Quản lý số liệu

Tìm kiếm

Đơn vị tính: USD
TT Nhóm⁄Mặt hàng chủ yếu Năm 2010 Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015
Số lượng Trị giáSố lượng Trị giáSố lượng Trị giáSố lượng Trị giáSố lượng Trị giáSố lượng Trị giá
TỔNG TRỊ GIÁ 0.00 72,236,665,535.000.00 96,905,673,959.000.00 114,529,170,984.000.00 132,032,853,998.000.00 150,217,138,752.000.00 162,016,742,480.00
1 Hàng thủy sản 0.00 394,426,900.000.00 416,314,372.000.00 552,162,824.000.00 576,377,550.000.00 655,791,701.000.00 579,497,457.00
2 Hàng rau quả 0.00 76,991,620.000.00 89,219,671.000.00 87,996,541.000.00 111,191,724.000.00 131,082,094.000.00 135,730,559.00
3 Cà phê 0.00 525,651,008.000.00 841,108,087.000.00 1,159,487,323.000.00 816,005,822.000.00 1,395,338,088.000.00 1,067,118,515.00
4 Hạt tiêu 0.00 145,599,517.000.00 229,030,139.000.00 286,938,140.000.00 320,226,727.000.00 379,595,396.000.00 375,993,924.00
5 Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc 0.00 137,088,070.000.00 148,263,604.000.00 154,161,231.000.00 167,759,742.000.00 163,869,238.000.00 152,137,299.00
6 Hóa chất 0.00 66,995,367.000.00 108,724,622.000.00 230,104,136.000.00 309,945,790.000.00 391,887,878.000.00 346,532,552.00
7 Sản phẩm hóa chất 0.00 260,972,495.000.00 366,587,388.000.00 422,220,617.000.00 433,838,774.000.00 488,650,044.000.00 492,684,068.00
8 Chất dẻo nguyên liệu 0.00 160,329,000.000.00 187,222,820.000.00 256,494,278.000.00 252,658,737.000.00 260,392,435.000.00 236,125,212.00
9 Sản phẩm từ chất dẻo 0.00 715,321,562.000.00 911,650,774.000.00 1,028,145,268.000.00 1,156,473,356.000.00 1,304,990,919.000.00 1,365,529,474.00
10 Cao su 0.00 0.000.00 210,866,378.000.00 261,790,391.000.00 201,193,571.000.00 139,524,811.000.00 163,224,907.00
11 Sản phẩm từ cao su 0.00 151,356,971.000.00 189,458,787.000.00 163,551,522.000.00 194,175,745.000.00 231,078,676.000.00 243,408,337.00
12 Túi xách, ví,vali, mũ và ô dù 0.00 781,742,488.000.00 998,720,670.000.00 1,112,116,332.000.00 1,369,525,261.000.00 1,791,109,094.000.00 2,204,946,105.00
13 Gỗ và sản phẩm gỗ 0.00 1,866,428,336.000.00 2,006,061,433.000.00 2,438,953,607.000.00 2,793,005,983.000.00 3,127,736,893.000.00 3,301,589,498.00
Sản phẩm gỗ 0.00 0.000.00 0.000.00 0.000.00 0.000.00 0.000.00 0.00
14 Giấy và các sản phẩm từ giấy 0.00 276,823,879.000.00 301,489,145.000.00 325,569,341.000.00 326,136,385.000.00 308,670,856.000.00 305,983,354.00
15 Xơ, sợi dệt các loại 0.00 0.000.00 1,320,142,972.000.00 1,257,205,828.000.00 1,383,575,732.000.00 1,755,831,229.000.00 1,830,232,986.00
16 Hàng dệt, may 0.00 6,799,786,128.000.00 8,507,240,697.000.00 9,018,855,436.000.00 10,681,805,883.000.00 12,422,494,605.000.00 13,767,523,387.00
17 Giày dép các loại 0.00 3,706,422,219.000.00 4,977,505,484.000.00 5,559,846,399.000.00 6,427,463,743.000.00 7,908,762,307.000.00 9,545,634,821.00
18 Sản phẩm gốm, sứ 0.00 130,673,844.000.00 154,814,402.000.00 189,206,070.000.00 204,663,440.000.00 223,851,428.000.00 219,779,525.00
19 Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh 0.00 353,946,367.000.00 340,034,092.000.00 509,757,946.000.00 505,286,734.000.00 684,165,422.000.00 875,915,915.00
20 Đá quý, kim loại quý và sản phẩm 0.00 218,094,624.000.00 301,368,791.000.00 371,419,774.000.00 540,021,773.000.00 580,839,371.000.00 535,466,934.00
21 Sắt thép các loại 0.00 646,399,427.000.00 853,681,247.000.00 696,794,741.000.00 713,562,476.000.00 901,410,320.000.00 704,563,212.00
22 Sản phẩm từ sắt thép 0.00 568,086,341.000.00 789,276,145.000.00 946,910,273.000.00 1,111,723,953.000.00 1,215,715,546.000.00 1,266,739,848.00
23 Kim loại thường khác và sản phẩm 0.00 0.000.00 346,871,193.000.00 382,671,365.000.00 452,348,816.000.00 620,283,788.000.00 791,368,715.00
24 Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện 0.00 3,524,171,057.000.00 4,526,508,572.000.00 7,580,117,569.000.00 10,431,488,599.000.00 11,304,220,085.000.00 15,316,476,070.00
25 Điện thoại các loại và linh kiện 0.00 0.000.00 6,769,484,238.000.00 12,324,708,782.000.00 21,098,391,881.000.00 23,502,983,561.000.00 30,089,745,628.00
26 Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện 0.00 0.000.00 198,661,855.000.00 1,687,975,694.000.00 1,601,404,674.000.00 2,178,138,394.000.00 3,005,845,864.00
27 Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác 0.00 2,763,853,490.000.00 3,724,778,375.000.00 4,965,025,623.000.00 5,392,502,753.000.00 6,560,130,981.000.00 7,306,461,993.00
28 Dây điện và dây cáp điện 0.00 1,263,767,915.000.00 1,472,142,825.000.00 539,919,054.000.00 562,582,837.000.00 653,427,808.000.00 742,145,311.00
29 Phương tiện vận tải và phụ tùng 0.00 1,137,100,123.000.00 1,952,764,643.000.00 4,139,312,643.000.00 4,620,813,556.000.00 5,127,252,263.000.00 5,506,307,647.00
Tàu thuyền các loại 0.00 0.000.00 0.000.00 0.000.00 0.000.00 0.000.00 0.00
Phụ tùng ô tô 0.00 0.000.00 0.000.00 0.000.00 0.000.00 0.000.00 0.00
30 Hàng hóa khác 0.00 7,456,889,615.000.00 4,632,850,369.000.00 5,395,526,935.000.00 6,167,656,811.000.00 7,546,314,343.000.00 8,081,935,600.00
15 Thức ăn gia súc và nguyên liệu 0.00 0.000.00 0.000.00 0.000.00 0.000.00 0.000.00 0.00
TT Nhóm⁄Mặt hàng chủ yếu Năm 2010 Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015
Đơn vị tính: %
TT Nhóm⁄Mặt hàng chủ yếu Năm 2010 Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015
Số lượng Trị giáSố lượng Trị giáSố lượng Trị giáSố lượng Trị giáSố lượng Trị giáSố lượng Trị giá
TỔNG TRỊ GIÁ - -- 134.15- 118.19- 115.28- 113.77- 107.86
1 Hàng thủy sản - -- 105.55- 132.63- 104.39- 113.78- 88.37
2 Hàng rau quả - -- 115.88- 98.63- 126.36- 117.89- 103.55
3 Cà phê - -- 160.01- 137.85- 70.38- 171.00- 76.48
4 Hạt tiêu - -- 157.30- 125.28- 111.60- 118.54- 99.05
5 Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc - -- 108.15- 103.98- 108.82- 97.68- 92.84
6 Hóa chất - -- 162.29- 211.64- 134.70- 126.44- 88.43
7 Sản phẩm hóa chất - -- 140.47- 115.18- 102.75- 112.63- 100.83
8 Chất dẻo nguyên liệu - -- 116.77- 137.00- 98.50- 103.06- 90.68
9 Sản phẩm từ chất dẻo - -- 127.45- 112.78- 112.48- 112.84- 104.64
10 Cao su - -- -- 124.15- 76.85- 69.35- 116.99
11 Sản phẩm từ cao su - -- 125.17- 86.33- 118.72- 119.00- 105.34
12 Túi xách, ví,vali, mũ và ô dù - -- 127.76- 111.35- 123.15- 130.78- 123.11
13 Gỗ và sản phẩm gỗ - -- 107.48- 121.58- 114.52- 111.98- 105.56
Sản phẩm gỗ - -- -- -- -- -- -
14 Giấy và các sản phẩm từ giấy - -- 108.91- 107.99- 100.17- 94.64- 99.13
15 Xơ, sợi dệt các loại - -- -- 95.23- 110.05- 126.91- 104.24
16 Hàng dệt, may - -- 125.11- 106.01- 118.44- 116.30- 110.83
17 Giày dép các loại - -- 134.29- 111.70- 115.61- 123.05- 120.70
18 Sản phẩm gốm, sứ - -- 118.47- 122.21- 108.17- 109.38- 98.18
19 Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh - -- 96.07- 149.91- 99.12- 135.40- 128.03
20 Đá quý, kim loại quý và sản phẩm - -- 138.18- 123.24- 145.39- 107.56- 92.19
21 Sắt thép các loại - -- 132.07- 81.62- 102.41- 126.33- 78.16
22 Sản phẩm từ sắt thép - -- 138.94- 119.97- 117.41- 109.35- 104.20
23 Kim loại thường khác và sản phẩm - -- -- 110.32- 118.21- 137.13- 127.58
24 Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện - -- 128.44- 167.46- 137.62- 108.37- 135.49
25 Điện thoại các loại và linh kiện - -- -- 182.06- 171.19- 111.40- 128.03
26 Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện - -- -- 849.67- 94.87- 136.01- 138.00
27 Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác - -- 134.77- 133.30- 108.61- 121.65- 111.38
28 Dây điện và dây cáp điện - -- 116.49- 36.68- 104.20- 116.15- 113.58
29 Phương tiện vận tải và phụ tùng - -- 171.73- 211.97- 111.63- 110.96- 107.39
Tàu thuyền các loại - -- -- -- -- -- -
Phụ tùng ô tô - -- -- -- -- -- -
30 Hàng hóa khác - -- 62.13- 116.46- 114.31- 122.35- 107.10
15 Thức ăn gia súc và nguyên liệu - -- -- -- -- -- -
TT Nhóm⁄Mặt hàng chủ yếu Năm 2010 Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015
Đơn vị tính: %
TT Nhóm⁄Mặt hàng chủ yếu Năm 2010 Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015
Số lượng Trị giáSố lượng Trị giáSố lượng Trị giáSố lượng Trị giáSố lượng Trị giáSố lượng Trị giá
TỔNG TRỊ GIÁ - 100.00- 100.00- 100.00- 100.00- 100.00- 100.00
1 Hàng thủy sản - 0.55- 0.43- 0.48- 0.44- 0.44- 0.36
2 Hàng rau quả - 0.11- 0.09- 0.08- 0.08- 0.09- 0.08
3 Cà phê - 0.73- 0.87- 1.01- 0.62- 0.93- 0.66
4 Hạt tiêu - 0.20- 0.24- 0.25- 0.24- 0.25- 0.23
5 Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc - 0.19- 0.15- 0.13- 0.13- 0.11- 0.09
6 Hóa chất - 0.09- 0.11- 0.20- 0.23- 0.26- 0.21
7 Sản phẩm hóa chất - 0.36- 0.38- 0.37- 0.33- 0.33- 0.30
8 Chất dẻo nguyên liệu - 0.22- 0.19- 0.22- 0.19- 0.17- 0.15
9 Sản phẩm từ chất dẻo - 0.99- 0.94- 0.90- 0.88- 0.87- 0.84
10 Cao su - 0.00- 0.22- 0.23- 0.15- 0.09- 0.10
11 Sản phẩm từ cao su - 0.21- 0.20- 0.14- 0.15- 0.15- 0.15
12 Túi xách, ví,vali, mũ và ô dù - 1.08- 1.03- 0.97- 1.04- 1.19- 1.36
13 Gỗ và sản phẩm gỗ - 2.58- 2.07- 2.13- 2.12- 2.08- 2.04
Sản phẩm gỗ - 0.00- 0.00- 0.00- 0.00- 0.00- 0.00
14 Giấy và các sản phẩm từ giấy - 0.38- 0.31- 0.28- 0.25- 0.21- 0.19
15 Xơ, sợi dệt các loại - 0.00- 1.36- 1.10- 1.05- 1.17- 1.13
16 Hàng dệt, may - 9.41- 8.78- 7.87- 8.09- 8.27- 8.50
17 Giày dép các loại - 5.13- 5.14- 4.85- 4.87- 5.26- 5.89
18 Sản phẩm gốm, sứ - 0.18- 0.16- 0.17- 0.16- 0.15- 0.14
19 Thủy tinh và các sản phẩm từ thủy tinh - 0.49- 0.35- 0.45- 0.38- 0.46- 0.54
20 Đá quý, kim loại quý và sản phẩm - 0.30- 0.31- 0.32- 0.41- 0.39- 0.33
21 Sắt thép các loại - 0.89- 0.88- 0.61- 0.54- 0.60- 0.43
22 Sản phẩm từ sắt thép - 0.79- 0.81- 0.83- 0.84- 0.81- 0.78
23 Kim loại thường khác và sản phẩm - 0.00- 0.36- 0.33- 0.34- 0.41- 0.49
24 Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện - 4.88- 4.67- 6.62- 7.90- 7.53- 9.45
25 Điện thoại các loại và linh kiện - 0.00- 6.99- 10.76- 15.98- 15.65- 18.57
26 Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện - 0.00- 0.21- 1.47- 1.21- 1.45- 1.86
27 Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác - 3.83- 3.84- 4.34- 4.08- 4.37- 4.51
28 Dây điện và dây cáp điện - 1.75- 1.52- 0.47- 0.43- 0.43- 0.46
29 Phương tiện vận tải và phụ tùng - 1.57- 2.02- 3.61- 3.50- 3.41- 3.40
Tàu thuyền các loại - 0.00- 0.00- 0.00- 0.00- 0.00- 0.00
Phụ tùng ô tô - 0.00- 0.00- 0.00- 0.00- 0.00- 0.00
30 Hàng hóa khác - 10.32- 4.78- 4.71- 4.67- 5.02- 4.99
15 Thức ăn gia súc và nguyên liệu - 0.00- 0.00- 0.00- 0.00- 0.00- 0.00
TT Nhóm⁄Mặt hàng chủ yếu Năm 2010 Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015