Quản lý số liệu

Tìm kiếm

Đơn vị tính: USD
TT Nhóm⁄Mặt hàng chủ yếu NK Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015
Số lượng Trị giáSố lượng Trị giáSố lượng Trị giá
TỔNG TRỊ GIÁ NK 0.00 74,435.000.00 84,210.940.00 97,226.49
1 Lúa mì 933.36 318.641092.25 341.201291.35 341.51
2 Ngô 903.57 299.601569.09 423.343044.08 680.79
3 Dầu mỡ động thực vật 0.00 366.170.00 408.640.00 403.33
4 Thức ăn gia súc và nguyên liệu 0.00 1,399.050.00 1,445.950.00 1,386.95
5 Sản phẩm khác từ dầu mỏ 0.00 387.610.00 444.930.00 386.97
6 Hóa chất 0.00 1,808.310.00 1,943.870.00 1,813.30
7 Sản phẩm hóa chất 0.00 1,603.760.00 1,863.490.00 2,011.59
8 Chất dẻo nguyên liệu 1383.31 2,908.401521.16 3,171.161650.50 2,983.76
9 Sản phẩm từ chất dẻo 0.00 2,043.280.00 2,575.710.00 3,057.21
10 Cao su 168.63 441.15198.53 457.51237.84 445.47
11 Gỗ và sản phẩm gỗ 0.00 561.620.00 633.770.00 605.55
12 Giấy các loại 677.12 661.72739.26 701.35724.64 694.50
13 Sản phẩm từ giấy 0.00 261.700.00 299.180.00 364.03
14 Bông các loại 349.82 722.24463.53 917.38689.74 1,129.63
15 Xơ, sợi dệt các loại 365.79 972.28389.25 1,007.84428.47 1,045.90
16 Vải các loại 0.00 4,108.530.00 5,772.090.00 6,357.87
17 Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày 0.00 2,522.810.00 3,186.840.00 3,518.45
18 Sắt thép các loại 3479.78 1,868.104432.09 3,389.544752.24 2,875.67
Phôi thép 164.65 92.17196.56 99.77513.52 178.03
19 Sản phẩm từ sắt thép 0.00 1,807.410.00 2,254.340.00 2,687.68
20 Kim loại thường khác: 569.11 2,048.15675.31 2,374.201080.67 2,908.62
Đồng 106.73 853.83125.99 945.58124.99 833.77
21 Sản phẩm từ kim loại thường khác 0.00 454.830.00 500.060.00 578.05
22 Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện 0.00 16,262.540.00 17,044.820.00 21,183.66
23 Hàng điện gia dụng và linh kiện 0.00 536.990.00 600.240.00 606.39
24 Điện thoại các loại và linh kiện 0.00 7,087.610.00 7,228.220.00 9,270.68
25 Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác 0.00 10,434.820.00 13,481.560.00 17,046.81
26 Dây điện và dây cáp điện 0.00 692.060.00 699.680.00 790.13
27 Linh kiện, phụ tùng ô tô 0.00 1,107.130.00 1,356.650.00 1,692.00
29 Phương tiện vận tải khác và phụ tùng 0.00 191.140.00 166.980.00 170.44
30 Hàng hóa khác 0.00 8,557.350.00 9,520.410.00 10,189.53
TT Nhóm⁄Mặt hàng chủ yếu NK Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015
Đơn vị tính: %
TT Nhóm⁄Mặt hàng chủ yếu NK Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015
Số lượng Trị giáSố lượng Trị giáSố lượng Trị giá
TỔNG TRỊ GIÁ NK - -- 113.13- 115.46
1 Lúa mì - -1.17 107.081.18 100.09
2 Ngô - -1.74 141.301.94 160.81
3 Dầu mỡ động thực vật - -- 111.60- 98.70
4 Thức ăn gia súc và nguyên liệu - -- 103.35- 95.92
5 Sản phẩm khác từ dầu mỏ - -- 114.79- 86.97
6 Hóa chất - -- 107.50- 93.28
7 Sản phẩm hóa chất - -- 116.20- 107.95
8 Chất dẻo nguyên liệu - -1.10 109.031.09 94.09
9 Sản phẩm từ chất dẻo - -- 126.06- 118.69
10 Cao su - -1.18 103.711.20 97.37
11 Gỗ và sản phẩm gỗ - -- 112.85- 95.55
12 Giấy các loại - -1.09 105.990.98 99.02
13 Sản phẩm từ giấy - -- 114.32- 121.68
14 Bông các loại - -1.33 127.021.49 123.14
15 Xơ, sợi dệt các loại - -1.06 103.661.10 103.78
16 Vải các loại - -- 140.49- 110.15
17 Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày - -- 126.32- 110.41
18 Sắt thép các loại - -1.27 181.441.07 84.84
Phôi thép - -1.19 108.252.61 178.44
19 Sản phẩm từ sắt thép - -- 124.73- 119.22
20 Kim loại thường khác: - -1.19 115.921.60 122.51
Đồng - -1.18 110.750.99 88.18
21 Sản phẩm từ kim loại thường khác - -- 109.94- 115.60
22 Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện - -- 104.81- 124.28
23 Hàng điện gia dụng và linh kiện - -- 111.78- 101.02
24 Điện thoại các loại và linh kiện - -- 101.98- 128.26
25 Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác - -- 129.20- 126.45
26 Dây điện và dây cáp điện - -- 101.10- 112.93
27 Linh kiện, phụ tùng ô tô - -- 122.54- 124.72
29 Phương tiện vận tải khác và phụ tùng - -- 87.36- 102.07
30 Hàng hóa khác - -- 111.25- 107.03
TT Nhóm⁄Mặt hàng chủ yếu NK Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015
Đơn vị tính: %
TT Nhóm⁄Mặt hàng chủ yếu NK Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015
Số lượng Trị giáSố lượng Trị giáSố lượng Trị giá
TỔNG TRỊ GIÁ NK - 100.00- 100.00- 100.00
1 Lúa mì - 0.43- 0.41- 0.35
2 Ngô - 0.40- 0.50- 0.70
3 Dầu mỡ động thực vật - 0.49- 0.49- 0.41
4 Thức ăn gia súc và nguyên liệu - 1.88- 1.72- 1.43
5 Sản phẩm khác từ dầu mỏ - 0.52- 0.53- 0.40
6 Hóa chất - 2.43- 2.31- 1.87
7 Sản phẩm hóa chất - 2.15- 2.21- 2.07
8 Chất dẻo nguyên liệu - 3.91- 3.77- 3.07
9 Sản phẩm từ chất dẻo - 2.75- 3.06- 3.14
10 Cao su - 0.59- 0.54- 0.46
11 Gỗ và sản phẩm gỗ - 0.75- 0.75- 0.62
12 Giấy các loại - 0.89- 0.83- 0.71
13 Sản phẩm từ giấy - 0.35- 0.36- 0.37
14 Bông các loại - 0.97- 1.09- 1.16
15 Xơ, sợi dệt các loại - 1.31- 1.20- 1.08
16 Vải các loại - 5.52- 6.85- 6.54
17 Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày - 3.39- 3.78- 3.62
18 Sắt thép các loại - 2.51- 4.03- 2.96
Phôi thép - 0.12- 0.12- 0.18
19 Sản phẩm từ sắt thép - 2.43- 2.68- 2.76
20 Kim loại thường khác: - 2.75- 2.82- 2.99
Đồng - 1.15- 1.12- 0.86
21 Sản phẩm từ kim loại thường khác - 0.61- 0.59- 0.59
22 Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện - 21.85- 20.24- 21.79
23 Hàng điện gia dụng và linh kiện - 0.72- 0.71- 0.62
24 Điện thoại các loại và linh kiện - 9.52- 8.58- 9.54
25 Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác - 14.02- 16.01- 17.53
26 Dây điện và dây cáp điện - 0.93- 0.83- 0.81
27 Linh kiện, phụ tùng ô tô - 1.49- 1.61- 1.74
29 Phương tiện vận tải khác và phụ tùng - 0.26- 0.20- 0.18
30 Hàng hóa khác - 11.50- 11.31- 10.48
TT Nhóm⁄Mặt hàng chủ yếu NK Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015