt
Sản xuất trang phục
Sản xuất da và các sản phẩm có liên quan
Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy
Sản xuất hoá chất và sản phẩm hoá chất
Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu
Sản xuất sản phẩm từ cao su và plastic
Sản xuất sản phẩm từ khoáng phi kim loại khác
Sản xuất kim loại
Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn (trừ máy móc, thiết bị)
Sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính và sản phẩm quang học
Sản xuất thiết bị điện
Sản xuất xe có động cơ, rơ moóc
Sản xuất phương tiện vận tải khác
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
Ngành kinh tế
TỔNG SỐ
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản
Nông nghiệp và hoạt động dịch vụ có liên quan
Lâm nghiệp và hoạt động dịch vụ có liên quan
Khai thác, nuôi trồng thuỷ sản
Khai khoáng
Khai thác than cứng và than non
Khai thác dầu thô và khí đốt tự nhiên
Khai thác quặng kim loại
Khai khoáng khác
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng
Công nghiệp chế biến, chế tạo
Sản xuất, chế biến thực phẩm
Sản xuất đồ uống
Sản xuất sản phẩm thuốc lá
Dệt Manufacture of textiles
Sản xuất trang phục
Sản xuất da và các sản phẩm có liên quan
Chế biến gỗ và sản xuất sản phẩm từ gỗ, tre, nứa (trừ giường, tủ, bàn, ghế)
Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy
In, sao chép bản ghi các loại
Sản xuất than cốc, sản phẩm dầu mỏ tinh chế
Sản xuất hoá chất và sản phẩm hoá chất
Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu
Sản xuất sản phẩm từ cao su và plastic
Sản xuất sản phẩm từ khoáng phi kim loại khác
Sản xuất kim loại
Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn (trừ máy móc, thiết bị)
Sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính và sản phẩm quang học
Sản xuất thiết bị điện
Sản xuất máy móc, thiết bị chưa được phân vào đâu
Sản xuất xe có động cơ, rơ moóc
Sản xuất phương tiện vận tải khác
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
Công nghiệp chế biến, chế tạo khác
Sửa chữa, bảo dưỡng và lắp đặt máy móc và thiết bị
Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hoà không khí
Cung cấp nước; hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thải
Khai thác, xử lý và cung cấp nước
Thoát nước và xử lý nước thải
Hoạt động thu gom, xử lý và tiêu huỷ rác thải; tái chế phế liệu
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
Xây dựng
Xây dựng nhà các loại
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng
Hoạt động xây dựng chuyên dụng
Bán buôn và bán lẻ; sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác
Bán, sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác
Bán buôn (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
Bán lẻ (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
Vận tải, kho bãi
Vận tải đường sắt, đường bộ và vận tải đường ống
Vận tải đường thủy
Vận tải hàng không
Kho bãi và các hoạt động hỗ trợ cho vận tải
Bưu chính và chuyển phát
Dịch vụ lưu trú và ăn uống
Dịch vụ lưu trú
Dịch vụ ăn uống
Thông tin và truyền thông
Hoạt động xuất bản
Hoạt động điện ảnh, sản xuất chương trình truyền hình, ghi âm và xuất bản âm nhạc
Hoạt động phát thanh, truyền hình
Viễn thông
Lập trình máy vi tính, dịch vụ tư vấn và các hoạt động khác liên quan đến máy vi tính
Hoạt động dịch vụ thông tin
Hoạt động tài chính, ngân hàng và bảo hiểm
Hoạt động dịch vụ tài chính (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội)
Bảo hiểm, tái bảo hiểm và bảo hiểm xã hội (trừ bảo đảm xã hội bắt buộc)
Hoạt động tài chính khác
Hoạt động kinh doanh bất động sản
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ
Hoạt động pháp luật, kế toán và kiểm toán
Hoạt động của trụ sở văn phòng; hoạt động tư vấn quản lý
Hoạt động kiến trúc; kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Nghiên cứu khoa học và phát triển
Quảng cáo và nghiên cứu thị trường
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác
Hoạt động thú y
Hoạt động hành chính và dịch vụ hỗ trợ
Cho thuê máy móc, thiết bị (không kèm người điều khiển); cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình; cho thuê tài sản vô hình phi tài chính
Hoạt động dịch vụ lao động và việc làm
Hoạt động của các đại lý du lịch, kinh doanh tua du lịch và các dịch vụ hỗ trợ khác
Hoạt động điều tra bảo đảm an toàn
Hoạt động dịch vụ vệ sinh nhà cửa, công trình và cảnh quan
Hoạt động hành chính, hỗ trợ văn phòng và các hoạt động hỗ trợ kinh doanh khác
Giáo dục và đào tạo
Y tế và hoạt động trợ giúp xã hội
Hoạt động y tế
Hoạt động chăm sóc, điều dưỡng tập trung
Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung
Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí
Nghệ thuật, vui chơi và giải trí
Hoạt động của thư viện, lưu trữ, bảo tàng và các hoạt động văn hoá khác
Hoạt động xổ số, cá cược và đánh bạc
Hoạt động thể thao, vui chơi và giải trí
Hoạt động dịch vụ khác
Hoạt động của các hiệp hội, tổ chức khác
Sửa chữa máy vi tính, đồ dùng cá nhân và gia đình
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác
Đơn vị tính: %
TT Nhập khẩu mặt hàng
I Tổng giá trị nhập khẩu
DN 100% vốn trong nước
DN có vốn ĐTNN
II Mặt hàng chủ yếu
A Nhóm hàng cần nhập khẩu
1 Thủy sản
2 Lúa mỳ
3 Sữa và sản phẩm từ sữa
4 Dầu, mỡ, động thực vật
5 Thức ăn gia súc và nguyên liệu
6 Nguyên, phụ liệu thuốc lá
7 Clanhke
8 Xăng dầu các loại
9 Khí đốt hoá lỏng
10 Sản phẩm từ dầu mỏ khác
11 Hoá chất
12 Sản phẩm hoá chất
13 Nguyên liệu dược phẩm
14 Dược phẩm
15 Phân bón
16 Ure
16 Thuốc trừ sâu và nguyên liệu
17 Chất dẻo nguyên liệu
18 Sản phẩm từ chất dẻo
19 Cao su các loại
20 Sản phẩm từ cao su
21 Gỗ và sản phẩm
22 Giấy các loại
23 Sản phẩm từ giấy
24 Bông
25 Sợi các loại
26 Vải
27 Nguyên, phụ liệu dệt, may, da giầy
28 Thép các loại
Phôi thép
29 Kim loại thường khác
30 Máy tính, điện tử và linh kiện
31 Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng
32 Dây điện và dây cáp điện
B Nhóm hàng NK cần phải kiểm soát
1 Rau quả
2 Bánh kẹo và các SP từ ngũ cốc
3 Sản phẩm từ thép
4 Đá quý, kim loại quý và sản phẩm
5 Linh kiện phụ tùng ô tô
6 Linh kiện, phụ tùng xe gắn máy
C Nhóm hàng hạn chế NK
1 Nhóm hàng tiêu dùng các loại
2 Ôtô nguyên chiếc các loại
3 Xe máy nguyên chiếc
D Hàng hoá khác
TỈNH⁄THÀNH PHỐ
An Giang
Bà Rịa Vũng Tàu
Bắc Cạn
Bắc Giang
Bạc Liêu
Bắc Ninh
Bến Tre
Bình Định
Bình Dương
Bình Phước
Bình Thuận
Cà Mau
Cần Thơ
Cao Bằng
Đà Nẵng
Đắc Nông
Đăk Lăk
Điện Biên
Đồng Nai
Đồng Tháp
Gia Lai
Hà Giang
Hà Nam
Hà Nội
Hà Tĩnh
Hải Dương
Hải Phòng
Hậu Giang
Hòa Bình
Hưng Yên
Khánh Hòa
Kiên Giang
Kon Tum
Lai Châu
Lâm Đồng
Lạng Sơn
Lào Cai
Long An
Nam Định
Nghệ An
Ninh Bình
Ninh Thuận
Phú Thọ
Phú Yên
Quảng Bình
Quảng Nam
Quảng Ngãi
Quảng Ninh
Quảng Trị
Sóc Trăng
Sơn La
Tây Ninh
Thái Bình
Thái Nguyên
Thanh Hóa
Thừa Thiên Huế
Tiền Giang
TP Hồ Chí Minh
Trà Vinh
Tuyên Quang
Tuyên Quang
Vĩnh Long
Vĩnh Phúc
Yên Bái
Không xác định
Mặt hàng xuất khẩu
II Mặt hàng chủ yếu
A Nhóm nông, lâm, thuỷ sản
1 Thủy sản
2 Rau quả
3 Nhân điều
4 Cà phê
5 Chè các loại
6 Hạt tiêu
7 Gạo
8 Sắn và các sản phẩm từ sắn
Sắn
9 Cao su
B Nhóm nhiên liệu và khoáng sản
10 Than đá
12 Dầu thô
11 Xăng dầu các loại
13 Quặng và khoáng sản khác
C Nhóm công nghiệp chế biến
14 Bánh kẹo và các SP từ ngũ cốc
15 Thức ăn gia súc và nguyên liệu
16 Hoá chất
16 Sản phẩm hoá chất
17 Chất dẻo nguyên liệu
19 Sản phẩm từ cao su
20 Túi sách, vali, mũ, ô dù
21 Hàng thủ công mỹ nghệ (Mây, tre, cói và thảm)
22 Gỗ và sản phẩm gỗ
23 Giấy và sản phẩm từ giấy
24 Hàng dệt và may mặc
25 Giầy, dép các loại
26 Gốm, sứ
27 Thuỷ tinh và các SP thủy tinh
28 Đá quý và kim loại quý
29 Sắt thép các loại
30 Sản phẩm từ sắt thép
31 Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện
32 Điện thoại các loại và linh kiện
33 Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện
34 Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác
35 Dây điện và cáp điện
36 Phương tiện vận tải và phụ tùng
18 Phân bón các loại
D Hàng hoá khác
I Tổng giá trị xuất khẩu
1 DN 100% vốn trong nước
2 DN có vốn ĐTNN
Có cả dầu thô
Không kể dầu thô
Thành phần kinh tế
Tổng số
1 Kinh tế nhà nước
Trung ương
Địa phương
2 Kinh tế ngoài nhà nước
Kinh tế tập thể
Kinh tế tư nhân
Kinh tế cá thể
3 Kinh tế có vốn ĐTNN
Tên nước
Tổng giá trị
I Châu Á
1 Đông Nam Á
1 Brunây
2 Campuchia
3 Đông Timo
4 Indonexia
5 Lào
6 Malaixia
7 Myanma
8 Philippin
9 Singapo
10 Thái Lan
Chênh lệch thị trường
2 Đông Á
11 Đài Loan
12 Hàn Quốc
13 Hồng Kông
14 Nhật Bản
15 Trung Quốc
3 Trung Nam Á
16 Ấn Độ
17 Iran
18 Pakistan
Srilanca
19 Cadăcxtan
4 Tây Á
20 Ả rập Xê út
21 Các tiểu VQ Ả rập thống nhất
22 Cô oét
23 Irắc
24 Thổ Nhĩ Kỳ
25 Ixraen
26 Quata
Thị trường chưa phân tổ
II Châu Âu
1 EU 27
27 Ai Len
28 Anh
29 Áo
30 Bỉ
31 Bồ Đào Nha
32 Đan Mạch
33 Đức
34 Hà Lan
35 Italia
36 Phần Lan
37 Pháp
38 Tây Ban Nha
39 Thuỵ Điển
40 Hy Lạp
41 Đảo Síp
42 Cộng hoà Séc
43 Estonia
44 Hungari
45 Latvia
46 Litva
47 Malta
48 Ba Lan
49 Slovakia
50 Slovenia
51 Bungaria
52 Rumani
53 Luxembourg
Croatia
Chênh lệch thị trường
2 Một số nước Tây Âu, Đông Âu và Bắc Âu
54 Nga
55 Ucraina
56 Belarus
57 Thuỵ Sỹ
58 Na Uy
59 Aixơlen
Thị trường chưa phân tổ
III Châu Mỹ
1 Bắc Mỹ
60 Canada
61 Mỹ
3 Các nước Mỹ la tinh và vùng Caribê
62 Achentina
63 Braxin
64 Chi Lê
65 Cu Ba
66 Mêhicô
67 Panama
68 Pêru
Thị trường chưa phân tổ
IV Châu Phi
1 Bắc Phi
69 Ai Cập
70 Angiêri
2 Các nước Châu Phi khác
71 Ăngôla
72 Bờ biển Ngà
73 Gana
74 Nam Phi
75 Nigiêria
76 Xênêgan
Môdămbic
Tanzania
Tôgô
Kênia
77 Camorun
78 Tuynidi
Thị trường chưa phân tổ
V Châu Đại Dương
79 Niudilân
80 Ôxtrâylia
Thị trường chưa phân tổ
VI Thị trường chưa phân tổ
Ngành kinh tế
Tổng sản phẩm trong nước
1 Ngành nông, lâm, thủy sản
2 Ngành Công nghiệp và xây dựng
2.1 Công nghiệp
Khai khoáng
Chế biến, chế tạo
Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước, và điều hòa không khí
Cung cấp nước, hoạt động quản lý rác thải và nước thải
2.2 Xây dựng
3 Ngành dịch vụ
4 Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm
Thành phần kinh tế
Tổng số
1 Kinh tế nhà nước
2 Kinh tế ngoài nhà nước
Kinh tế tập thể
Kinh tế tư nhân
Kinh tế cá thể
3 Kinh tế có vốn ĐTNN
4 Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm
Ngành công nghiệp
Toàn ngành chế biến, chế tạo
1 Sản xuất chế biến thực phẩm
2 Sản xuất đồ uống
3 Sản xuất sản phẩm thuốc lá
4 Dệt
5 Sản xuất trang phục
6 Sản xuất da và các sản phẩm có liên quan
7 Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy
8 Sản xuất hóa chất và sản phẩm hóa chất
9 Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu
10 Sản xuất sản phẩm từ cao su và plastic
11 SX sản phẩm từ khoáng phi kim loại khác
12 Sản xuất kim loại
13 Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn
15 Sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính và sản phẩm quang học
16 Sản xuất thiết bị điện
17 Sản xuất xe có động cơ
18 Sản xuất phương tiện vận tải khác
19 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
Nhóm⁄Mặt hàng chủ yếu NK
TỔNG TRỊ GIÁ NK
1 Lúa mì
2 Ngô
3 Dầu mỡ động thực vật
4 Thức ăn gia súc và nguyên liệu
5 Sản phẩm khác từ dầu mỏ
6 Hóa chất
7 Sản phẩm hóa chất
8 Chất dẻo nguyên liệu
9 Sản phẩm từ chất dẻo
10 Cao su
11 Gỗ và sản phẩm gỗ
12 Giấy các loại
13 Sản phẩm từ giấy
14 Bông các loại
15 Xơ, sợi dệt các loại
16 Vải các loại
17 Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày
18 Sắt thép các loại
Phôi thép
19 Sản phẩm từ sắt thép
20 Kim loại thường khác:
Đồng
21 Sản phẩm từ kim loại thường khác
22 Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện
23 Hàng điện gia dụng và linh kiện
24 Điện thoại các loại và linh kiện
25 Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác
26 Dây điện và dây cáp điện
27 Linh kiện, phụ tùng ô tô
29 Phương tiện vận tải khác và phụ tùng
30 Hàng hóa khác
Nhóm⁄Mặt hàng chủ yếu
TỔNG TRỊ GIÁ
1 Hàng thủy sản
2 Hàng rau quả
3 Cà phê
4 Hạt tiêu
5 Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc
6 Hóa chất
7 Sản phẩm hóa chất
8 Chất dẻo nguyên liệu
9 Sản phẩm từ chất dẻo
10 Cao su
11 Sản phẩm từ cao su
12 Túi xách, ví,vali, mũ và ô dù
13 Gỗ và sản phẩm gỗ
Sản phẩm gỗ
14 Giấy và các sản phẩm từ giấy
15 Xơ, sợi dệt các loại
16 Hàng dệt, may
17 Giày dép các loại
18 Sản phẩm gốm, sứ
19 Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh
20 Đá quý, kim loại quý và sản phẩm
21 Sắt thép các loại
22 Sản phẩm từ sắt thép
23 Kim loại thường khác và sản phẩm
24 Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện
25 Điện thoại các loại và linh kiện
26 Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện
27 Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác
28 Dây điện và dây cáp điện
29 Phương tiện vận tải và phụ tùng
Tàu thuyền các loại
Phụ tùng ô tô
30 Hàng hóa khác
15 Thức ăn gia súc và nguyên liệu
Mặt hàng nhập khẩu
I Tổng giá trị nhập khẩu
DN 100% vốn trong nước
DN có vốn ĐTNN
II Mặt hàng chủ yếu
A Nhóm hàng cần nhập khẩu
1 Thủy sản
2 Hạt điều
3 Lúa mỳ
4 Ngô
5 Đậu tương
6 Sữa và sản phẩm từ sữa
7 Dầu, mỡ, động thực vật
8 Thức ăn gia súc và nguyên liệu
9 Nguyên, phụ liệu thuốc lá
10 Quặng và khoáng sản khác
11 Than đá
Clanhke
12 Dầu thô
13 Xăng dầu các loại
14 Khí đốt hoá lỏng
15 Sản phẩm từ dầu mỏ khác
16 Hoá chất
17 Sản phẩm hoá chất
18 Nguyên liệu dược phẩm
19 Dược phẩm
20 Dược phẩm
20 Ure
21 Thuốc trừ sâu và nguyên liệu
22 Chất dẻo nguyên liệu
23 Sản phẩm từ chất dẻo
24 Cao su các loại
25 Sản phẩm từ cao su
26 Gỗ và sản phẩm
27 Giấy các loại
28 Sản phẩm từ giấy
29 Bông
30 Sợi các loại
31 Vải
32 Nguyên, phụ liệu dệt, may, da giầy
33 Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh
34 Thép các loại
Phôi thép
35 Sản phẩm từ thép
36 Kim loại thường khác
37 Sản phẩm từ kim loại thường khác
38 Máy tính, điện tử và linh kiện
39 Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng
41 Dây điện và dây cáp điện
41 Ôtô nguyên chiếc các loại (Từ 2010 không bao gồm ô tô dưới 9 chỗ)
42 Phương tiện vận tải khác và PT
43 Điện thoại các loại và linh kiện (trừ điện thoại di động)
B Nhóm hàng NK cần kiểm soát
1 Rau quả
2 Bánh kẹo và các SP từ ngũ cốc
3 Chế phẩm thực phẩm khác
4 Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh
5 Phế liệu từ sắt thép
6 Đá quý, kim loại quý và sản phẩm
7 Linh kiện phụ tùng ô tô
8 Linh kiện, phụ tùng xe gắn máy
9 Hàng điện gia dụng và linh kiện
10 Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện
C Nhóm hàng hạn chế NK
1 Nhóm hàng tiêu dùng các loại (không bao gồm oto dưới 9 chỗ)
Điện thoại di động
2 Ôtô nguyên chiếc dưới 9 chỗ
3 Xe máy nguyên chiếc
D Hàng hoá khác
Trong đó, TCT Hàng không
Sản phẩm công nghiệp
1 Than đá (than sạch)
2 Dầu mỏ thô khai thác
3 Khí đốt thiên nhiên dạng khí
4 Khí hoá lỏng (LPG)
5 Thuỷ hải sản chế biến
6 Sữa tươi
7 Sữa bột
8 Đường kính
9 Bột ngọt
10 Thức ăn cho gia súc
11 Thức ăn cho thủy sản
12 Bia
13 Thuốc lá điếu
14 Vải dệt từ sợi tự nhiên
15 Vải dệt từ sợi tổng hợp hoặc sợi nhân tạo
16 Quần áo mặc thường
17 Giày, dép da
18 Phân Ure
19 Phân hỗn hợp N.P.K
20 Sơn hoá học
21 Dầu gội đầu, dầu xả
22 Xi măng
23 Sắt, thép thô
24 Thép cán
25 Thép thanh, thép góc
26 Điện thoại di động
27 Tivi
24 Ô tô
29 Xe máy
29 Xe máy
30 Điện sản xuất
31 Nước máy thương phẩm
Ngành kinh tế
TỔNG SỐ
1 Nông, lâm nghiệp và thủy sản
Nông nghiệp
Lâm nghiệp
Thủy sản
2 Công nghiệp và xây dựng
Công nghiệp
Khai khoáng
Công nghiệp chế biến, chế tạo
Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hòa không khí
Cung cấp nước; hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thải
Xây dựng
3 Dịch vụ
Bán buôn và bán lẻ; sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác
Vận tải, kho bãi
Dịch vụ lưu trú và ăn uống
Thông tin và truyền thông
Hoạt động tài chính, ngân hàng và bảo hiểm
Hoạt động kinh doanh bất động sản
Hoạt động hành chính và dịch vụ hỗ trợ
Hoạt động của Đảng Cộng sản, tổ chức chính trịxã hội; quản lý Nhà nước, an ninh quốc phòng; đảm bảo xã hội bắt buộc
Giáo dục và đào tạo
Y tế và hoạt động trợ giúp xã hội
Nghệ thuật, vui chơi và giải trí
Hoạt động dịch vụ khác
Hoạt động làm thuê các công việc trong các hộ gia đình, sản xuất sản phẩm vật chất và dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ
Dự án đầu tư
TỔNG SỐ
I Phân theo một số địa phương
1 Thái Nguyên
2 TP Hồ Chí Minh
3 Bắc Ninh
4 Khánh Hòa
5 Hải Phòng
6 Bình Dương
7 Đồng Nai
8 Quảng Ninh
9 Hải Dương
10 Hưng Yên
II Phân theo một số nước và vùng lãnh thổ
1 Hàn Quốc
2 Đặc khu Hành chính Hồng Công (TQ)
3 Xingapo
4 Nhật Bản
5 Đài Loan
6 Quần đảo Vigin thuộc Anh
7 Bỉ
8 Canađa
9 Trung Quốc
10 Malaixia
11 Hà Lan
12 Thái Lan
13 CHLB Đức
14 Xamoa
15 Thụy Sỹ
16 Quần đảo Cay men
17 Hoa Kỳ
18 Brunây
19 Inđônêxia
20 Ấn Độ
Tổng mức bán lẻ
TỔNG SỐ
1 Phân theo loại hình kinh tế
Nhà nước
Ngoài nhà nước
Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài
2 Phân theo ngành hoạt động
Bán lẻ hàng hóa
Dịch vụ lưu trú, ăn uống
Du lịch lữ hành
Dịch vụ khác
Vốn đầu tư
Tổng số
1 Vốn đầu tư thuộc ngân sách Nhà nước
2 Vốn trái phiếu Chính phủ
3 Vốn tín dụng đầu tư theo kế hoạch NN
4 Vốn vay từ các nguồn khác (của khu vực Nhà nước)
5 Vốn đầu tư của doanh nghiệp Nhà nước (Vốn tự có)
6 Vốn đầu tư của dân cư và tư nhân
7 Vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài
8 Bên nước ngoài
9 Bên Việt Nam
10 Vốn huy động khác
Ngành kinh tế
Tổng số
1 Sản phẩm khai khoáng
Than cứng và than non
Dầu thô và khí tự nhiên
Quặng kim loại
Khai khoáng khác
Dịch vụ hỗ trợ khai thác
2 Sản phẩm công nghiệp chế biến, chế tạo
Chế biến thực phẩm
Đồ uống
Các sản phẩm đồ hút
Dệt
Trang phục
Da và các sản phẩm có liên quan
Gỗ và các sản phẩm từ gỗ
Giấy và sản phẩm từ giấy
In, sao chép bản ghi các loại
Than cốc, dầu mỏ tinh chế
Hóa chất
Thuốc, hóa dược, dược liệu
Sản phẩm cao su và Plastic
Sản phẩm từ khoáng phi kim loại
Kim loại
Điện tử, máy tính, quang học
Thiết bị điện
Máy móc thiết bị khác
Xe có động cơ
Phương tiện vận tải khác
Giường, tủ, bàn, ghế
Sản phẩm chế biến, sửa chữa khác
3 Điện và phân phối điện
4 Nước sạch, nước thải, xử lý nước thải
Nước
Nước thải, xử lý nước thải
Ngành kinh tế
I CHỈ SỐ GIÁ TIÊU DÙNG
1 Hàng ăn và dịch vụ ăn uống
Trong đó:
Lương thực
Thực phẩm
Ăn uống ngoài gia đình
2 Đồ uống và thuốc lá
3 May mặc, giày dép và mũ nón
4 Nhà ở và vật liệu xây dựng
5 Thiết bị và đồ dùng gia đình
6 Thuốc và dịch vụ y tế
Trong đó:Dịch vụ y tế
7 Giao thông
8 Bưu chính viễn thông
9 Giáo dục
Trong đó:Dịch vụ giáo dục
10 Văn hoá, giải trí và du lịch
11 Đồ dùng và dịch vụ khác
II CHỈ SỐ GIÁ VÀNG
III CHỈ SỐ GIÁ ĐÔ LA MỸ
Năng suất lao động xã hội
I THEO GIÁ HIỆN HÀNH (Triệu đồng)
Tổng số
Khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản
Khu vực công nghiệp và xây dựng
Khu vực dịch vụ
II THEO GIÁ SO SÁNH 2010 (Triệu đồng)
Tổng số
Khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản
Khu vực công nghiệp và xây dựng
Khu vực dịch vụ
Đơn vị
TỔNG CỘNG
1 Tập đoàn Điện lực Việt Nam
2 Tập đoàn Công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam
3 Tập đoàn Dầu khí Việt Nam
4 Tập đoàn Hoá chất Việt Nam
5 Tập đoàn Dệt may Việt Nam
6 Tổng công ty Máy Động lực và máy Nông nghiệp
7 Tổng công ty Máy và Thiết bị Công nghiệp
8 Tổng công ty Thuốc lá Việt Nam
9 Tổng công ty công nghiệp Dầu thực vật Việt Nam
10 Tổng công ty Giấy Việt Nam
11 Tổng công ty CP Bia Rượu Nước giải khát Hà Nội
12 Tổng công ty CP Bia Rượu Nước giải khát Sài Gòn
13 Tổng công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam
14 Tổng công ty Thép Việt Nam
15 Tổng công ty CP Xây dựng công nghiệp Việt Nam
16 TCT CP Điện tử và Tin học VN
Đơn vị (sản phẩm)
1 Điện sản xuất
TĐ Điện lực VN
Các đơn vị khác
Điện nhập khẩu từ Trung Quốc
Điện thương phẩm
Nông, Lâm nghiệp & Thuỷ sản
Công nghiệp & Xây dựng
Thương nghiệp & K.Sạn NH
Quản lý & Tiêu dùng dân cư
Các hoạt động khác
2 Than sạch (TĐ CN ThanKhoáng sản VN)
3 Alumin
4 Quặng Apatit
5 Dầu thô
Trong nước
Nước ngoài
6 Khí đốt (khí thiên nhiên)
7 Khí hóa lỏng (LPG)
8 Xăng, dầu các loại
9 Polypropylen
10 Thép các loại (TCT Thép VN)
11 Động cơ điện các loại (TCT TB Điện)
12 Động cơ diezen (TCT MĐL&MNN)
13 Máy công cụ (TB Công nghiệp)
14 Biến thế điện (TCT TB Điện)
15 Phân đạm U rê
Tập đoàn CN Hóa chất VN
Hà Bắc
Ninh Bình
Tập đoàn Dầu khí QG VN
Phú Mỹ
Cà Mau
16 Phân lân (TĐ Hóa chất VN)
17 Phân NPK (TĐ Hóa chất VN)
18 Phân DAP (TĐ Hóa chất VN)
19 Thuốc trừ sâu (TĐ Hóa chất VN)
20 Axit (H2SO4) thành phẩm (TĐ Hóa chất VN)
21 Xút (NaOH) thành phẩm (TĐ Hóa chất VN)
22 Lốp xe máy (TĐ Hóa chất VN)
23 Lốp ô tô, máy kéo (TĐ Hóa chất VN)
24 Ắc quy (TĐ Hóa chất VN)
25 Tổng số chất tẩy rửa (TĐ Hóa chất VN)
26 Ôtô tải các loại (TCT Máy động lực & MNN)
27 Máy kéo xe vận chuyển (TCT Máy động lực & MNN)
28 Máy xay sát lúa gạo (TCT Máy động lực & MNN)
29 Sợi toàn bộ (TĐ Dệt may VN)
30 Vải các loại (TĐ Dệt may VN)
31 Quần áo các loại (TĐ Dệt may VN)
32 Giấy các loại (TCT Giấy VN)
33 Thuốc lá bao các loại (TCT Thuốc lá VN)
34 Bia các loại
TCT CP BRNGK Hà Nội
+ Thương hiệu Hà Nội
+ Khác
TCT CP BRNGK Sài Gòn
+ Thương hiệu Sài Gòn
+ Khác
35 Dầu thực vật (toàn TCT)
Vocarimex
36 Xi măng (TCT XD CN VN)
37 Clanhke (TCT XD CN VN)
Giáo dục Đại học Cao đẳng
I Đại học, cao đẳng
1 Số trường học
Công lập
Ngoài công lập
2 Số giáo viên
Phân theo loại hình
Công lập
Ngoài công lập
Phân theo giới tính
Nam
Nữ
3 Số sinh viên
Phân theo loại hình
Công lập
Ngoài công lập
Phân theo giới tính
Nam
Nữ
4 Số sinh viên tốt nghiệp
Phân theo loại hình
Công lập
Ngoài công lập
Phân theo giới tính
Nam
Nữ
II Trung cấp chuyên nghiệp
1 Số trường học
Công lập
Ngoài công lập
2 Số giáo viên
Phân theo loại hình
Công lập
Ngoài công lập
Phân theo giới tính
Nam
Nữ
3 Số học sinh
Phân theo loại hình
Công lập
Ngoài công lập
Phân theo giới tính
Nam
Nữ
4 Số học sinh tốt nghiệp
Phân theo loại hình
Công lập
Ngoài công lập
Phân theo giới tính
Nam
Nữ
Loại hình doanh nghiệp
Tổng số
1 Doanh nghiệp nhà nước
Trung ương
Địa phương
2 Doanh nghiệp ngoài nhà nước
Tập thể
Tư nhân
CT Hợp danh
CT TNHH
CT CP có vốn nhà nước
CT CP không có vốn nhà nước
Cá thể
Hỗn hợp
3 Doanh nghiệp có vốn ĐTNN
Doanh nghiệp 100% vốn NN
DN liên doanh với NN
Vốn đầu tư
I Phân theo thành phần kinh tế
1 Kinh tế nhà nước
2 Kinh tế ngoài Nhà nước
3 Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài
II Phân theo ngành kinh tế
1 Ngành nông, lâm, thủy sản
2 Ngành công nghiệp và xây dựng
2.1 Ngành công nghiệp
Công nghiệp khai thác mỏ
Công nghiệp chế biến
Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước
Cung cấp nước, hoạt động quản lý rác thải và nước thải
2.2 Ngành xây dựng
3 Ngành thương mại
Tổng mức bán lẻ
Tổng số
I Phân theo loại hình kinh tế
1 Kinh tế Nhà nước
2 Kinh tế ngoài Nhà nước
3 Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
II Phân theo ngành kinh tế
1 Thương nghiệp
2 Dịch vụ lưu trú và ăn uống
3 Du lịch và dịch vụ
Mặt hàng xuất khẩu
I Tổng giá trị xuất khẩu
1 DN 100% vốn trong nước
2 DN có vốn ĐTNN
Có cả dầu thô
Không kể dầu thô
II Mặt hàng chủ yếu
A Nhóm nông, lâm, thuỷ sản
1 Thủy sản
2 Rau quả
3 Nhân điều
4 Cà phê
5 Chè các loại
6 Hạt tiêu
7 Gạo
8 Sắn và các sản phẩm từ sắn
Sắn
9 Cao su
B Nhóm nhiên liệu và khoáng sản
10 Than đá
11 Xăng dầu các loại
12 Dầu thô
13 Quặng và khoáng sản khác
C Nhóm công nghiệp chế biến
14 Bánh kẹo và các SP từ ngũ cốc
38 Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ
15 Thức ăn gia súc và nguyên liệu
16 Hoá chất
17 Sản phẩm hoá chất
18 Phân bón các loại
19 Chất dẻo nguyên liệu
20 Sản phẩm chất dẻo
21 Sản phẩm từ cao su
22 Túi sách, vali, mũ, ô dù
23 Hàng thủ công mỹ nghệ (Mây, tre, cói và thảm)
24 Gỗ và sản phẩm gỗ
Sản phẩm gỗ
25 Giấy và sản phẩm từ giấy
26 Hàng dệt và may mặc
Vải các loại
27 Vải mành, vải kỹ thuật khác
28 Xơ, sợi dệt các loại
29 Giầy, dép các loại
30 Nguyên phụ liệu dệt may, da giầy
31 Gốm, sứ
32 Thuỷ tinh và các SP thủy tinh
33 Đá quý và kim loại quý
34 Sắt thép các loại
35 Sản phẩm từ sắt thép
36 Kim loại thường khác và sản phẩm
37 Clanhke và xi măng
39 Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện
40 Điện thoại các loại và linh kiện
41 Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện
42 Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác
43 Dây điện và cáp điện
44 Phương tiện vận tải và phụ tùng
45 Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận
D Hàng hoá khác
Sản phẩm công nghiệp
1 Điện sản xuất
Tập đoàn
Mua ngoài
Nhập khẩu
Điện thương phẩm
2 Than sạch
3 Dầu thô
4 Khí tự nhiên ở dạng khí
5 Khí hóa lỏng (LPG)
6 Xăng,dầu các loại
7 Quặng apatit
9 Thép cán, thép hình
11 Điện thoại di động
12 Máy điều hòa không khí
13 Tủ lạnh, tủ đông dùng trong gia đình
14 Máy giặt dùng trong gia đình
15 Ti vi
16 Ô tô
17 Xe máy
18 Xe đạp
19 Phân hóa học
20 Phân đạm U rê
21 Phân lân
22 Phân bón NPK
23 Phân bón DAP
24 Động cơ diezen
25 Động cơ điện
26 Máy biến thế
27 Pin quy chuẩn
28 Ắc quy điện
29 Bóng đèn điện
30 Quạt điện
31 Dầu thực vật tinh luyện
32 Sữa hộp đặc có đường
33 Sữa bột
34 Rượu các loại
35 Bia các loại
36 Thuốc lá
37 Sợi
38 Vải
39 Quần áo may sẵn
40 Giầy, dép da
41 Giấy, bìa
42 Dầu gội đầu, dầu xả
43 Sữa tắm, sữa rửa mặt
44 Bột giặt và chế phẩm dùng để tẩy rửa
45 Lốp ô tô
46 Lốp xe máy, xe đạp
47 Xi măng
Tổng giá trị
1 Hàng thủy sản
2 Hàng rau quả
3 Cà phê
4 Hạt tiêu
5 Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc
6 Hóa chất
7 Sản phẩm hóa chất
8 Chất dẻo nguyên liệu
9 Sản phẩm từ chất dẻo
10 Cao su
11 Sản phẩm từ cao su
12 Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù
13 Gỗ và sản phẩm gỗ
Sản phẩm gỗ
14 Giấy và các sản phẩm từ giấy
15 Xơ, sợi dệt các loại
16 Hàng dệt, may
17 Giày dép các loại
18 Sản phẩm gốm, sứ
19 Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh
20 Đá quý, kim loại quý và sản phẩm
21 Sắt thép các loại
22 Sản phẩm từ sắt thép
23 Kim loại thường khác và sản phẩm
24 Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện
25 Điện thoại các loại và linh kiện
26 Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện
27 Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác
28 Dây điện và dây cáp điện
29 Phương tiện vận tải và phụ tùng:
Tàu thuyền các loại
Phụ tùng ô tô
30 Hàng hóa khác
Vốn đầu tư
TỔNG SỐ
I Trung ương
1 Bộ Giao thông Vận tải
2 Bộ NN và PTNT
3 Bộ Xây dựng
4 Bộ Y tế
5 Bộ Tài nguyên và Môi trường
6 Bộ Giáo dục và Đào tạo
7 Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch
8 Bộ Công Thương
9 Bộ Khoa học và Công nghệ
10 Bộ Thông tin và Truyền thông
II Địa phương
1 Vốn ngân sách NN cấp tỉnh
2 Vốn ngân sách NN cấp huyện
3 Vốn ngân sách NN cấp xã
III Phân theo một số tỉnh, thành phố
1 Hà Nội
2 TP. Hồ Chí Minh
3 Đà Nẵng
4 Bình Dương
5 Nghệ An
6 Quảng Ninh
7 Bà Rịa Vũng Tàu
8 Vĩnh Phúc
9 Thanh Hóa
10 Hải Phòng
11 Đồng Nai
12 Cần Thơ
13 Quảng Nam
14 Kiên Giang
15 Khánh Hòa
16 Nam Định
17 Hà Tĩnh
18 Thái Bình
19 Bình Định
20 Phú Thọ
21 Bắc Giang
22 Thừa Thiên Huế
Long An
Vốn đầu tư
TỔNG SỐ
1 Vốn đầu tư thuộc ngân sách Nhà nước
2 Vốn trái phiếu Chính phủ
3 Vốn tín dụng đầu tư theo kế hoạch NN
4 Vốn vay từ các nguồn khác (của khu vực Nhà nước)
5 Vốn đầu tư của doanh nghiệp Nhà nước (Vốn tự có)
6 Vốn đầu tư của dân cư và tư nhân
7 Vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài
8 Bên nước ngoài
9 Bên Việt Nam
10 Vốn huy động khác
Ngành công nghiệp
Tổng số
1 Khai khoáng
Khai thác than cứng và than non
Khai thác dầu thô và khí đốt tự nhiên
Khai khoáng khác
2 Chế biến, chế tạo
Sản xuất đồ uống
Sản xuất thuốc lá
Sản xuất dệt
Sản xuất trang phục
Sản xuất da
Sản xuất giấy
Sản xuất hóa chất và sản phẩm
Sản xuất sản phẩm từ cao su và plastic
Sản xuất kim loại
Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn (trừ máy móc thiết bị)
Sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính và sản phẩm quang học
Sản xuất thiết bị điện
Sản xuất máy móc, thiết bị khác
Sản xuất xe có động cơ, rơ moóc
Sản xuất phương tiện vận tải khác
Sản xuất chế biến, chế tạo khác
3 Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hòa không khí
4 Cung cấp nước, hoạt động quản lý rác thải và nước thải
Tỉnh, thành phố
Tổng số
I Đồng bằng sông Hồng
1 Hà Nội
2 Hà Tây
3 Vĩnh Phúc
4 Bắc Ninh
5 Quảng Ninh
6 Hải Dương
7 Hải Phòng
8 Hưng Yên
9 Thái Bình
10 Hà Nam
11 Nam Định
12 Ninh Bình
II Trung du và miền núi phía Bắc
13 Hà Giang
14 Cao Bằng
15 Bắc Kạn
16 Tuyên Quang
17 Lào Cai
18 Yên Bái
19 Thái Nguyên
20 Lạng Sơn
21 Bắc Giang
22 Phú Thọ
23 Điện Biên
24 Lai Châu
25 Sơn La
26 Hòa Bình
III Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung
27 Thanh Hóa
28 Nghệ An
29 Hà Tĩnh
30 Quảng Bình
31 Quảng Trị
32 Thừa Thiên Huế
33 Đà Nẵng
34 Quảng Nam
35 Quảng Ngãi
36 Bình Định
37 Phú Yên
38 Khánh Hòa
39 Ninh Thuận
40 Bình Thuận
IV Tây Nguyên
41 Kon Tum
42 Gia Lai
43 Đắk Lắk
44 Đắk Nông
45 Lâm Đồng
V Đông Nam Bộ
46 Bình Phước
47 Tây Ninh
48 Bình Dương
49 Đồng Nai
50 Bà Rịa Vũng Tàu
51 TP. Hồ Chí Minh
VI Đồng bằng sông Cửu Long
52 Long An
53 Tiền Giang
54 Bến Tre
55 Trà Vinh
56 Vĩnh Long
57 Đồng Tháp
58 An Giang
59 Kiên Giang
60 Cần Thơ
61 Hậu Giang
62 Sóc Trăng
63 Bạc Liêu
64 Cà Mau
VII Không phân vùng
Không xác định
Sản phẩm
1 Điện sản xuất
Tập đoàn
Mua ngoài
Nhập khẩu
2 Than sạch
3 Dầu thô
4 Khí tự nhiên ở dạng khí
5 Khí hóa lỏng (LPG)
6 Xăng,dầu các loại
7 Quặng apatit
9 Thép cán, thép hình
11 Điện thoại di động
12 Máy điều hòa không khí
13 Tủ lạnh, tủ đông dùng trong gia đình
14 Máy giặt dùng trong gia đình
15 Ti vi
16 Ô tô
17 Xe máy
18 Xe đạp
19 Phân hóa học
20 Phân đạm U rê
24 Động cơ diezen
23 Phân bón DAP
22 Phân bón NPK
21 Phân lân
29 Bóng đèn điện
26 Máy biến thế
27 Pin quy chuẩn
28 Ắc quy điện
25 Động cơ điện
34 Rượu các loại
32 Sữa hộp đặc có đường
30 Quạt điện
31 Dầu thực vật tinh luyện
33 Sữa bột
39 Quần áo may sẵn
36 Thuốc lá
35 Bia các loại
37 Sợi
38 Vải
40 Giầy, dép da
41 Giấy, bìa
42 Dầu gội đầu, dầu xả
44 Bột giặt và chế phẩm dùng để tẩy rửa
43 Sữa tắm, sữa rửa mặt
45 Lốp ô tô
46 Lốp xe máy, xe đạp
47 Xi măng
Mặt hàng
I Tổng giá trị xuất khẩu
1 DN 100% vốn trong nước
Có cả dầu thô
Không kể dầu thô
2 DN có vốn ĐTNN
II Mặt hàng chủ yếu
A Nhóm nông, lâm, thuỷ sản
1 Thủy sản
3 Nhân điều
2 Rau quả
4 Cà phê
6 Hạt tiêu
5 Chè các loại
7 Gạo
8 Sắn và các sản phẩm từ sắn
9 Cao su
B Nhóm nhiên liệu và khoáng sản
12 Dầu thô
10 Than đá
11 Xăng dầu các loại
13 Quặng và khoáng sản khác
17 Chất dẻo nguyên liệu
D Hàng hoá khác
C Nhóm công nghiệp chế biến
14 Bánh kẹo và các SP từ ngũ cốc
15 Hoá chất
16 Sản phẩm hoá chất
18 Sản phẩm chất dẻo
19 Sản phẩm từ cao su
21 Hàng thủ công mỹ nghệ (Mây, tre, cói và thảm)
20 Túi sách, vali, mũ, ô dù
22 Gỗ và sản phẩm gỗ
24 Hàng dệt và may mặc
23 Giấy và sản phẩm từ giấy
25 Giầy, dép các loại
27 Thuỷ tinh và các SP thủy tinh
26 Gốm, sứ
28 Đá quý và kim loại quý
29 Sắt thép các loại
30 Sản phẩm từ sắt thép
33 Dây điện và cáp điện
32 Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác
31 Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện
34 Phương tiện vận tải và phụ tùng
III Nhập siêuXuất siêu
Ngành kinnh tế
Toàn ngành
1 Khai khoáng
2 Công nghiệp chế biến, chế tạo
3 Sản xuất và phân phối điện
4 Cung cấp nước; hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thải
Ngành kinh tế
TOÀN NGÀNH CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO
Sản xuất, chế biến thực phẩm
Sản xuất đồ uống
Sản xuất sản phẩm thuốc lá
Dệt
Sản xuất trang phục
Sản xuất da và các sản phẩm có liên quan
Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy
Sản xuất hoá chất và sản phẩm hoá chất
Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu
Sản xuất sản phẩm từ cao su và plastic
Sản xuất sản phẩm từ khoáng phi kim loại khác
Sản xuất kim loại
Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn (trừ máy móc, thiết bị)
Sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính và sản phẩm quang học
Sản xuất thiết bị điện
Sản xuất xe có động cơ, rơ moóc
Sản xuất phương tiện vận tải khác
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
Ngành kinh tế
TỔNG SỐ
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản
Nông nghiệp và hoạt động dịch vụ có liên quan
Lâm nghiệp và hoạt động dịch vụ có liên quan
Khai thác, nuôi trồng thuỷ sản
Khai khoáng
Khai thác than cứng và than non
Khai thác dầu thô và khí đốt tự nhiên
Khai thác quặng kim loại
Khai khoáng khác
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng
Công nghiệp chế biến, chế tạo
Sản xuất, chế biến thực phẩm
Sản xuất đồ uống
Sản xuất sản phẩm thuốc lá
Dệt Manufacture of textiles
Sản xuất trang phục
Sản xuất da và các sản phẩm có liên quan
Chế biến gỗ và sản xuất sản phẩm từ gỗ, tre, nứa (trừ giường, tủ, bàn, ghế)
Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy
In, sao chép bản ghi các loại
Sản xuất than cốc, sản phẩm dầu mỏ tinh chế
Sản xuất hoá chất và sản phẩm hoá chất
Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu
Sản xuất sản phẩm từ cao su và plastic
Sản xuất sản phẩm từ khoáng phi kim loại khác
Sản xuất kim loại
Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn (trừ máy móc, thiết bị)
Sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính và sản phẩm quang học
Sản xuất thiết bị điện
Sản xuất máy móc, thiết bị chưa được phân vào đâu
Sản xuất xe có động cơ, rơ moóc
Sản xuất phương tiện vận tải khác
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
Công nghiệp chế biến, chế tạo khác
Sửa chữa, bảo dưỡng và lắp đặt máy móc và thiết bị
Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hoà không khí
Cung cấp nước; hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thải
Khai thác, xử lý và cung cấp nước
Thoát nước và xử lý nước thải
Hoạt động thu gom, xử lý và tiêu huỷ rác thải; tái chế phế liệu
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
Xây dựng
Xây dựng nhà các loại
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng
Hoạt động xây dựng chuyên dụng
Bán buôn và bán lẻ; sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác
Bán, sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác
Bán buôn (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
Bán lẻ (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
Vận tải, kho bãi
Vận tải đường sắt, đường bộ và vận tải đường ống
Vận tải đường thủy
Vận tải hàng không
Kho bãi và các hoạt động hỗ trợ cho vận tải
Bưu chính và chuyển phát
Dịch vụ lưu trú và ăn uống
Dịch vụ lưu trú
Dịch vụ ăn uống
Thông tin và truyền thông
Hoạt động xuất bản
Hoạt động điện ảnh, sản xuất chương trình truyền hình, ghi âm và xuất bản âm nhạc
Hoạt động phát thanh, truyền hình
Viễn thông
Lập trình máy vi tính, dịch vụ tư vấn và các hoạt động khác liên quan đến máy vi tính
Hoạt động dịch vụ thông tin
Hoạt động tài chính, ngân hàng và bảo hiểm
Hoạt động dịch vụ tài chính (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội)
Bảo hiểm, tái bảo hiểm và bảo hiểm xã hội (trừ bảo đảm xã hội bắt buộc)
Hoạt động tài chính khác
Hoạt động kinh doanh bất động sản
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ
Hoạt động pháp luật, kế toán và kiểm toán
Hoạt động của trụ sở văn phòng; hoạt động tư vấn quản lý
Hoạt động kiến trúc; kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Nghiên cứu khoa học và phát triển
Quảng cáo và nghiên cứu thị trường
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác
Hoạt động thú y
Hoạt động hành chính và dịch vụ hỗ trợ
Cho thuê máy móc, thiết bị (không kèm người điều khiển); cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình; cho thuê tài sản vô hình phi tài chính
Hoạt động dịch vụ lao động và việc làm
Hoạt động của các đại lý du lịch, kinh doanh tua du lịch và các dịch vụ hỗ trợ khác
Hoạt động điều tra bảo đảm an toàn
Hoạt động dịch vụ vệ sinh nhà cửa, công trình và cảnh quan
Hoạt động hành chính, hỗ trợ văn phòng và các hoạt động hỗ trợ kinh doanh khác
Giáo dục và đào tạo
Y tế và hoạt động trợ giúp xã hội
Hoạt động y tế
Hoạt động chăm sóc, điều dưỡng tập trung
Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung
Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí
Nghệ thuật, vui chơi và giải trí
Hoạt động của thư viện, lưu trữ, bảo tàng và các hoạt động văn hoá khác
Hoạt động xổ số, cá cược và đánh bạc
Hoạt động thể thao, vui chơi và giải trí
Hoạt động dịch vụ khác
Hoạt động của các hiệp hội, tổ chức khác
Sửa chữa máy vi tính, đồ dùng cá nhân và gia đình
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác
Đơn vị tính: %
TT Nhập khẩu mặt hàng
I Tổng giá trị nhập khẩu
DN 100% vốn trong nước
DN có vốn ĐTNN
II Mặt hàng chủ yếu
A Nhóm hàng cần nhập khẩu
1 Thủy sản
2 Lúa mỳ
3 Sữa và sản phẩm từ sữa
4 Dầu, mỡ, động thực vật
5 Thức ăn gia súc và nguyên liệu
6 Nguyên, phụ liệu thuốc lá
7 Clanhke
8 Xăng dầu các loại
9 Khí đốt hoá lỏng
10 Sản phẩm từ dầu mỏ khác
11 Hoá chất
12 Sản phẩm hoá chất
13 Nguyên liệu dược phẩm
14 Dược phẩm
15 Phân bón
16 Ure
16 Thuốc trừ sâu và nguyên liệu
17 Chất dẻo nguyên liệu
18 Sản phẩm từ chất dẻo
19 Cao su các loại
20 Sản phẩm từ cao su
21 Gỗ và sản phẩm
22 Giấy các loại
23 Sản phẩm từ giấy
24 Bông
25 Sợi các loại
26 Vải
27 Nguyên, phụ liệu dệt, may, da giầy
28 Thép các loại
Phôi thép
29 Kim loại thường khác
30 Máy tính, điện tử và linh kiện
31 Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng
32 Dây điện và dây cáp điện
B Nhóm hàng NK cần phải kiểm soát
1 Rau quả
2 Bánh kẹo và các SP từ ngũ cốc
3 Sản phẩm từ thép
4 Đá quý, kim loại quý và sản phẩm
5 Linh kiện phụ tùng ô tô
6 Linh kiện, phụ tùng xe gắn máy
C Nhóm hàng hạn chế NK
1 Nhóm hàng tiêu dùng các loại
2 Ôtô nguyên chiếc các loại
3 Xe máy nguyên chiếc
D Hàng hoá khác
TỈNH⁄THÀNH PHỐ
An Giang
Bà Rịa Vũng Tàu
Bắc Cạn
Bắc Giang
Bạc Liêu
Bắc Ninh
Bến Tre
Bình Định
Bình Dương
Bình Phước
Bình Thuận
Cà Mau
Cần Thơ
Cao Bằng
Đà Nẵng
Đắc Nông
Đăk Lăk
Điện Biên
Đồng Nai
Đồng Tháp
Gia Lai
Hà Giang
Hà Nam
Hà Nội
Hà Tĩnh
Hải Dương
Hải Phòng
Hậu Giang
Hòa Bình
Hưng Yên
Khánh Hòa
Kiên Giang
Kon Tum
Lai Châu
Lâm Đồng
Lạng Sơn
Lào Cai
Long An
Nam Định
Nghệ An
Ninh Bình
Ninh Thuận
Phú Thọ
Phú Yên
Quảng Bình
Quảng Nam
Quảng Ngãi
Quảng Ninh
Quảng Trị
Sóc Trăng
Sơn La
Tây Ninh
Thái Bình
Thái Nguyên
Thanh Hóa
Thừa Thiên Huế
Tiền Giang
TP Hồ Chí Minh
Trà Vinh
Tuyên Quang
Tuyên Quang
Vĩnh Long
Vĩnh Phúc
Yên Bái
Không xác định
Mặt hàng xuất khẩu
II Mặt hàng chủ yếu
A Nhóm nông, lâm, thuỷ sản
1 Thủy sản
2 Rau quả
3 Nhân điều
4 Cà phê
5 Chè các loại
6 Hạt tiêu
7 Gạo
8 Sắn và các sản phẩm từ sắn
Sắn
9 Cao su
B Nhóm nhiên liệu và khoáng sản
10 Than đá
12 Dầu thô
11 Xăng dầu các loại
13 Quặng và khoáng sản khác
C Nhóm công nghiệp chế biến
14 Bánh kẹo và các SP từ ngũ cốc
15 Thức ăn gia súc và nguyên liệu
16 Hoá chất
16 Sản phẩm hoá chất
17 Chất dẻo nguyên liệu
19 Sản phẩm từ cao su
20 Túi sách, vali, mũ, ô dù
21 Hàng thủ công mỹ nghệ (Mây, tre, cói và thảm)
22 Gỗ và sản phẩm gỗ
23 Giấy và sản phẩm từ giấy
24 Hàng dệt và may mặc
25 Giầy, dép các loại
26 Gốm, sứ
27 Thuỷ tinh và các SP thủy tinh
28 Đá quý và kim loại quý
29 Sắt thép các loại
30 Sản phẩm từ sắt thép
31 Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện
32 Điện thoại các loại và linh kiện
33 Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện
34 Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác
35 Dây điện và cáp điện
36 Phương tiện vận tải và phụ tùng
18 Phân bón các loại
D Hàng hoá khác
I Tổng giá trị xuất khẩu
1 DN 100% vốn trong nước
2 DN có vốn ĐTNN
Có cả dầu thô
Không kể dầu thô
Thành phần kinh tế
Tổng số
1 Kinh tế nhà nước
Trung ương
Địa phương
2 Kinh tế ngoài nhà nước
Kinh tế tập thể
Kinh tế tư nhân
Kinh tế cá thể
3 Kinh tế có vốn ĐTNN
Tên nước
Tổng giá trị
I Châu Á
1 Đông Nam Á
1 Brunây
2 Campuchia
3 Đông Timo
4 Indonexia
5 Lào
6 Malaixia
7 Myanma
8 Philippin
9 Singapo
10 Thái Lan
Chênh lệch thị trường
2 Đông Á
11 Đài Loan
12 Hàn Quốc
13 Hồng Kông
14 Nhật Bản
15 Trung Quốc
3 Trung Nam Á
16 Ấn Độ
17 Iran
18 Pakistan
Srilanca
19 Cadăcxtan
4 Tây Á
20 Ả rập Xê út
21 Các tiểu VQ Ả rập thống nhất
22 Cô oét
23 Irắc
24 Thổ Nhĩ Kỳ
25 Ixraen
26 Quata
Thị trường chưa phân tổ
II Châu Âu
1 EU 27
27 Ai Len
28 Anh
29 Áo
30 Bỉ
31 Bồ Đào Nha
32 Đan Mạch
33 Đức
34 Hà Lan
35 Italia
36 Phần Lan
37 Pháp
38 Tây Ban Nha
39 Thuỵ Điển
40 Hy Lạp
41 Đảo Síp
42 Cộng hoà Séc
43 Estonia
44 Hungari
45 Latvia
46 Litva
47 Malta
48 Ba Lan
49 Slovakia
50 Slovenia
51 Bungaria
52 Rumani
53 Luxembourg
Croatia
Chênh lệch thị trường
2 Một số nước Tây Âu, Đông Âu và Bắc Âu
54 Nga
55 Ucraina
56 Belarus
57 Thuỵ Sỹ
58 Na Uy
59 Aixơlen
Thị trường chưa phân tổ
III Châu Mỹ
1 Bắc Mỹ
60 Canada
61 Mỹ
3 Các nước Mỹ la tinh và vùng Caribê
62 Achentina
63 Braxin
64 Chi Lê
65 Cu Ba
66 Mêhicô
67 Panama
68 Pêru
Thị trường chưa phân tổ
IV Châu Phi
1 Bắc Phi
69 Ai Cập
70 Angiêri
2 Các nước Châu Phi khác
71 Ăngôla
72 Bờ biển Ngà
73 Gana
74 Nam Phi
75 Nigiêria
76 Xênêgan
Môdămbic
Tanzania
Tôgô
Kênia
77 Camorun
78 Tuynidi
Thị trường chưa phân tổ
V Châu Đại Dương
79 Niudilân
80 Ôxtrâylia
Thị trường chưa phân tổ
VI Thị trường chưa phân tổ
Ngành kinh tế
Tổng sản phẩm trong nước
1 Ngành nông, lâm, thủy sản
2 Ngành Công nghiệp và xây dựng
2.1 Công nghiệp
Khai khoáng
Chế biến, chế tạo
Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước, và điều hòa không khí
Cung cấp nước, hoạt động quản lý rác thải và nước thải
2.2 Xây dựng
3 Ngành dịch vụ
4 Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm
Thành phần kinh tế
Tổng số
1 Kinh tế nhà nước
2 Kinh tế ngoài nhà nước
Kinh tế tập thể
Kinh tế tư nhân
Kinh tế cá thể
3 Kinh tế có vốn ĐTNN
4 Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm
Ngành công nghiệp
Toàn ngành chế biến, chế tạo
1 Sản xuất chế biến thực phẩm
2 Sản xuất đồ uống
3 Sản xuất sản phẩm thuốc lá
4 Dệt
5 Sản xuất trang phục
6 Sản xuất da và các sản phẩm có liên quan
7 Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy
8 Sản xuất hóa chất và sản phẩm hóa chất
9 Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu
10 Sản xuất sản phẩm từ cao su và plastic
11 SX sản phẩm từ khoáng phi kim loại khác
12 Sản xuất kim loại
13 Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn
15 Sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính và sản phẩm quang học
16 Sản xuất thiết bị điện
17 Sản xuất xe có động cơ
18 Sản xuất phương tiện vận tải khác
19 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
Nhóm⁄Mặt hàng chủ yếu NK
TỔNG TRỊ GIÁ NK
1 Lúa mì
2 Ngô
3 Dầu mỡ động thực vật
4 Thức ăn gia súc và nguyên liệu
5 Sản phẩm khác từ dầu mỏ
6 Hóa chất
7 Sản phẩm hóa chất
8 Chất dẻo nguyên liệu
9 Sản phẩm từ chất dẻo
10 Cao su
11 Gỗ và sản phẩm gỗ
12 Giấy các loại
13 Sản phẩm từ giấy
14 Bông các loại
15 Xơ, sợi dệt các loại
16 Vải các loại
17 Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày
18 Sắt thép các loại
Phôi thép
19 Sản phẩm từ sắt thép
20 Kim loại thường khác:
Đồng
21 Sản phẩm từ kim loại thường khác
22 Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện
23 Hàng điện gia dụng và linh kiện
24 Điện thoại các loại và linh kiện
25 Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác
26 Dây điện và dây cáp điện
27 Linh kiện, phụ tùng ô tô
29 Phương tiện vận tải khác và phụ tùng
30 Hàng hóa khác
Nhóm⁄Mặt hàng chủ yếu
TỔNG TRỊ GIÁ
1 Hàng thủy sản
2 Hàng rau quả
3 Cà phê
4 Hạt tiêu
5 Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc
6 Hóa chất
7 Sản phẩm hóa chất
8 Chất dẻo nguyên liệu
9 Sản phẩm từ chất dẻo
10 Cao su
11 Sản phẩm từ cao su
12 Túi xách, ví,vali, mũ và ô dù
13 Gỗ và sản phẩm gỗ
Sản phẩm gỗ
14 Giấy và các sản phẩm từ giấy
15 Xơ, sợi dệt các loại
16 Hàng dệt, may
17 Giày dép các loại
18 Sản phẩm gốm, sứ
19 Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh
20 Đá quý, kim loại quý và sản phẩm
21 Sắt thép các loại
22 Sản phẩm từ sắt thép
23 Kim loại thường khác và sản phẩm
24 Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện
25 Điện thoại các loại và linh kiện
26 Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện
27 Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác
28 Dây điện và dây cáp điện
29 Phương tiện vận tải và phụ tùng
Tàu thuyền các loại
Phụ tùng ô tô
30 Hàng hóa khác
15 Thức ăn gia súc và nguyên liệu
Mặt hàng nhập khẩu
I Tổng giá trị nhập khẩu
DN 100% vốn trong nước
DN có vốn ĐTNN
II Mặt hàng chủ yếu
A Nhóm hàng cần nhập khẩu
1 Thủy sản
2 Hạt điều
3 Lúa mỳ
4 Ngô
5 Đậu tương
6 Sữa và sản phẩm từ sữa
7 Dầu, mỡ, động thực vật
8 Thức ăn gia súc và nguyên liệu
9 Nguyên, phụ liệu thuốc lá
10 Quặng và khoáng sản khác
11 Than đá
Clanhke
12 Dầu thô
13 Xăng dầu các loại
14 Khí đốt hoá lỏng
15 Sản phẩm từ dầu mỏ khác
16 Hoá chất
17 Sản phẩm hoá chất
18 Nguyên liệu dược phẩm
19 Dược phẩm
20 Dược phẩm
20 Ure
21 Thuốc trừ sâu và nguyên liệu
22 Chất dẻo nguyên liệu
23 Sản phẩm từ chất dẻo
24 Cao su các loại
25 Sản phẩm từ cao su
26 Gỗ và sản phẩm
27 Giấy các loại
28 Sản phẩm từ giấy
29 Bông
30 Sợi các loại
31 Vải
32 Nguyên, phụ liệu dệt, may, da giầy
33 Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh
34 Thép các loại
Phôi thép
35 Sản phẩm từ thép
36 Kim loại thường khác
37 Sản phẩm từ kim loại thường khác
38 Máy tính, điện tử và linh kiện
39 Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng
41 Dây điện và dây cáp điện
41 Ôtô nguyên chiếc các loại (Từ 2010 không bao gồm ô tô dưới 9 chỗ)
42 Phương tiện vận tải khác và PT
43 Điện thoại các loại và linh kiện (trừ điện thoại di động)
B Nhóm hàng NK cần kiểm soát
1 Rau quả
2 Bánh kẹo và các SP từ ngũ cốc
3 Chế phẩm thực phẩm khác
4 Chất thơm, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh
5 Phế liệu từ sắt thép
6 Đá quý, kim loại quý và sản phẩm
7 Linh kiện phụ tùng ô tô
8 Linh kiện, phụ tùng xe gắn máy
9 Hàng điện gia dụng và linh kiện
10 Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện
C Nhóm hàng hạn chế NK
1 Nhóm hàng tiêu dùng các loại (không bao gồm oto dưới 9 chỗ)
Điện thoại di động
2 Ôtô nguyên chiếc dưới 9 chỗ
3 Xe máy nguyên chiếc
D Hàng hoá khác
Trong đó, TCT Hàng không
Sản phẩm công nghiệp
1 Than đá (than sạch)
2 Dầu mỏ thô khai thác
3 Khí đốt thiên nhiên dạng khí
4 Khí hoá lỏng (LPG)
5 Thuỷ hải sản chế biến
6 Sữa tươi
7 Sữa bột
8 Đường kính
9 Bột ngọt
10 Thức ăn cho gia súc
11 Thức ăn cho thủy sản
12 Bia
13 Thuốc lá điếu
14 Vải dệt từ sợi tự nhiên
15 Vải dệt từ sợi tổng hợp hoặc sợi nhân tạo
16 Quần áo mặc thường
17 Giày, dép da
18 Phân Ure
19 Phân hỗn hợp N.P.K
20 Sơn hoá học
21 Dầu gội đầu, dầu xả
22 Xi măng
23 Sắt, thép thô
24 Thép cán
25 Thép thanh, thép góc
26 Điện thoại di động
27 Tivi
24 Ô tô
29 Xe máy
29 Xe máy
30 Điện sản xuất
31 Nước máy thương phẩm
Ngành kinh tế
TỔNG SỐ
1 Nông, lâm nghiệp và thủy sản
Nông nghiệp
Lâm nghiệp
Thủy sản
2 Công nghiệp và xây dựng
Công nghiệp
Khai khoáng
Công nghiệp chế biến, chế tạo
Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hòa không khí
Cung cấp nước; hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thải
Xây dựng
3 Dịch vụ
Bán buôn và bán lẻ; sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác
Vận tải, kho bãi
Dịch vụ lưu trú và ăn uống
Thông tin và truyền thông
Hoạt động tài chính, ngân hàng và bảo hiểm
Hoạt động kinh doanh bất động sản
Hoạt động hành chính và dịch vụ hỗ trợ
Hoạt động của Đảng Cộng sản, tổ chức chính trịxã hội; quản lý Nhà nước, an ninh quốc phòng; đảm bảo xã hội bắt buộc
Giáo dục và đào tạo
Y tế và hoạt động trợ giúp xã hội
Nghệ thuật, vui chơi và giải trí
Hoạt động dịch vụ khác
Hoạt động làm thuê các công việc trong các hộ gia đình, sản xuất sản phẩm vật chất và dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ
Dự án đầu tư
TỔNG SỐ
I Phân theo một số địa phương
1 Thái Nguyên
2 TP Hồ Chí Minh
3 Bắc Ninh
4 Khánh Hòa
5 Hải Phòng
6 Bình Dương
7 Đồng Nai
8 Quảng Ninh
9 Hải Dương
10 Hưng Yên
II Phân theo một số nước và vùng lãnh thổ
1 Hàn Quốc
2 Đặc khu Hành chính Hồng Công (TQ)
3 Xingapo
4 Nhật Bản
5 Đài Loan
6 Quần đảo Vigin thuộc Anh
7 Bỉ
8 Canađa
9 Trung Quốc
10 Malaixia
11 Hà Lan
12 Thái Lan
13 CHLB Đức
14 Xamoa
15 Thụy Sỹ
16 Quần đảo Cay men
17 Hoa Kỳ
18 Brunây
19 Inđônêxia
20 Ấn Độ
Tổng mức bán lẻ
TỔNG SỐ
1 Phân theo loại hình kinh tế
Nhà nước
Ngoài nhà nước
Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài
2 Phân theo ngành hoạt động
Bán lẻ hàng hóa
Dịch vụ lưu trú, ăn uống
Du lịch lữ hành
Dịch vụ khác
Vốn đầu tư
Tổng số
1 Vốn đầu tư thuộc ngân sách Nhà nước
2 Vốn trái phiếu Chính phủ
3 Vốn tín dụng đầu tư theo kế hoạch NN
4 Vốn vay từ các nguồn khác (của khu vực Nhà nước)
5 Vốn đầu tư của doanh nghiệp Nhà nước (Vốn tự có)
6 Vốn đầu tư của dân cư và tư nhân
7 Vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài
8 Bên nước ngoài
9 Bên Việt Nam
10 Vốn huy động khác
Ngành kinh tế
Tổng số
1 Sản phẩm khai khoáng
Than cứng và than non
Dầu thô và khí tự nhiên
Quặng kim loại
Khai khoáng khác
Dịch vụ hỗ trợ khai thác
2 Sản phẩm công nghiệp chế biến, chế tạo
Chế biến thực phẩm
Đồ uống
Các sản phẩm đồ hút
Dệt
Trang phục
Da và các sản phẩm có liên quan
Gỗ và các sản phẩm từ gỗ
Giấy và sản phẩm từ giấy
In, sao chép bản ghi các loại
Than cốc, dầu mỏ tinh chế
Hóa chất
Thuốc, hóa dược, dược liệu
Sản phẩm cao su và Plastic
Sản phẩm từ khoáng phi kim loại
Kim loại
Điện tử, máy tính, quang học
Thiết bị điện
Máy móc thiết bị khác
Xe có động cơ
Phương tiện vận tải khác
Giường, tủ, bàn, ghế
Sản phẩm chế biến, sửa chữa khác
3 Điện và phân phối điện
4 Nước sạch, nước thải, xử lý nước thải
Nước
Nước thải, xử lý nước thải
Ngành kinh tế
I CHỈ SỐ GIÁ TIÊU DÙNG
1 Hàng ăn và dịch vụ ăn uống
Trong đó:
Lương thực
Thực phẩm
Ăn uống ngoài gia đình
2 Đồ uống và thuốc lá
3 May mặc, giày dép và mũ nón
4 Nhà ở và vật liệu xây dựng
5 Thiết bị và đồ dùng gia đình
6 Thuốc và dịch vụ y tế
Trong đó:Dịch vụ y tế
7 Giao thông
8 Bưu chính viễn thông
9 Giáo dục
Trong đó:Dịch vụ giáo dục
10 Văn hoá, giải trí và du lịch
11 Đồ dùng và dịch vụ khác
II CHỈ SỐ GIÁ VÀNG
III CHỈ SỐ GIÁ ĐÔ LA MỸ
Năng suất lao động xã hội
I THEO GIÁ HIỆN HÀNH (Triệu đồng)
Tổng số
Khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản
Khu vực công nghiệp và xây dựng
Khu vực dịch vụ
II THEO GIÁ SO SÁNH 2010 (Triệu đồng)
Tổng số
Khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản
Khu vực công nghiệp và xây dựng
Khu vực dịch vụ
Đơn vị
TỔNG CỘNG
1 Tập đoàn Điện lực Việt Nam
2 Tập đoàn Công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam
3 Tập đoàn Dầu khí Việt Nam
4 Tập đoàn Hoá chất Việt Nam
5 Tập đoàn Dệt may Việt Nam
6 Tổng công ty Máy Động lực và máy Nông nghiệp
7 Tổng công ty Máy và Thiết bị Công nghiệp
8 Tổng công ty Thuốc lá Việt Nam
9 Tổng công ty công nghiệp Dầu thực vật Việt Nam
10 Tổng công ty Giấy Việt Nam
11 Tổng công ty CP Bia Rượu Nước giải khát Hà Nội
12 Tổng công ty CP Bia Rượu Nước giải khát Sài Gòn
13 Tổng công ty cổ phần Thiết bị điện Việt Nam
14 Tổng công ty Thép Việt Nam
15 Tổng công ty CP Xây dựng công nghiệp Việt Nam
16 TCT CP Điện tử và Tin học VN
Đơn vị (sản phẩm)
1 Điện sản xuất
TĐ Điện lực VN
Các đơn vị khác
Điện nhập khẩu từ Trung Quốc
Điện thương phẩm
Nông, Lâm nghiệp & Thuỷ sản
Công nghiệp & Xây dựng
Thương nghiệp & K.Sạn NH
Quản lý & Tiêu dùng dân cư
Các hoạt động khác
2 Than sạch (TĐ CN ThanKhoáng sản VN)
3 Alumin
4 Quặng Apatit
5 Dầu thô
Trong nước
Nước ngoài
6 Khí đốt (khí thiên nhiên)
7 Khí hóa lỏng (LPG)
8 Xăng, dầu các loại
9 Polypropylen
10 Thép các loại (TCT Thép VN)
11 Động cơ điện các loại (TCT TB Điện)
12 Động cơ diezen (TCT MĐL&MNN)
13 Máy công cụ (TB Công nghiệp)
14 Biến thế điện (TCT TB Điện)
15 Phân đạm U rê
Tập đoàn CN Hóa chất VN
Hà Bắc
Ninh Bình
Tập đoàn Dầu khí QG VN
Phú Mỹ
Cà Mau
16 Phân lân (TĐ Hóa chất VN)
17 Phân NPK (TĐ Hóa chất VN)
18 Phân DAP (TĐ Hóa chất VN)
19 Thuốc trừ sâu (TĐ Hóa chất VN)
20 Axit (H2SO4) thành phẩm (TĐ Hóa chất VN)
21 Xút (NaOH) thành phẩm (TĐ Hóa chất VN)
22 Lốp xe máy (TĐ Hóa chất VN)
23 Lốp ô tô, máy kéo (TĐ Hóa chất VN)
24 Ắc quy (TĐ Hóa chất VN)
25 Tổng số chất tẩy rửa (TĐ Hóa chất VN)
26 Ôtô tải các loại (TCT Máy động lực & MNN)
27 Máy kéo xe vận chuyển (TCT Máy động lực & MNN)
28 Máy xay sát lúa gạo (TCT Máy động lực & MNN)
29 Sợi toàn bộ (TĐ Dệt may VN)
30 Vải các loại (TĐ Dệt may VN)
31 Quần áo các loại (TĐ Dệt may VN)
32 Giấy các loại (TCT Giấy VN)
33 Thuốc lá bao các loại (TCT Thuốc lá VN)
34 Bia các loại
TCT CP BRNGK Hà Nội
+ Thương hiệu Hà Nội
+ Khác
TCT CP BRNGK Sài Gòn
+ Thương hiệu Sài Gòn
+ Khác
35 Dầu thực vật (toàn TCT)
Vocarimex
36 Xi măng (TCT XD CN VN)
37 Clanhke (TCT XD CN VN)
Giáo dục Đại học Cao đẳng
I Đại học, cao đẳng
1 Số trường học
Công lập
Ngoài công lập
2 Số giáo viên
Phân theo loại hình
Công lập
Ngoài công lập
Phân theo giới tính
Nam
Nữ
3 Số sinh viên
Phân theo loại hình
Công lập
Ngoài công lập
Phân theo giới tính
Nam
Nữ
4 Số sinh viên tốt nghiệp
Phân theo loại hình
Công lập
Ngoài công lập
Phân theo giới tính
Nam
Nữ
II Trung cấp chuyên nghiệp
1 Số trường học
Công lập
Ngoài công lập
2 Số giáo viên
Phân theo loại hình
Công lập
Ngoài công lập
Phân theo giới tính
Nam
Nữ
3 Số học sinh
Phân theo loại hình
Công lập
Ngoài công lập
Phân theo giới tính
Nam
Nữ
4 Số học sinh tốt nghiệp
Phân theo loại hình
Công lập
Ngoài công lập
Phân theo giới tính
Nam
Nữ
Loại hình doanh nghiệp
Tổng số
1 Doanh nghiệp nhà nước
Trung ương
Địa phương
2 Doanh nghiệp ngoài nhà nước
Tập thể
Tư nhân
CT Hợp danh
CT TNHH
CT CP có vốn nhà nước
CT CP không có vốn nhà nước
Cá thể
Hỗn hợp
3 Doanh nghiệp có vốn ĐTNN
Doanh nghiệp 100% vốn NN
DN liên doanh với NN
Vốn đầu tư
I Phân theo thành phần kinh tế
1 Kinh tế nhà nước
2 Kinh tế ngoài Nhà nước
3 Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài
II Phân theo ngành kinh tế
1 Ngành nông, lâm, thủy sản
2 Ngành công nghiệp và xây dựng
2.1 Ngành công nghiệp
Công nghiệp khai thác mỏ
Công nghiệp chế biến
Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước
Cung cấp nước, hoạt động quản lý rác thải và nước thải
2.2 Ngành xây dựng
3 Ngành thương mại
Tổng mức bán lẻ
Tổng số
I Phân theo loại hình kinh tế
1 Kinh tế Nhà nước
2 Kinh tế ngoài Nhà nước
3 Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
II Phân theo ngành kinh tế
1 Thương nghiệp
2 Dịch vụ lưu trú và ăn uống
3 Du lịch và dịch vụ
Mặt hàng xuất khẩu
I Tổng giá trị xuất khẩu
1 DN 100% vốn trong nước
2 DN có vốn ĐTNN
Có cả dầu thô
Không kể dầu thô
II Mặt hàng chủ yếu
A Nhóm nông, lâm, thuỷ sản
1 Thủy sản